Cho 25 gam CaCO3 tác dụng hết với dung dịch HCl dư, khí thoát ra cho hấp thụ hết trong 200ml dung dịch KOH 2M đến khi phản ứng kết thúc ta thu được dung dịch chứa chất tan là A.. Số phân[r]
Trang 1Chương 3 – NHÓM CACBON
PHẦN 1
1 Chọn câu đúng
A Trong nhóm cacbon chỉ có cacbon có cấu hình electron kích thích
B Trong nhóm cacbon, cacbon và silic có cấu hình electron kích thích
C Trong nhóm cacbon chỉ có C, Si, Ge có cấu hình electron kích thích
D Trong nhóm cacbon tất cả các nguyên tố có cấu hình electron kích thích
2 Cấu hình ngoài cùng của các nguyên tố nhóm cacbon (nhóm IVA) là
A ns2np4 B ns2np2 C ns2 nd3 D ns2np3
3 Các nguyên tố trong dãy nào sau đây được sắp xếp theo tính kim loại giảm dần
A C, Si, Ge, Sn, Pb B Pb, Ge, Sn, Si, C
C Pb, Sn, Ge, Si, C D Pb, Sn, Si, Ge, C
4 Chọn phát biểu đúng về than đá và kim cương:
A Có cấu tạo mạng tinh thể giống nhau B Có tính chất vật lý tương tự nhau
C Đều do nguyên tố cacbon tạo nên D Có tính chất hoá học không giống nhau
5 Trong số các đơn chất tạo thành bởi các nguyên tố nhóm cacbon, những nguyên tố kim loại là
A C và Si B Sn và Pb C Si và Ge D Si và Sn
6 Dãy nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần tính phi kim, đồng thời tăng dần tính kim loại là
A C, Si, Pb, Sn, Ge B C, Pb, Sn, Ge, Si C C, Si, Ge, Sn, Pb D C, Sn, Pb, Si, Ge
7 Hợp chất với hiđro của các nguyên tố nhóm cacbon có công thức RH4 Độ bền nhiệt của chúng giảm dần theo thứ tự là
A CH4, SiH4, GeH4, SnH4, PbH4 B CH4, GeH4, SiH4, SnH4, PbH4
C PbH4, SnH4, GeH4, SiH4, CH4 D PbH4, SnH4, SiH4, CH4, GeH4
8 Các oxit : CO2, SiO2, GeO2, SnO2, PbO2 những oxit axit là
A tất cả B CO2, SiO2 C CO2, SiO2, GeO2 D SnO2, PbO2
9 Trong nhóm cacbon, các nguyên tố có khả năng liên kết với nhau tạo thành mạch là
A chỉ có cacbon B chỉ có C và Si C chỉ có C, Si và Ge D tất cả
10 Kim cương và than chì là 2 dạng thù hình của cacbon vì:
A có cấu tạo mạng tinh thể giống nhau
B đều do nguyên tố cacbon tạo nên
C có tính chất vật lí tương tự nhau
D có tính chất hoá học không giống nhau
11 Dạng thù hình của cacbon có khả năng hếp thụ mạnh chất khí và chất tan trong dung dịch là
A kim cương B kim cương, than chì
C than chì D than gỗ, than xương
12 Trong các hợp chất vô cơ, cacbon có các số oxi hoá là
A –4; 0; +2; +4 B –4; 0; +1; +2; +4 C –1; +2; +4 D –4; +2; +4
Trang 213 Trong tự nhiên oxi có 3 đồng vị bền 16
8O, 17
8O, 18
8O còn cacbon có 2 đồng vị bền 12
6C, 13
6C Số lượng phân tử CO2 tạo thành từ các đồng vị trên là:
14 Kim cương là chất cứng nhất trong tất cả các chất Có tính chất trên là một phần do tinh thể kim cương thuộc loại tinh thể:
A ion điển hình B nguyên tử điển hình
C kim loại điển hình D phân tử điển hình
