TNKQ TL TNKQ TL TNKQ Hiểu được tính Vận dụng chất phân được tính phối của chất phân phép phối của nhân đối phép với phép nhân đối cộng với phép trong việc cộng, nhân đa phép chia thức 1 [r]
Trang 1A- M A T R Ậ N Đ Ề K I Ể M T R A H K
Cấp độ Nhận biết Thông hiểu dụng Vận Cộng
Thấp Cao
1.Phép
nhân và
phép chia
các đa
thức
Hiểu được tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng trong việc nhân đa thức
Vận dụng được tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng, phép chia
2 Hằng
đẳng
thức,
phân tích
đa thức
thành
nhân tử
Nhận biết
các hằng
đẳng
thức,
phân tích
đa thức
thành
nhân tử
Hiểu cách phân tích
đa thức thành nhân tử
Vận dụng các phương pháp phân tích
đa thức thành nhân tử
Vận dụng
và phối hợp các phương pháp phân tích
đa thức thành nhân tử
3 Phân
thức đại
số
Hiểu định nghĩa phân thức đại số
Vận dụng được các tính chất của phân thức đại
số, Thực hiện các phép tính trên phân thức đại số
Vận dụng được các tính chất của phân thức đại
số, Thực hiện các phép tính trên phân thức đại số
Trang 24 Tứ
giác
Biết tính
chất các
hình tứ
giác
Hiểu các định nghĩa, tính chất các hình
tứ giác
Vận dụng được định nghĩa, tính chất, dấu hiệu các hình
tứ giác trong tính toán và chứng minh
Vận dụng được định nghĩa, tính chất, dấu hiệu các hình
tứ giác trong tính toán và chứng minh
5 Đa
giác, diện
tích tam
giác
Nhận biết
các loại
đa giác
quen
thuộc,
Nhận biết
cách tính
diện tích
tam giác
Hiểu cách tính diện tích tam giác
Tính được số
đo các góc của
đa giác đều, tính được diện tích tam giác
TS câu
Tỷ lệ % 7.5% 22.5% 70%
Trang 3A BIÊN SOẠN ĐỀ KIẾM TRA
Phần I : Trắc nghiệm ( 3đ )
Mức độ : Nhận biết
Chủ đề 2 Hằng đẳng thức, phân tích đa thức thành nhân tử
(Nhận biết các hằng đẳng thức, phân tích đa thức thành nhân tử)
Câu 3 Biểu thức ( a+ b )2 bằng:
A a2–b2+2ab B b2– 2ab +a2 C a2+b2 +2ab D a2–b2–2ab
Chủ đề 4 Tứ giác (Biết tính chất các hình tứ giác)
Câu 9 Khẳng định nào sau đây là SAI ?
A Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân
B Tứ giác có hai cạnh đối song song là hình thang
C Hình thang cân có một góc vuông là hình chữ nhật
D Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc là hình vuông
Chủ đề 5 Đa giác, diện tích tam giác
(Nhận biết các loại đa giác quen thuộc, Nhận biết cách tính diện tích tam giác)
Câu 12 Hình nào sau đây là tứ giác đều?
D Hình bình hành
Mức độ : Thông hiểu
Chủ đề 1.Phép nhân và phép chia các đa thức
(Hiểu được tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng trong việc nhân đa thức)
Câu 2 Kết quả của phép tính: 5x2( 3x – 5) bằng:
A.15x3 + 25x2 B.15x3 – 25x2 C.15x2 –25x3 D –15x3–25x2
Chủ đề 2 Hằng đẳng thức, phân tích đa thức thành nhân tử
(Hiểu cách phân tích đa thức thành nhân tử)
Câu 1.Kết quả phân tích đa thức: 15x – 15y thành nhân tử :
A –15(x – y ) B 15(x +y ) C –15(x + y ) D 15(x–y)
Chủ đề 3 Phân thức đại số (Hiểu định nghĩa phân thức đại số)
Câu 5 Biểu thức nào dưới đây không phải phân thức?
