1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Moi quan he giua gen va ADN

20 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 5,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các loại nuclêôtit nào liên kết với nhau để tạo cặp trong quá trình hình thành mạch ARN.. 14..[r]

Trang 1

KIỂM TRA BÀI CŨ:

Mô tả sơ lược quá trình tự nhân đôi của ADN?

Trang 2

Tiết 16

Trang 3

I/ ARN (Axit ribônuclêic) :

- ARN cấu tạo từ các nguyên

tố C, H, O, N và P.

1) Cấu tạo :

? ARN được cấu tạo từ những nguyên tố hoá học nào ?

Tiết 16:

Trang 4

I/ ARN (Axit ribônuclêic) :

1) Cấu tạo :

Vì sao ARN thuộc loại đại phân tử?

Tiết 16:

- ARN có kích thước và khối

lượng lớn nên ARN thuộc loại

đại phân tử.

- ARN cấu tạo từ các nguyên

tố C, H, O, N và P.

Trang 5

I/ ARN (Axit ribônuclêic) :

- ARN cấu tạo từ các nguyên

tố C, H, O, N và P.

- ARN gồm một mạch xoắn

đơn, cấu tạo theo nguyên tắc

đa phân mà đơn phân là 4 loại

nuclêôtit : A, U, G, X.

1) Cấu tạo :

? Em hãy nêu cấu trúc của ARN?

Số mạch , nguyên tắc cấu tạo, đơn phân.

Tiết 16:

- ARN có kích thước và khối

lượng lớn nên ARN thuộc loại

đại phân tử.

Trang 6

Số mạch

đơn

Các loại

đơn phân

Kích thước,

khối lượng

A, U,

G, X

A, T,

G, X

-Nhận xét về các loại đơn phân?

Thảo luận cả lớp

-Nhận xét về số mạch đơn?

Tiết 16:

-Nhận xét về kích thước, khối lượng?

nhỏ hơn ADN

lớn hơn ARN - ADN dài hàng trăm micrômet, khối

lượng từ hàng triệu đến hàng chục triệu đvc, còn ARN thì có kích thước, khối lượng nhỏ hơn.

Trang 7

-Đều cấu tạo từ các nguyên tố C, H, O, N

và P.

-Đều là đại phân tử, cấu tạo theo nguyên

tắc đa phân.

-Đơn phân có 3 loại giống nhau là: A, G, X.

-Các nuclêôtit đều liên kết với nhau thành

mạch.

Tiết 16:

? Vậy cấu tạo của ADN và ARN

giống nhau ở những điểm nào?

* Điểm giống nhau giữa ADN và A RN

Trang 8

I/ ARN (Axit ribônuclêic) :

1) Cấu tạo :

2) Chức năng : ARN gồm 3 loại:

+ ARN thông tin (mARN) : Truyền đạt

thông tin quy định cấu trúc của prôtêin

+ ARN vận chuyển (tARN): Vận chuyển

axitamin tới nơi tổng hợp prôtêin.

+ ARN Ribôxôm (rARN): Là thành

phần cấu tạo nên Ribôxôm.

- ARN cấu tạo từ các nguyên tố C, H, O,

N và P.

- ARN là đại phân tử, gồm một mạch xoắn

đơn, cấu tạo theo nguyên tắc đa phân mà đơn

phân là 4 loại nuclêôtit : A, U, G, X.

II/ ARN được tổng hợp theo

nguyên tắc nào?

? ARN được chia làm những loại nào? và dựa vào đâu mà phân loại như vậy? Nêu chức năng của mỗi loại?

c rARN Tiết 16:

Trang 9

I/ ARN (Axit ribônuclêic) :

1) Cấu tạo :

2) Chức năng : ARN gồm 3 loại:

+ ARN thông tin (mARN) : Truyền đạt

thông tin quy định cấu trúc của prôtêin

+ ARN vận chuyển (tARN): Vận chuyển

axitamin tới nơi tổng hợp prôtêin.

+ ARN Ribôxôm (rARN): Là thành

phần cấu tạo nên Ribôxôm.

- ARN cấu tạo từ các nguyên tố C, H, O,

N và P.

- ARN là đại phân tử, gồm một mạch xoắn

đơn, cấu tạo theo nguyên tắc đa phân mà đơn

phân là 4 loại nuclêôtit : A, U, G, X.

II/ ARN được tổng hợp theo

nguyên tắc nào?

c rARN Tiết 16:

? Quan hệ chức năng của 3 loại ARN trên?

Đều tham gia vào quá trình tổng hợp protêin

Trang 10

I/ ARN (Axit ribônuclêic) :

II/ ARN được tổng hợp theo

nguyên tắc nào?

- ARN được tổng hợp ở kì trung

gian, tại nhiễm sắc thể, trong

nhân tế bào.

1) Quá trình tổng hợp ARN:

? ARN được tổng hợp ở đâu?

Tại kỳ nào?

Tiết 16:

Trang 11

1 ) Quá trình tổng hợp ARN:

Tiết 16:

Trang 12

QUÁ TRÌNH TỔNG HỢP ARN.