15 Cacbon đều phản ứng với nhóm chất sau
A Fe2O3, Ca, CO2, H2, HNO3 đặc, H2SO4 đặc
B Al2O3, K2O, CaO, HNO3 đặc, H2SO4 đặc
C FeXOy, Al2O3, CO2, H2O
D CO, Al2O3, Ca, H2, HNO3 đặc
16 Than hoạt tính được sử dụng nhiều trong mặt nạ phòng độc, khẩu trang y tế…là do than hoạt tính có khả năng
A hấp thụ các khí độc B hấp phụ các khí độc
C phản ứng với khí độc D khử các khí độc
17 Trong các phản ứng hóa học Cacbon thể hiện tính gì:
A Tính khử B Tính oxi hóa
C Vừa khử vừa oxi hóa D Không thể hiện tính khử và oxi hóa
18 Nung nóng trong bình kín không có khí từng cặp chất rắn sau: (1) C + KNO3; (2) Ca + C ; (3) KMnO4 + C ; (4) Al + C; (5) C + KClO3; (6) C + S; (7) C + CuO Số phản ứng oxi hóa cacbon là
A 4 B.5 C.3 D.6
19 Nung hỗn hợp chứa 2,8 gam CaO và 2,7 gam C trong lò hồ quang điện thu được chất rắn X và khí Y Khí Y cháy được trong không khí, thể tích Y thu được ở đktc là
A 1,68 lít B 1,12 lít C 0,168 lít D 0,112 lít
20 Cho 18,2 gam hỗn hợp X gồm CuO và Al2O3 phản ứng vừa đủ với bột cacbon ở nhiệt độ cao thì thu được 1,2 lít khí ở đktc Phần trăm khối lượng của CuO trong X là
A 26,98% B 62,98% C 43,96% D 34,96%
21 Đề phòng bị nhiễm độc CO, người ta sử dụng mặt nạ với chất hấp phụ là
A CuO và MnO2 B CuO và MgO
C CuO và than hoạt tính D than hoạt tính
22 Thành phần chính của khí than ướt là
A CO, CO2, N2, H2 B CH4, CO, CO2, N2
C CO, CO2, H2, NO2 D CO, CO2, H2, NH3
23 Chất gây ra hiệu ứng nhà kính là
A CO2 B CO C NO D SO2
24 “Nước đá khô” không nóng chảy mà thăng hoa được dùng để tạo môi trường lạnh và khô rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm Nước đá khô là
A H2O rắn B SO2 rắn C CO2 rắn D NH3 rắn
25 CO2 không dùng để dập tắt đám cháy nào dưới đây:
A Đám cháy do xăng dầu B Đám cháy nhà cửa quần áo
C Đám cháy do khí ga D Đám cháy do Mg hoặc Al
Trang 326 Kết luận nào là đúng?
A CO2 tạo kết tủa trắng khi sục vào dung dịch BaCl2
B SO2 làm mất màu dung dịch Br2, CO2 thì không làm mất màu dung dịch Br2
C CO2 tạo vẩn đục, còn SO2 thì không sục chúng vào dung dịch nước vôi trong
D Sục CO2 đến dư vào dung dịch Ba(OH)2 có kết tủa trắng tách ra khỏi dung dịch
27 Chất mà CO không khử được là
A Al2O3 B Fe3O4 C ZnO D CuO
28 Cho hỗn hợp gồm CuO, MgO, PbO và Al2O3 qua than nung nóng thu được hỗn hợp rắn A Chất rắn A gồm:
A Cu, Al, MgO và Pb B Pb, Cu, Al và Al
C Cu, Pb, MgO và Al2O3 D Al, Pb, Mg và CuO
29 Dãy chất đều bị phân hủy khi nung nóng là
A MgCO3, CaCO3, FeCO3, Na2CO3 B MgCO3, CaCO3, Ba(HCO3)2, NaHCO3
C MgCO3, BaCO3, Ba(HCO3)2, K2CO3 D MgCO3, Ca(HCO3)2, Na2CO3, NaHCO3
30 Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp MgCO3, BaCO3 rồi cho khí thoát ra (khí X) hấp thụ trong dung dịch Ca(OH)2, thu được kết tủa Y và dung dịch Z Đun nóng dung dịch Z lại được kết tủa Y Vậy X, Y, Z lần lượt là