A 2 B x C 2
x
1 1
x y
Chủ đề 4 Tứ giác (Hiểu các định nghĩa, tính chất các hình tứ giác)
Câu 4) Hai đường chéo AC và BD của hình bình hành ABCD cắt nhau tại O Khi đó:
A OA = OB ; OC = OD B OA = OC ; OB = OD
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I Môn TOÁN – KHỐI 8
Thời gian làm bài 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Trường THCS Lạc An
Giáo viên: Lê Thị Hòa
Trang 4C OA = OD ; OB = OC D OA = OB = OC = OD
Chủ đề 5 Đa giác, diện tích tam giác
( Hiểu cách tính diện tích tam giác)
Câu 10 Một tam giác vuông có độ dài hai cạnh góc vuông là 6 cm và 8 cm Diện tích tam giác vuông đó là:
A 12 cm2 B 48 cm2 C 24 cm2 D 14 cm2
Câu 8 Cho tam giác ABC vuông tại A, AC = 3 cm, BC = 5 cm Diện tích của tam giác vuông ABC bằng:
A 12 cm2 B 10 cm2 C 6 cm2 D 15 cm2
Mức độ : Vận dụng
Chủ đề 1.Phép nhân và phép chia các đa thức
(Vận dụng được tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng, phép chia)
Câu 11 Tích của hai đa thức: (2x + 3y).(2x – 3y) là:
A.(2x–3y)2 B.(2x+3y)2 C.2x2–3y2 D 4x2–9y2
Chủ đề 2 Hằng đẳng thức, phân tích đa thức thành nhân tử
(Vận dụng các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử)
Câu 7.Kết quả phân tích đa thức: x2 + 2x + 1 –y2 thành nhân tử :
A (x–y +1)(x + y +1) B (x–y + 1)(x – y +1)
C.(x +y + 1)(x + y–1) D (x – y – 1)(x + y + 1)
Chủ đề 4 Tứ giác (Vận dụng được định nghĩa, tính chất, dấu hiệu các hình tứ giác trong tính toán và chứng minh)
Câu 6 Độ dài đường trung tuyến ứng với cạnh huyền của một tam giác vuông có các cạnh góc vuông bằng 7 cm và 24 cm
A 12,5 cm B 31 cm C 25 cm D 17 cm
Phần II : Tự luận ( 7đ )
Mức độ : Nhận biết
Mức độ : Thông hiểu
Chủ đề 4 Tứ giác (Hiểu các định nghĩa, tính chất các hình tứ giác)
Bài 4 : Cho tam giác ABC (A 90 0), đường trung tuyến AM, I là trung điểm của cạnh
AB, gọi E là điểm đối xứng với điểm M qua I
a) Tứ giác AEBM là hình gì ,vì sao?
Biết vẽ hình và nhận dạng được tứ giác AEBM là hình gì thông qua định nghĩa và tính chất của hình.
Mức độ : Vận dụng thấp
Chủ đề 1.Phép nhân và phép chia các đa thức
(Vận dụng được tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng, phép chia)
Bài 1 Thực hiện phép tính:
Trang 5a) 2
4x 12 3(x 3)
:
b) (x2 – 1)(3 – x)
Chủ đề 2 Hằng đẳng thức, phân tích đa thức thành nhân tử
(Vận dụng các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử)
Bài 2: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) x3 –25x
Chủ đề 3 Phân thức đại số (Vận dụng được các tính chất của phân thức đại số, Thực hiện các phép tính trên phân thức đại số)
Bài 1 Thực hiện phép tính:
c)
x x 1
Chủ đề 4 Tứ giác (Vận dụng được định nghĩa, tính chất, dấu hiệu các hình tứ giác trong tính toán và chứng minh)
Bài 4 : Cho tam giác ABC (A 90 0), đường trung tuyến AM, I là trung điểm của cạnh
AB, gọi E là điểm đối xứng với điểm M qua I
b) Tứ giác AEBM là hình gì ,vì sao?