Mạch 1: - A - G - T - X - X- A -

Mạch 2: T X A G G T

-En Zim

Mạch khuôn của ADN

Mạch ARN đang được

tổng hợp từ mạch khuôn A G U X X A

-ARN hình thành liền

tách khỏi gen, rời

nhân đi ra chất tế

bào

Đoạn ADN ban đầu

Trang 13

I/ ARN (Axit ribônuclêic) :

II/ ARN được tổng hợp theo

nguyên tắc nào?

- ARN được tổng hợp ở kì trung

gian, tại nhiễm sắc thể, trong

nhân tế bào.

1) Quá trình tổng hợp ARN:

- Gen tháo xoắn, tách dần thành

2 mạch đơn.

- Các nuclêôtit ở mạch khuôn

liên kết với các nuclêôtit tự do

theo nguyên tắc bổ sung.

- Khi tổng hợp xong, ARN tách

khỏi gen đi ra chất tế bào.

?Trình bày lạiQuá trình tổng hợp ARN?

Tiết 16:

Trang 14

I/ ARN (Axit ribônuclêic) :

II/ ARN được tổng hợp theo

nguyên tắc nào?

1) Quá trình tổng hợp ARN:

- Gen tháo xoắn, tách dần thành 2

mạch đơn

- Các nuclêôtit ở mạch khuôn liên kết

với các nuclêôtit tự do theo nguyên tắc

bổ sung.

- Khi tổng hợp xong, ARN tách khỏi

gen đi ra chất tế bào.

2) Nguyên tắc tổng hợp :

- Nguyên tắc bổ sung :

- Nguyên tắc khuôn mẫu:

Dựa trên 1 mạch đơn của

gen.

? ARN được tổng hợp dựa vào mấy mạch đơn của gen?

? Các loại nuclêôtit nào liên kết với nhau để tạo cặp trong quá trình hình thành mạch ARN?

A - U, T- A, G - X, X - G

Tiết 16:

Trang 15

I/ ARN (Axit ribônuclêic) :

2) Chức năng :

ARN gồm 3 loại: + mARN: + tARN:

+ rARN:

II/ ARN được tổng hợp theo nguyên

tắc nào?

1) Quá trình tổng hợp ARN:

2) Nguyên tắc tổng hợp :

- Nguyên tắc bổ sung :

- Khuôn mẫu :

3) Mối quan hệ giữa gen và ARN :

Trình tự các nuclêôtit trên mạch

khuôn của gen qui định trình tự các

nuclêôtit trên mạch ARN.

1) Cấu tạo :

Bản chất của mối quan

hệ gen  ARN là gì?

Tiết 16:

Trang 16

I/ ARN (Axit ribônuclêic) :

2) Chức năng : ARN gồm 3 loại:

+ mARN: Truyền đạt thông tin quy định cấu trúc của prôtêin

+ tARN: Vận chuyển axitamin tới nơi tổng hợp prôtêin.

+ rARN: Là thành phần cấu tạo nên Ribôxôm.

II/ ARN được tổng hợp theo nguyên tắc nào?

- ARN được tổng hợp ở kì trung gian, tại nhiễm sắc thể.

1) Quá trình tổng hợp ARN:

2) Nguyên tắc tổng hợp :

- Nguyên tắc bổ sung :

A - U, T – A, G – X, X - G

- Khuôn mẫu : Dựa trên 1 mạch đơn của gen.

3) Mối quan hệ giữa gen và ARN :

Trình tự các nuclêôtit trên mạch khuôn của gen qui định trình tự các nuclêôtit trên mạch ARN.

- ARN cấu tạo từ các nguyên tố C, H, O, N và P.

- ARN là đại phân tử, gồm một mạch xoắn đơn, cấu tạo theo nguyên tắc đa phân mà đơn phân là 4 loại nuclêôtit : A, U, G, X.

1) Cấu tạo :

Tiết 16:

Ghi nhớ/ SGK/25

Trang 17

Tự nhân đôi

Nguyên tắc: - ………

- Bán bảo toàn

- Khuôn mẫu

ARN (gen)

Tổng hợp mARN

Bổ sung Nguyên tắc: - Bổ sung

- ……….

m ARN

r ARN

t ARN………

ADN (gen)

Khuôn mẫu

Hoàn thành nội dung sơ đồ sau:

? Nêu mối quan hệ giữa gen và ARN?

Trang 18

Một đoạn mạch của gen có cấu trúc như sau:

Mạch 1: - A – T - G – X - T – X – G –

Mạch 2: T A X – G A G – X

Xác định trình tự các đơn phân của đoạn mạch ARN được tổng hợp từ mạch 2

Đáp án

Mạch ARN: A – U – G – X – U – X – G

Trang 19

- Học kĩ bài cũ, trả lời câu hỏi 1, 2, 5 ( trang 53)

- Làm vào vở bài tập câu 3, 4 (trang 53)

- Đọc mục : Em có biết

- Xem trước bài Prôtêin.

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:

Trang 20

Các loại ARN

Mô hình cấu trúc của phân tử

tARN

Ngày đăng: 14/06/2021, 17:23

w