A CO, CaCO3, Ca(HCO3)2 B CO2, Ca(HCO3)2, CaCO3
C CO2, CaCO3, Ca(HCO3)2 D CO, Ca(HCO3)2, CaCO3
31 Có các dung dịch riêng biệt là Na2CO3, NaNO3, Na2SO4, BaCO3, BaSO4 Hoá chất có thể dùng nhận biết 5 chất bột trên là
A H2O và dung dịch NaOH B H2O và khí CO2
C H2O và khí NH3 D Dung dịch H2SO4 loãng
32 Điều chế CO2 trong phòng thí nghiệm bằng cách cho CaCO3 tác dụng với dung dịch HCl CO2 thu được thường lẫn một ít HCl và hơi nước Để thu được CO2 tinh khiết người ta dẫn hỗn hợp khí lần lượt qua 2 bình đựng các dung dịch là
A NaOH, H2SO4 đặc B NaHCO3, H2SO4 đặc
C Na2CO3, NaCl D H2SO4 đặc, Na2CO3
33 Để phân biệt khí CO2 và SO2 ta cần dùng dung dịch nào sau đây:
A Brôm B Ca(OH)2 C phenolphtalein D Ba(OH)2
34 Khí làm vẩn đục nước vôi trong nhưng không làm nhạt màu nước brôm là:
A CO2 B SO2 C H2 D H2
35 Đun nóng hỗn hợp X chứa 4,48 lít CO và 3,36 lít O2 một thời gian thu được 6,72 lít hỗn hợp khí Y (các thể tích đều đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất) Vậy hiệu suất của phản ứng là
A.12,5 % B 33,33% C 50% D 87,51%
36 Cho 25 gam CaCO3 tác dụng hết với dung dịch HCl dư, khí thoát ra cho hấp thụ hết trong 200ml dung dịch KOH 2M đến khi phản ứng kết thúc ta thu được dung dịch chứa chất tan là
A muối K2CO3 và KHCO3 B muối K2CO3 và KOH
C 2 muối K2CO3 và KHCO3 D muối KHCO3
37 Cho các phân tử sau: SO2, CO2, NH3, H2O, HF, FeS2, N2, Cl2 Số phân tử phân cực là
A 6 B 5 C.4 D 3
38 trong phòng thí nghiệm CO2 được điều chế bằng cách:
A nung CaCO3 B cho CaCO3 tác dụng HCl
Trang 4C cho C tác dụng O2 D nhiệt phân Ca(HCO3)2
39 Sục V lít CO2 (đktc) vào 5 lít dung dịch Ca(OH)2 0,02M thu được 3 gam kết tủa trắng Giá trị của V là
A 0,672 lít và 1,12 lít B 1,12 lít và 2,24 lít
C 0,672 lít và 3,808 lít D 3,808 lít và 4,48 lít
40 Sục 5,6 lít CO2 (đktc) vào 2 lít dung dịch Ba(OH)2 XM phản ứng kết thúc thu được kết tủa nặng 19,7 gam Vậy giá trị của X là
A 0,05 B 0,0875 C 0,375 D 0,5
41 Thể tích dung dịch NaOH 1M tối thiểu để hấp thụ hết 4,48 lít CO2 (đktc) là
A 100ml B 120ml C 150ml D 200ml
42 Silic phản ứng được với nhóm các chất nào sau?
A O2, C, F2, Mg, HCl, NaOH B O2, Cl, Cl2, Mg, NaOH, HF
C O2, C, F2, Mg, HCl, MgCO3 D O2, C, Cl, Cl2, Mg, HBr, NaOH
43 SiO2 tan chậm trong dung dịch kiềm đặc nóng, tan dễ dàng trong kiềm nóng chảy tạo thành silicat SiO2 thuộc loại
A oxit axit B oxit trung tính C oxit bazơ D oxit lưỡng tính
44 Natri silicat được điều chế bằng cách nấu chảy NaOH rắn với cát Hãy xác định hàm lượng SiO2 trong cát là giá trị nào sau đây Biết rằng từ 25kg cát khô sản xuất được 48,8 kg Na2SiO3?