Chủ đề 5 Đa giác, diện tích tam giác (Tính được số đo các góc của đa giác đều, tính được diện tích tam giác)
Bài 4 : Cho tam giác ABC (A 90 0), đường trung tuyến AM, I là trung điểm của cạnh
AB, gọi E là điểm đối xứng với điểm M qua I
c) Tính diện tích tam giác ABC? Biết độ dài trung tuyến AM=5cm và AB=6cm
Mức độ : Vận dụng cao
Chủ đề 2 Hằng đẳng thức, phân tích đa thức thành nhân tử
(Vận dụng các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử)
Bài 2: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
b) x2 –7x +6
Chủ đề 3 Phân thức đại số (Vận dụng được các tính chất của phân thức đại số, Thực hiện các phép tính trên phân thức đại số)
Bài 3 Tìm x để giá trị của biểu thức sau bằng 0
2 2
72x 2
x 2x 1
Chủ đề 4 Tứ giác (Vận dụng được định nghĩa, tính chất, dấu hiệu các hình tứ giác trong tính toán và chứng minh)
Bài 4 : Cho tam giác ABC (A 90 0), đường trung tuyến AM, I là trung điểm của cạnh
AB, gọi E là điểm đối xứng với điểm M qua I
Trang 6b) Tìm điều kiện của tam giác ABC để tứ giác AEBM là hình vuông?
Trang 7B ĐỀ KIỂM TRA
Phịng GD và ĐT huyện Tân Uyên
Trường THCS Lạc An
Đề 1
Câu 1 Biểu thức ( a+ b )2 bằng:
A a2+b2 +2ab B a2–b2+2ab C b2–2ab +a2 D a2–b2–2ab
Câu 2 Độ dài đường trung tuyến ứng với cạnh huyền của một tam giác vuơng cĩ các
cạnh gĩc vuơng bằng 7 cm và 24 cm
Câu 3 Hình nào sau đây là tứ giác đều?
Câu 4 Kết quả phân tích đa thức: x2 + 2x + 1 –y2 thành nhân tử :
Câu 5 Diện tích hình chữ nhật thay đổi như thế nào nếu chiều dài tăng 2 lần và chiều
rộng giảm 2 lần:
Câu 6 Một tam giác vuơng cĩ độ dài hai cạnh gĩc vuơng là 6 cm và 8 cm Diện tích tam
giác vuơng đĩ là:
Câu 7 Hai đường chéo AC và BD của hình bình hành ABCD cắt nhau tại O Khi đĩ:
Câu 8 Kết quả phân tích đa thức: 15x – 15y thành nhân tử :
Câu 9 Kết quả của phép tính: 5x2( 3x – 5) bằng:
Câu 10 Khẳng định nào sau đây là SAI ?
A Tứ giác cĩ hai cạnh đối song song là hình thang
B Hình thang cân cĩ một gĩc vuơng là hình chữ nhật
C Hình thang cĩ hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân
D Hình chữ nhật cĩ hai đường chéo vuơng gĩc là hình vuơng.
Câu 11 Biểu thức nào dưới đây khơng phải phân thức?
x
1 1
x y
Câu 12 Tích của hai đa thức: (2x + 3y).(2x – 3y) là:
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I Mơn TỐN – KHỐI 8
Thời gian làm bài 90 phút (Khơng kể thời gian phát đề)
Trang 8Phần II : Tự luận ( 7đ )
Bài 1 Thực hiện phép tính: (2 điểm)
4x 12 3(x 3)
:
b) (x2 – 1)(3 – x)
c)
x x 1
Bài 2: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: (1,5 điểm)
a) x3 –25x
b) x2 –7x+6
Bài 3 Tìm x để giá trị của biểu thức sau bằng 0 (1 điểm)
2 2
72x 2
x 2x 1
Bài 4 : (2,5 điểm)
Cho tam giác ABC (A 90 0), đường trung tuyến AM, I là trung điểm của cạnh AB, gọi
E là điểm đối xứng với điểm M qua I
a) Tứ giác AEBM là hình gì ,vì sao?
