1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

De thi HKI 11 co dap an va ma tran

7 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 89,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nội dung học sinh cần nắm - Tìm tập xác định, xét tính chẵn lẻ của HSLG - Giải phương trình lượng giác cơ bản - Giải phương trình lượng giác thường gặp - Giải phương trình lượng giác khá[r]

Trang 1

SỞ GD - ĐT NINH THUẬN

TRƯỜNG THPT LÊ DUẨN

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2012 - 2013

Môn : Toán khối 11 - Thời gian : 90 phút

1 Hàm số lượng giác và

phương trình lượng giác - Tìm tập xác định, xét tính chẵn lẻ của HSLG

- Giải phương trình lượng giác cơ bản

- Giải phương trình lượng giác thường gặp

- Giải phương trình lượng giác khác

20%

2 Đại số tổ hợp - Các quy tắc đếm

- Hoán vị, chỉnh hợp và tổ hợp

- Nhị thức Niutơn

- Xác suất của biến cố

- Các quy tắc tính xác suất ( chương trình nâng cao )

40%

3 Phép dời hình và phép

đồng dạng - Phép tịnh tiến

- Phép quay

- Phép vị tự

- Phép đồng dạng

- Phép đối xứng trục ( chương trình nâng cao )

- Phép đối xứng tâm ( chương trình nâng cao )

20%

4 Đại cương về đường

thẳng và mặt phẳng - Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng

- Tìm giao điểm của hai mặt phẳng

- Chứng minh ba điểm thảng hàng

- Chứng minh ba đường thẳng đồng quy

20%

Trang 2

SỞ GD - ĐT NINH THUẬN

TRƯỜNG THPT LÊ DUẨN

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2012 - 2013

Môn : Toán khối 11 - Thời gian : 90 phút

Cấp độ thấp Cấp độ cao

1 Hàm số

lượng giác và

phương trình

lượng giác

Giải PT bậc hai đối với một HSLG; giải PT bậc nhất đối với sinu

và cosu

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2 2,0

2 2,0 điểm

= 20 %

2 Đại số tổ

hợp

Khai triển nhị thức Niu-Tơn

Tìm số hạng trong khai triển nhị thức Niu-Tơn;

tính xác suất của biến

cố

Tính xác suất của biến cố

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 1,0

2 2,0

1 1,0

4 4,0 40%

3 Phép dời

hình và phép

đồng dạng

Tìm ảnh của điểm, đường thẳng qua phép tịnh tiến hay phép vị tự

Tìm ảnh đường thẳng qua phép dời hình và phép đồng dạng; tìm tâm vị tự của hai đường tròn ( chương trình nâng )

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 1,0

1 1,0

2 2,0 20%

2 Đại cương

về đường

thẳng và mặt

phẳng

Hình vẽ Tìm giao tuyến của hai

mặt phẳng hay giao điểm của đường thẳng

và mặt phẳng

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

= 20 %

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

2 2,5 điểm

25 %

6 5,5 điểm

55 %

2 2,0 điểm

20 %

10

10 điểm

100 %

Trang 3

SỞ GD - ĐT NINH THUẬN

TRƯỜNG THPT LÊ DUẨN

ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2012 - 2013

Môn :Toán khối 11 - Thời gian : 90 phút

I PHẦN CHUNG : ( 7,0 điểm )

Bài 1 : ( 2,0 điểm ) Giải các phương trình sau:

Bài 2 : ( 2,0 điểm ) Cho nhị thức Newton:

n 3

2

1 x x

1) Khai triển nhị thức khi n = 5

2) Tìm n để số hạng không chứa x trong khai triển là số hạng thứ 10

Bài 3 : ( 1,0 điểm ) Tìm ảnh của d :3x - 5y + 3 = 0 qua phép tịnh tiến Tv

biết v   ( 2;3).