A 48% B 50% C 75% D 96%
45 Công nghiệp Silicat là ngành công nghiệp chế biến các hợp chất của silic Ngành sản xuất dưới đây không thuộc về công nghiệp silicat là
A sản xuất đồ gốm B sản xuất ximăng
C sản xuất thủy tinh hữu cơ D sản xuất thủy tinh
46 Axit hoà tan được thủy tinh là
A H2SO4 đặc B HCl đặc C HBr D HF
47 Dung dịch đậm đặc của những chất được gọi là thủy tinh lỏng
A Na2SiO3 và K2SiO3 B Na2SiO3 và CaSiO3
C Ca2SiO3 và BaSiO3 D K2SiO3 và BaSiO3
48 Hãy chọn câu đúng
A Thủy tinh có cấu trúc tinh thể vô định hình nên không có nhiệt độ nóng chảy xác định
B Sành là loại vật liệu cứng gõ không kêu, có màu nâu hoặc xám
C Sứ là vật liệu cứng, xốp, không màu gõ kêu
D Thủy tinh, sành, sứ, xi măng đều có chứa một số muối silicat trong thành phần của chúng
49 Trong tự nhiên, SiO2 thường gặp ở dạng:
A đất sét, cát, pha lê B.cát, pha lê, thạch anh
C đất sét, pha lê, ngọc bích D cát, thạch anh, silic cacbua
50 Khi nung 15 gam SiO2 với 15 gam Mg trong điều kiện không có không khí thu được chất rắn X (cho phản ứng hoàn toàn) Thành phần định tính của X là
A Si và MgO B Si, MgO và Mg2Si
C Si, Mg, MgO D MgO, Mg2Si và Mg
51 Chọn câu đúng
A Cacbon và silic có cấu hình electron giống nhau
Trang 5B Cacbon và silic có cùng điện tích hạt nhân.
C Cacbon và silic có bán kính nguyên tử và độ âm điện tương tự nhau
D Cacbon và silic có cấu hình electron lớp ngoài cùng tương tự nhau và đều có độ âm điện nhỏ hơn nitơ
52 Cho các phản ứng hoá học sau:
1 2C + Ca
0
t cao
CaC2
2 C + 2H2
0
1000 C
CH4
3 C + O2
0
t
CO2
4 C + 2H2SO4 ⃗ CO2 + SO2 + 2H2O
Phản ứng mà cacbon đóng vai trò chất khử là
A 1, 2, 3, 4 B 2, 3, 4 C 3, 4 D 4
53 Chất chứa CaCO3 trong thành phần hoá học là
A đolomit B cacnalit C pirit D xiđerit
54 Để khắc chữ và hình trên thủy tinh người ta dùng dung dịch
A HCl B HF C HBr D HI
55 Có 4 lọ đánh số thứ tự 1, 2, 3 , 4 chứa một trong các chất rắn sau: Na2CO3, NaNO3 , Na3PO4, Na2SiO3
(không theo thứ tự)
– Cho dung dịch H2SO4 tác dụng lần lượt với 4 chất trong 4 lọ thì lọ 1 có kết tủa keo, lọ 2 có khí thoát ra, các lọ còn lại không có hiện tượng gì
– Cho dung dịch H2SO4 và Cu tác dụng với các chất ở lọ 3, 4 thì lọ 3 có khí màu nâu thoát ra
Hoá chất trong các lọ 1, 2, 3, 4 lần lượt là
A Na2SiO3, NaNO3 , Na3PO4, Na2CO3 B Na2CO3, NaNO3, Na2SiO3, Na3PO4,
C Na2SiO3, Na2CO3, NaNO3 , Na3PO4 D Na2CO3, Na2SiO3, NaNO3, Na3PO4
56 Để thu được khí CO2 tinh khiết từ hỗn hợp khí gồm CO2 và SO2 có thể làm bằng cách là
A cho hỗn hợp khí sục vào dung dịch nước brom dư
B cho hỗn hợp khí sục vào dung dịch nước vôi trong dư rồi nung kết tủa
C cho hỗn hợp khí sục vào dung dịch BaCl2 dư
D cho hỗn hợp đi qua Mg nung nóng
57 Cho CO2 sục vào dung dịch Ca(OH)2 đến dư, rồi đun nóng dung dịch thì hiện tượng xảy ra lần lượt là
A ban đầu chưa có kết tủa, sau đó có kết tủa, kết tủa tan dần
B có kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần tạo dung dịch trong suốt rồi kết tủa lại xuất hiện
C kết tủa tạo ra không tan
D không có hiện tượng gì, khi đun dung dịch lại có kết tủa
58 Cho 12,2 gam hỗn hợp Na2CO3, K2CO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl2 sau phản ứng thu được 19,7 gam kết tủa Lọc tách kết tủa, cô cạn dung dịch thì khối lượng muối khan thu được là