b) Tìm điều kiện của tam giác ABC để tứ giác AEBM là hình vuông?
c) Tính diện tích tam giác ABC? Biết độ dài trung tuyến AM=5cm và AB=6cm
Trang 9
-Hết -Phòng GD và ĐT huyện Tân Uyên
Trường THCS Lạc An
Đề 2
Caâu 1 Hai đường chéo AC và BD của hình bình hành ABCD cắt nhau tại O Khi đó:
Caâu 2 Kết quả phân tích đa thức: 15x – 15y thành nhân tử :
Caâu 3 Tích của hai đa thức: (2x + 3y).(2x – 3y) là:
Caâu 4 Hình nào sau đây là tứ giác đều?
Caâu 5 Diện tích hình chữ nhật thay đổi như thế nào nếu chiều dài tăng 2 lần và chiều
rộng giảm 2 lần:
Caâu 6 Kết quả của phép tính: 5x2( 3x – 5) bằng:
Caâu 7 Biểu thức nào dưới đây không phải phân thức?
1 1
x y
x
x
Caâu 8 Kết quả phân tích đa thức: x2 + 2x + 1 –y2 thành nhân tử :
Caâu 9 Khẳng định nào sau đây là SAI ?
A Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân
B Tứ giác có hai cạnh đối song song là hình thang
C Hình thang cân có một góc vuông là hình chữ nhật
D Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc là hình vuông.
Caâu 10 Biểu thức ( a+ b )2 bằng:
A a2–b2+2ab B b2–2ab +a2 C a2–b2–2ab D a2+b2 +2ab
Caâu 11 Một tam giác vuông có độ dài hai cạnh góc vuông là 6 cm và 8 cm Diện tích
tam giác vuông đó là:
Caâu 12 Độ dài đường trung tuyến ứng với cạnh huyền của một tam giác vuông có các
cạnh góc vuông bằng 7 cm và 24 cm
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I Môn TOÁN – KHỐI 8
Thời gian làm bài 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Trang 10Phần II : Tự luận ( 7đ )
Bài 1 Thực hiện phép tính: (2 điểm)
4x 12 3(x 3)
:
d) (x2 – 1)(3 – x)
c)
x x 1
Bài 2: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: (1,5 điểm)
a) x3 –25x
b) x2 –7x+6
Bài 3 Tìm x để giá trị của biểu thức sau bằng 0 (1 điểm)
2 2
72x 2
x 2x 1
Bài 4 : (2,5 điểm)
Cho tam giác ABC (A 90 0), đường trung tuyến AM, I là trung điểm của cạnh AB, gọi
E là điểm đối xứng với điểm M qua I
b) Tứ giác AEBM là hình gì ,vì sao?
b) Tìm điều kiện của tam giác ABC để tứ giác AEBM là hình vuông?
c) Tính diện tích tam giác ABC? Biết độ dài trung tuyến AM=5cm và AB=6cm
Trang 11
-Hết -Phịng GD và ĐT huyện Tân Uyên
Trường THCS Lạc An
Đề 3
Câu 1 Tích của hai đa thức: (2x + 3y).(2x – 3y) là:
Câu 2 Độ dài đường trung tuyến ứng với cạnh huyền của một tam giác vuơng cĩ các
cạnh gĩc vuơng bằng 7 cm và 24 cm
Câu 3 Diện tích hình chữ nhật thay đổi như thế nào nếu chiều dài tăng 2 lần và chiều
rộng giảm 2 lần:
Câu 4 Khẳng định nào sau đây là SAI ?