Bài 4 : ( 2,0 điểm ) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang, với AD là đáy lớn, M là trung điểm SD

1) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD), (ABM) và (SCD);

2) Tìm giao điểm của đường thẳng BM và mặt phẳng (SAC)

II PHẦN RIÊNG : ( 3,0 điểm )

( Học sinh học chương trình nào làm đề của chương trình đó )

A Chương trình cơ bản :

Bài 5a : ( 2,0 điểm )

Trong 1 hộp kín đựng 10 bi đỏ và 5 bi xanh Lấy ngẩu nhiên 3 viên Tính xác suất để : 1) Cả 3 viên lấy ra đều màu xanh

2) Trong 3 viên lấy có 2 viên đỏ

Bài 6a : ( 1,0 điểm )

Tìm ảnh của đường tròn (C) : x2 + y2 - 2x - 4y - 4 = 0 qua phép vị tự tâm A(3;-1) tỉ số -2

B Chương trình nâng cao :

Bài 5b : ( 2,0 điểm ) Một lớp có 30 học sinh,trong đó có 8 học sinh giỏi,15 học sinh khá,7

học sinh trung bình Chọn ngẩu nhiên 3 học sinh đi dự đại hội Tính xác suất để:

1) Không có học sinh trung bình

2) Có ít nhất một học sinh giỏi

Bài 6b : (1,0 điểm)

Cho 2 đường tròn (C1): ( x – 2 )2 + ( y + 1 )2 = 2 và (C2): x2 + y2 – 6x + 10y + 26 = 0 Tìm tâm vị tự của 2 đường tròn

-Hết -( Giám thị coi thi không giải thích gì thêm )

Trang 4

SỞ GD - ĐT NINH THUẬN

TRƯỜNG THPT LÊ DUẨN

ĐÁP ÁN THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2012 - 2013

Môn :Toán khối 11 - Thời gian : 90 phút

Bài 1: 1)

3 sin sin 4x cos cos4x

3

0,25 0,25 0,25 0,25

Bài 1:2)

1,0 điểm

sin2x + sin3x + sin4x = 0 sin3x 2sin3xcosx 0

sin3x 0

1 cosx

2 k x

2

3



   



0.25 0,25 0,25

0,25

Bài 2:1)

1,0 điểm

Khai triển nhị thức khi n = 5 :

0,5

0,5 Bài 2:2)

1,0 điểm

Số hạng thứ 10 trong khai triển là

9 3 n 9 9

1

x

Trang 5

S

A

D M

N I

9 3n 27

n 18

9 3n 45 n

1

C x

x

C x





Số hạng không chứa x khi : 3n – 45 = 0  n = 15

0,25

0,25 0,25 Bài 3:

1,0 điểm Gọi d’ là ảnh của d qua phép tịnh tiến v   ( 2;3)

Gọi M x; y    d, M' T M  v     x '; y' 

Khi đó

Ta có M d   3 x ' 2    5 y' 3    3 0

3x ' 5y' 24 0

M' d '

0,25

0,25 0,25 0,25

Bài 4:

Hình vẽ

0,5 điểm

0.5

Bài 4:1)

1,0 điểm

0.5

0,5

Bài 4: 2)

Chương trình cơ bản Bài 5a:1)

3 15

Goi A : “Cả 3 viên lấy ra đều màu xanh”

3

A

10

455



0,25

0,25 0,5 Bài 5a:2) Gọi B : “3 viên lấy có 2 viên màu đỏ”

Trang 6

1,0 điểm

B

225

455



0,5 0,5 Bài 6a:

1,0 điểm

Đường tròn

có tâm I(1;2) (C) :

bán kính R = 3

' '

I'(7; 7)

  

' '

có tâm I (7;-7)

bán kính R =2.R =6

'

0,25

0,25 0,25

0,25 Chương trình nâng cao

Bài 5b:1)

1,0 điểm

Gọi B : “Không có học sinh trung bình”

3

B

253 P(B)

580





0,25 0,25 0,5

Bài 5b:2)

1,0 điểm

Gọi B : “có ít nhất 1 học sinh giỏi’’

 B:’’ không có học sinh giỏi’’

3 22 B

B

11 P(B)

29





Vậy P(B)=1-P( B )=

11 18 1

0,25 0,25 0,25 0,25

Bài 6b:

1,0 điểm (C(C1) có tâm J1(2;-1) và bán kính R1 = 2

2) có tâm J2(3;-5) và bán kính R2 = 2 2

Giả sử V(I;k) biến (C1) thành (C2) thì : k  2 k 2 hay k 2

TH1: k = -2 Khi đó : J2 = V(I;-2)(J1)

I I

I

I

7 x

y

3

TH1: k = 2 Khi đó : J2 = V(I;2)(J1)

I(1;3)

0,25 0,25

0,25

0,25

Lưu ý: Học sinh làm cách khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.

Ngày đăng: 14/06/2021, 15:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w