A 1,33 gam B 11,3 gam C 3,13 gam D 13,3 gam
59 Cho V lít CO2 (đktc) sục vào 600ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch X chứa 2 muối có nồng
độ mol/lít bằng nhau Giá trị của V là
A 2,24 lít B 4,48 lít C 6,72 lít D 8,96 lít
60 Khi xét về khí cacbon đioxit, điều khẳng định nào sau đây không đúng?
A Chất khí không màu, không mùi, nặng hơn không khí
B Chất khí chủ yếu gây ra hiệu ứng nhà kính
Trang 6C Chất khí không độc, nhưng không duy trì sự sống.
D Chất khí dùng để chữa cháy, nhất là các đám cháy kim loại
61 Boxit nhôm có thành phần chủ yếu là Al2O3 lẫn các tạp chất là SiO2 và Fe2O3 Để làm sạch Al2O3 trong công nghiệp có thể sử dụng các hoá chất nào sau đây:
A Dung dịch NaOH đặc và khí CO2
B Dung dịch NaOH đặc và axit HCl
C Dung dịch NaOH đặc và axit H2SO4
D Dung dịch NaOH đặc và axit CH3COOH
62 Cho 3,36 lít CO2 (đktc) sục vào dung dịch X gồm KOH 1,5M và NaOH 1M, dung dịch thu được tác dụng với lượng dư dung dịch CaCl2 thì có 10 gam kết tủa Vậy thể tích của dung dịch X là
A 100ml B 200ml C 300ml D 400ml
63 Cho 24,4 gam hỗn hợp gồm Na2 CO3 và K2CO3 vào dung dịch HCl dư, toàn bộ khí thoát ra cho hấp thụ vào 2 lít dung dịch Ca(OH)2 0,15M thu được kết tủa Y Phần trăm khối lượng của Na2CO3 trong hỗn hợp X để Y lớn nhất là
A 100% B 0% C 43,4% D 44,3%
64 Cho thật từ từ 200ml dung dịch HCl 1M vào 150ml dung dịch Na2CO3 1M Thể tích khí CO2 thoát ra (đktc) là
A 2,24 lít B 3,36 lít C 1,12 lít D 4,48 lít
65 Nung nóng 10 gam CaCO3 1 thời gian thu được 7,8 gam chất rắn Hiệu suất của phản ứng nung CaCO3
là
A 100% B 78% C 87% D 50%
66 Đốt cháy 6,72 lít CO trong 2,24 lít O2 thu được 7,84 lít hỗn hợp khi X (thể tích các khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất) Hiệu suất phản ứng đốt cháy CO là
A 25% B 50% C 8,33% D 16,67%
67 Tủ lạnh dùng lâu sẽ có mùi hôi, có thể cho vào đó một ít cục than gỗ (xốp) để khử mùi hôi Đó là do:
A Than gỗ có thể hấp thụ mùi hôi B Than gỗ tác dụng với mùi hôi biến thành chất khác
C Than gỗ sinh ra chất hấp thụ mùi hôi D Than gỗ tạo ra mùi át chế mùi hôi
68 Cho luồng CO qua m gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3 nung nóng sau một thời gian thu được 3,36 gam chất rắn Y, khí Z Hấp thụ Z vào dung dịch Ca(OH)2 dư được 8 gam kết tủa Giá trị của m là
A 4,64 g B 6,44 g C 3,68 g D 6,38 g