A Tứ giác cĩ hai cạnh đối song song là hình thang
B Hình thang cân cĩ một gĩc vuơng là hình chữ nhật
C Hình thang cĩ hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân
D Hình chữ nhật cĩ hai đường chéo vuơng gĩc là hình vuơng.
Câu 5 Biểu thức nào dưới đây khơng phải phân thức?
x
1 1
x y
Câu 6 Kết quả phân tích đa thức: 15x – 15y thành nhân tử :
Câu 7 Hình nào sau đây là tứ giác đều?
Câu 8 Biểu thức ( a+ b )2 bằng:
A a2+b2 +2ab B a2–b2+2ab C b2–2ab +a2 D a2–b2–2ab
Câu 9 Hai đường chéo AC và BD của hình bình hành ABCD cắt nhau tại O Khi đĩ:
Câu 10 Kết quả phân tích đa thức: x2 + 2x + 1 –y2 thành nhân tử :
Câu 11 Kết quả của phép tính: 5x2( 3x – 5) bằng:
Câu 12 Một tam giác vuơng cĩ độ dài hai cạnh gĩc vuơng là 6 cm và 8 cm Diện tích
tam giác vuơng đĩ là:
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I Mơn TỐN – KHỐI 8
Thời gian làm bài 90 phút (Khơng kể thời gian phát đề)
Trang 12Phần II : Tự luận ( 7đ )
Bài 1 Thực hiện phép tính: (2 điểm)
4x 12 3(x 3)
:
f) (x2 – 1)(3 – x)
c)
x x 1
Bài 2: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: (1,5 điểm)
a) x3 –25x
b) x2 –7x+6
Bài 3 Tìm x để giá trị của biểu thức sau bằng 0 (1 điểm)
2 2
72x 2
x 2x 1
Bài 4 : (2,5 điểm)
Cho tam giác ABC (A 90 0), đường trung tuyến AM, I là trung điểm của cạnh AB, gọi
E là điểm đối xứng với điểm M qua I
c) Tứ giác AEBM là hình gì ,vì sao?
b) Tìm điều kiện của tam giác ABC để tứ giác AEBM là hình vuông?
c) Tính diện tích tam giác ABC? Biết độ dài trung tuyến AM=5cm và AB=6cm
Trang 13
-Hết -Phịng GD và ĐT huyện Tân Uyên
Trường THCS Lạc An
Đề 4
Câu 1 Một tam giác vuơng cĩ độ dài hai cạnh gĩc vuơng là 6 cm và 8 cm Diện tích tam
giác vuơng đĩ là:
Câu 2 Kết quả phân tích đa thức: x2 + 2x + 1 –y2 thành nhân tử :
Câu 3 Hai đường chéo AC và BD của hình bình hành ABCD cắt nhau tại O Khi đĩ:
Câu 4 Khẳng định nào sau đây là SAI ?
A Tứ giác cĩ hai cạnh đối song song là hình thang
B Hình thang cĩ hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân
C Hình thang cân cĩ một gĩc vuơng là hình chữ nhật
D Hình chữ nhật cĩ hai đường chéo vuơng gĩc là hình vuơng.
Câu 5 Kết quả phân tích đa thức: 15x – 15y thành nhân tử :
Câu 6 Diện tích hình chữ nhật thay đổi như thế nào nếu chiều dài tăng 2 lần và chiều
rộng giảm 2 lần:
Câu 7 Biểu thức ( a+ b )2 bằng:
A a2–b2+2ab B b2–2ab +a2 C a2–b2–2ab D a2+b2 +2ab
Câu 8 Độ dài đường trung tuyến ứng với cạnh huyền của một tam giác vuơng cĩ các
cạnh gĩc vuơng bằng 7 cm và 24 cm
Câu 9 Kết quả của phép tính: 5x2( 3x – 5) bằng:
Câu 10 Tích của hai đa thức: (2x + 3y).(2x – 3y) là:
Câu 11 Biểu thức nào dưới đây khơng phải phân thức?
