Nguyên liệu Enzyme Bảng : Các loại enzyme sử dụng trong công nghệ sản xuất nước ép táo Tên enzyme.. Tên thương phẩm.[r]
Trang 1ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TP HCM KHOA CÔNG NGHỆ HÓA HỌC
BỘ MÔN CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM
Đề tài: QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT
NƯỚC ÉP TÁO ĐÓNG HỘP GIẤY
GVHD: PGS TS Lê Văn Việt Mẫn
Trang 2Tổng quan nguyên liệu
1 2
Giới thiệu sản phẩm nước ép táo
Trang 4Táo
Bảng: Thành phần hoá học các chất có trong 100g táo nguyên liệu
Nước Protein Lipid Carbohydrate Xơ Khoáng
Glucose 2210 mg Palmitic Na 3 mg Vit E 490 µg Na 4 mgFructose 6040 mg Stearic K 145 mg Vit C 12 mg K 145 mgSucrose 2470 mg Oleic Mg 6 mg Vit K 0-5 µg Ca 6 mgStarch 600 mg Linolic Ca 7 mg Vit B1 35 µg Mg 7 mgSorbit 510 mg Linoleic Mn 65 µg Vit B2 30 µg Fe 480 µg
Fe 480 µg Folic acid 7 µg Cu 100 µg
Cu 100 µg Vit C 12 mg Zn 120 µg
Nguyên liệu
Trang 5Táo
Yêu cầu lựa chọn nguyên liệu táo trong nước ép táo
Chất bảo quản, kích thích sinh trưởng, Thuốc BVTV
Trang 6Nước
Nước sử dụng trong quy trình công nghệ sản xuất
nước ép táo là được đạt TCVN 1329/2002/BYT/QÐ
ngày 18/4/2002.
Nguyên liệu
Trang 7Đường saccharose
Đường tinh luyện - TCVN (1695-1987)
Các chỉ tiêu cảm
Hình dạng Dạng tinh thể tương đối đều, tơi khô, không vón cục
Mùi vị
Tinh thể cũng như dung dịch đường trong, nước cất
có vị ngọt, không có mùi lạ
Màu sắc
Tất cả tinh thể đều trắng óng ánh
Khi pha trong dung dịch nước cất thì thu được dịch trong suốt
Chỉ tiêu hoá lý
Độ Pol (%) 99.80
Độ ẩm (%) 0.05Hàm lượng tro (%) 0.03Hàm lượng tạp chất (%) 0.03Hàm lượng đường khử (%) 0.03
Độ màu (%) 1.20
Bảng :Chỉ tiêu hóa lý Bảng :Chỉ tiêu cảm quan
Nguyên liệu
Trang 8Bảng :Chỉ tiêu chất lượng của acid citric
STT Tên chỉ tiêu Đặc điểm
5 Cấu trúc Rời và khô
Bảng : Chất lượng acid citric sử dụng trong
thực phẩm theo TCVN 5516-1991
Nguyên liệu
Trang 9Enzyme
Bảng : Các loại enzyme sử dụng trong công nghệ sản xuất nước ép táo
Tên enzyme Tên thương
phẩm Nguồn gốc pHotp Totp Vai trò
Pectinase
Pectinex ultra SP-L Aspergillus aculeatus 4,5 40-500C
Hỗ trợ quá trình
ép
Pectinex 3XL Aspergillus Niger 4 - 5 40-500C
Hỗ trợ quá trình làm trong
Cellulase Celluclast 1.5L Trichodema reesei 4 - 6 65 50 - 0C
Hỗ trợ quá trình
ép
Nguyên liệu
Trang 10Thành phần của Tetra pak:
- Những lớp giấy bìa và nhựa (75%)
- Polyethylene (20%)
- Lớp lá nhôm siêu mỏng (5%).
Bao bì giấy Tetra pak
Nguyên liệu
Trang 11Sơ đồ quy trình CNSX nước ép táo đóng hộp giấy - Quy Trình 1
Táo Phân loại Rửa Chần Nghiền
Xử lý enzyme Ép
Enzyme pectinase, cellulase
Bã ép Làm trong Enzyme Pectinase
Syrup
Sản phẩm
Lọc Phối chế Lọc membrane Rót sản phẩm Hoàn thiện
Trang 12Phân loại, Rửa
Trang 23Sơ đồ quy trình CNSX nước ép táo đóng hộp giấy - Quy Trình 2
Táo Phân loại Rửa Chần Nghiền Siêu âm
Ép Bã épLàm trong Enzyme PectinaseSyrup
Sản phẩm
Lọc Phối chế Tiệt trùng UHT Rót sản phẩm Hoàn thiện
Trang 26So sánh hai quy trình công nghệ
Chỉ tiêu so sánh Quy trình 1 Quy trình 2
Chi phí năng lượng Ít tốn kém hơn do hạn chế quá trình gia
nhiệt Cao hơn do xử lý gia nhiệt nhiềuThời gian sản xuất
(tính trên 1 đơn vị
sản phẩm)
Trang 27Sản phẩm nước ép táo
Thành phần dinh dưỡng trong 100gr nước táo
Trang 28Cảm quan
Cảm quan Hóa lý Hóa lý Vi sinh Vi sinh
Độ Bx: 10- 14 pH: 4- 5
HL Kim loại nặng: As, Pb,
Hg, Cd
Độ Bx: 10- 14 pH: 4- 5
HL Kim loại nặng: As, Pb,
Hg, Cd
TS VSV hiếu khí
E.Coli Coliforms Streptococci faecal
TS men – mốc
TS VSV hiếu khí
E.Coli Coliforms Streptococci faecal
TS men – mốc
Màu sắc Mùi
Vị Trạng thái
Màu sắc Mùi
Vị Trạng thái
Sản phẩm nước ép táo