69 Cho 3,45 gam hỗn hợp muối Na2CO3 và K2CO3 tác dụng hết với dung dịch HCl thu được V lít khí CO2
(đktc) và 3,12 gam muối clorua Giá trị của V là:
A 6,72 B 3,36 C 0,896 D 0,672
70 Cho các chất (1) than chì, (2) kim cương, (3) than mỡ, (4) than xương, (5) đá vôi, (6) sô đa Những chất thù hình của cacbon là
A 1, 2, 3, 4 B 1, 3, 4 C 1, 2, 3, 4, 6 D 1, 2, 3, 4, 5
71 Cho các chất : CO2, SiO2, CO, SnO2 Những chất thuộc oxit axit là
A CO2, SiO2, SnO2 B CO2, SiO2
C CO2, SiO2, CO D CO2, SiO2, CO, SnO2
72 Thủy tinh được tạo nên khi nấu hỗn hợp muối X với cát ở nhiệt độ khoảng 10000C Vậy hỗn hợp muối X là
A Na2CO3, BaCO3 B NaHCO3, Na2CO3, CaCO3
C Na2CO3, CaCO3 D NaHCO3, Na2CO3, K2CO3
Trang 773 Trong các dung dịch : Na2CO3 (1); NaHCO3 (2); NaOH (3); NaCl (4) những dung dịch có pH > 7 là
A Chỉ có (3) B (1) và (3) C (1), (2), (3), (4) D (1), (2), (3)
74 Thổi CO2 vào các cốc: Cốc 1 chứa CaCO3 và H2O, cốc 2 chứa CaCO3, cốc 3 chứa MgCO3 và H2O, cốc
4 chức BaSO4 và H2O thì các muối trong cốc tan dần tạo dung dịch trong suốt là
A cốc 1, 2, 3, 4 B cốc 1 và 3 C cốc 1, 2, 3 D chỉ có cốc 1
75 Đốt thanh Mg ngoài không khí, thanh Mg cháy sáng rồi đưa nhanh vào bình chứa CO2 thì
A thanh Mg tắt ngay B thanh Mg tắt từ từ
C thanh Mg tiếp tục cháy mạnh D thanh Mg cháy từ từ rồi cháy mạnh
76 Cho 10 gam CaCO3 tác dụng hết với dung dịch HCl thì thể tích khí CO2 thoát ra (đktc) bằng
A 2,24 lít B 0,224 lit C 4,48 lít D 4,84 lít
77 Cho CO khử hoàn toàn 16 gam Fe2O3 Sau phản ứng khối lượng khí tăng thêm là
A 8,4 gam B 9,6 gam C 4,8 gam D 6,9 gam
78 Cho V lít CO2 (đktc) sục vào 2 lít dung dịch Ca(OH)2 0,1M, thu được 10 gam kết tủa Giá trị của V là
A 2,24 lít B 2,24 lít hoặc 6,72 lít
C 6,72 lít D 6,72 lít hoặc 4,48 lít
79 Cho các chất C, Si, thạch anh, nước đá khô Những chất tác dụng với dung dịch axit HF là
A tất cả 4 chất B chỉ có Si và thạch anh
C chỉ có C và Si D chỉ có thạch anh và nước đá khô
80 Phát biểu nào sau đây là sai?
A Na2CO3 là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp sản xuất thủy tinh
B NH4HCO3 là bột nở và có thể dùng để chữa đau dạ dày do chứng dư axit
C Cho các chất sau Si, CaC2, Al4C3 vào dung dịch NaOH đều có khí thoát ra
D Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, nhiệt độ nóng chảy của đơn chất halogen tăng dần