1 1
x y
x
x
Câu 12 Hình nào sau đây là tứ giác đều?
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I Mơn TỐN – KHỐI 8
Thời gian làm bài 90 phút (Khơng kể thời gian phát đề)
Trang 14Phần II : Tự luận ( 7đ )
Bài 1 Thực hiện phép tính: (2 điểm)
4x 12 3(x 3)
:
h) (x2 – 1)(3 – x)
c)
x x 1
Bài 2: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: (1,5 điểm)
a) x3 –25x
b) x2 –7x+6
Bài 3 Tìm x để giá trị của biểu thức sau bằng 0 (1 điểm)
2 2
72x 2
x 2x 1
Bài 4 : (2,5 điểm)
Cho tam giác ABC (A 90 0), đường trung tuyến AM, I là trung điểm của cạnh AB, gọi
E là điểm đối xứng với điểm M qua I
d) Tứ giác AEBM là hình gì ,vì sao?
b) Tìm điều kiện của tam giác ABC để tứ giác AEBM là hình vuông?
c) Tính diện tích tam giác ABC? Biết độ dài trung tuyến AM=5cm và AB=6cm
Trang 15
-Hết -C- HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM
Phần I : Trắc nghiệm ( 3đ )
Phần II :Tự Luận (7 đ)
Bài 1
4x 12 3(x 3)
:
4(x 3) x 4
(x 4) 3(x 3)
=
4 3(x 4)
b) (x2 – 1)(3 – x)
= x2.3–1.3+ x2.(–x)–1.(–x)
= 3x2 –3– x3 +x=– x3 +3x2 +x–3
c)
x x 1 =
2 x 1 2.x
2x 2 2x
x x 1
4x 2 2(2x 1)
x x 1 x x 1
(0,5 điểm) (0,25 điểm)
(0,25 điểm) (0,25 điểm) (0,25 điểm) (0,5 điểm)
Bài 2:
a) x3 –25x=x(x2–25)
=x(x–5)(x+5)
b) x2 –7x +6
=x2– x– 6x+6
=( x2– x)– (6x–6)
=x (x –1) – 6(x –1)
= (x –1)(x–6)
(0,25 điểm) (0,25 điểm)
(0,25 điểm) (0,25 điểm) (0,25 điểm) (0,25 điểm) Bài 3
2 2
72x 2
x 2x 1
72x2 2=0
(0,25 điểm)
Trang 162
2(36x 1)=02(6x–1)(6x+1)=0
x=
1
6 (TM) hoặc x=–
1
6 (TM) Vậy với x=
1
6 và x=–
1
6 thì giá trị của biểu thức đã cho bằng 0
(0,25 điểm) (0,25 điểm) (0,25 đ) Bài 4/
E
I
M
A
GT&KL, Vẽ hình chính xác
a.(1đ) Tứ giác AEBM là hình thoi vì :
I là trung điểm của AB(gt)
I là trung điểm của ME( vì E đối xứng với M qua I)
Và AM=BM=
1
2 BC (Tính chất đường trung tuyến trong tam giác vuông)
b.Để hình thoi AEBM(theo câu a) là hình vuông AMB 90 0 AM
BC
AM là đường cao của ABC
ABC vuông cân tại A( vì có đường trung tuyến AM đồng thời là
đường cao xuất phát từ đỉnh A)
c (0,5đ) AM=5cm BC 2.AM 10cm
Áp dụng dịnh lí Pytago cho ABC: AC2 =BC2 –AB2AC=8cm
ABC
24cm2
(0,5điểm) (0,25 điểm) (0,25 điểm) (0,25 điểm)
(0,25 điểm) (0,25 điểm) (0,25 điểm)
(0,25 điểm)
(0,25 điểm)
Ghi chú : Học sinh có cách giải đúng khác, giáo viên chấm phân phối cho đủ số
điểm