81 Khi nói về cấu tạo tinh thể của thạch anh và nước đá khô thì kết luận nào sau đây đúng?
A Thạch anh là tinh thể nguyên tử, nước đá khô là tinh thể nguyên tử
B Thạch anh và nước đá khô đều là tinh thể phân tử
C Thạch anh và nước đá khô đều là tinh thể nguyên tử
D Thạch anh tinh thể phân tử, nước đá khô là tinh thể nguyên tử
82 Trong các muối sau: Na2CO3, Ca(HCO3)2, NaNO3, CaCO3 muối bị phân hủy dễ nhất là
A Na2CO3 B CaCO3 C NaNO3 D Ca(HCO3)2
83 Một hỗn hợp khí gồm CO và N2 có tỉ khối so với hidro là 14 Nếu thêm vào hỗn hợp này 0,2 mol CO thì tỉ khối của hỗn hợp sau so với hidro sẽ:
A tăng lên B giảm xuống C không đổi D không xác định được
84 Cho các dung dịch chứa các muối sau: NaHCO3, Na2CO3 và NaCl có cùng nồng độ mol/lít thứ tự độ
pH tăng dần là
A NaCl < NaHCO3 < Na2CO3 B NaHCO3 < NaCl <Na2CO3
C Na2CO3 < NaHCO3 < NaCl D NaCl < Na2CO3 < NaHCO3
85 Sục V ml CO2 (đktc) vào 2 lít dung dịch Ca(OH)2 0,001 M thấy xuất hiện 0,1 gam kết tủa trắng, lọc kết tủa rồi đem đun nóng dung dịch thu được 0,1 gam kết tủa nữa Giá trị của V là
A 0,672 B 0,0672 C 67,2 D 6,72
Trang 886 Trong phòng thí nghiệm để điều chế CO2, người ta thực hiện phản ứng giữa cặp chất nào thuận lợi nhất?
A CaCO3 và dung dịch H2SO4 loãng B BaCO3 và dung dịch H2SO4 loãng
C CaCO3 và dung dịch H3PO4 D CaCO3 và dung dịch HCl
87 Cho các chất :CO2, SiO2, N2, O2 Chất có thể dập tắt các đám cháy nhà cửa, luồng gỗ là
A CO2 B CO2 và SiO2 C CO2, N2 D CO2, SiO2 và N2
88 Cho 8,96 lít CO trộn với 2,24 lít O2, nung nóng để phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được V lít hỗn hợp khí X (thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) Giá trị của V là
A 11,2 lít B 6,72 lít C 8,96 lít D 4,48 lít
89 Cho 24,4 gam hỗn hợp muối cacbonat của 2 kim loại X và Y (đều hoá trị 1) tác dụng với dung dịch HCl dư, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan Giá trị của m là
A 26,6 gam B 28,8 gam C 25,5 gam D 31 gam
90 Thể tích V thoát ra khi cho cùng số mol CaCO3 (1) và Ca(HCO3)2 (2) tác dụng với dung dịch HCl dư
là (thể tích CO2 đo cùng điều kiện):
A (1) bằng (2) B (1) gấp đôi (2) C (2) gấp đôi (1) D (1) gấp ba (2)
91 Cho các chất sau Mg, Fe3O4, HCl, Ba(OH)2, CO2 Số phản ứng có thể xảy ra (các điều kiện phản ứng coi như đầy đủ) nếu cho các chất tác dụng với nhau từng đôi một là
92 Sục V lít CO2 ( điều kiện chuẩn) vào 200 ml dung dịch X gồm Ba(OH)2 1M và NaOH 1M Sau phản ứng thu được 19,7 gam kết tủa, giá trị của V là
A 2,24 và 4,48 B 2,24 và 11,2 C 6,72 và 4,48 D 5,6 và 11,2
93 Khử hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 cần 2,24 lít CO (ở đktc) Khối lượng sắt thu được là
A 5,6 gam B 6,72 gam C 16,0 gam D 11,2 gam
94 Nhiệt phân hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm CaCO3, và Na2CO3 thu được 11,6g chất rắn và 2,24lit khớ (đktc) Hàm lượng % CaCO3 trong X là
A 6,25% B 8,62% C 50,2% D 62,5%
95 Trộn dung dịch chứa Ba2+; OH 0,06mol và Na+ 0,02mol với dung dịch chứa HCO3 0,04mol; CO32
0,03mol và Na+ Khối lượng kết tủa thu được sau khi trộn là
A 39,4 gam B 5,91gam C 7,88 gam D 3,94 gam
96 Đốt 10g mẫu thép X trong oxi dư rồi dẫn toàn bộ sản phẩm qua nước vôi trong dư thu được 0,5g kết tủa Hàm lượng cacbon có trong thép là:
A 0,8% B 0,7% C 0,65% D 0,6%
97 Có 5 chất bột màu trắng: NaCl, Na2CO3, Na2SO4, BaCO3, BaSO4 Chỉ dùng nước và khí CO2 có thể nhận ra được:
A 2 chất B 3 chất C 4 chất D 5 chất
98 Cặp chất nào sau đây không tồn tại trong cùng một dung dịch?
A NaHCO3 và BaCl2 B Na2CO3 và BaCl2
C NaHCO3 và NaCl D NaHCO3 và CaCl2
Trang 9PHẦN 2
99 Trong các thí nghiệm sau:
(1) Cho SiO2 tác dụng với axit HF (2) Cho khí H2S vào dd axit sunfuro
(3) Cho khí O3 tác dụng với dung dịch KI (4) Cho CaOCl2 tác dụng với HCl đặc
(5) Cho FeS2 dụng với dung dịch HCl đặc , nóng (6) Cho khí O3 tác dụng với Ag
(7) Cho Na2S2O3 tác dụng với dung dịch H2SO4 (8) Cho Si vào dung dịch Na2SiO3
(9) Đun nóng HCOOH trong H2SO4 đặc (10) Đun H2SO4đặc + MnO2 + NaCl
Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là:
100 Cho các phản ứng dưới đây:
(1) CO2 và dung dịch Na2SiO3 (2) SO2 và dung dịch Na2CO3
(3) Cl2 và dung dịch NaHCO3 (4) SiO2 vào dung dịch HF
(5) Si vào khí quyển F2 (6) Cho Si vào dung dịch Na2CO3
Số phản ứng tạo chất khí là:
A 5 B.6 C 2 D 3
101 Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 30ml dung dịch HCl 1M vào 100ml dung dịch chứa Na2CO3 0,2M và NaHCO3 0,2M, sau phản ứng thu được số mol CO2 là:
A 0,03 B.0,01 C 0,02 D 0,015
102 Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ, thu được 15,68 lít hỗn hợp khí gồm CO, CO2 và H2 Cho toàn bộ X tác dụng hết với CuO (dư) nung nóng thu thu được hỗn hợp rắn Y Hòa tan toàn bộ Y bằng dung dịch HNO3 loãng dư thu được 8,96 lít NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Phần trăm thể tích khí CO trong X là:
A 57,15% B 14,28% C 28,57% D 18,42%
103 Phân huỷ hoàn toàn a gam CaCO3, rồi cho CO2 thu được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch chứa b gam NaOH, thu được dung dịch Y Biết Y vừa tác dụng được với dung dịch KOH, vừa tác dụng được với dung dịch BaCl2 Quan hệ giữa a và b là
A 0,4a < b < 0,8a B a < b < 2a C a < 2b < 2a D 0,3a < b < 0,6a
104 Thêm từ từ 200 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch chứa Na2CO3 1,2M và NaHCO3 0,6M, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X Cho dung dịch nước vôi trong dư vào dung dịch X thì thu được bao nhiêu gam kết tủa
A 6 gam B 8 gam C 10 gam D 12 gam
105 Nhiệt phân 3 gam MgCO3 một thời gian được khí X chất rắn Y Hấp thu hoàn toàn X vào 100 ml
dung dịch NaOH x (mol/l) thu được dung dịch Z Dung dịch Z phản ứng với BaCl2 dư tạo ra 3,94 gam
kết tủa Để trung hoà hoàn toàn dung dịch Z cần 50 ml dung dịch KOH 0,2M Giá trị của x và hiệu xuất phản ứng nhiệt phân MgCO3 lần lượt là
A 0,75; 50% B 0,5; 66,67% C 0,5; 84% D 0,75; 90%
106 Cho 2,62gam hỗn hợp (NH4)2CO3 và Na2CO3 vào dung dịch chứa 0,02mol Ba(OH)2 và 0,02mol NaOH Đun nhẹ, được dung dịch D, kết tủa E và khí G Giả thiết nước bay hơn không đáng kể So với tổng khối lượng muối cho vào và khối lượng dung dịch B thì khối lượng dung dịch D đã giảm 4,382g Khối lượng Na2CO3 đã lấy là
A 0,689gam B 1,378gam C 1,248gam D 0,624gam
107 Cho 4,48 lit CO (đktc) từ từ qua ống sứ nung nóng đựng 8g oxit sắt đến khi phản ứng hoàn toàn Khí thu được sau phản ứng có tỷ khối so với H2 là 20 Công thức oxit sắt và phần trăm thể tích khí CO2
trong hỗn hợp sau phản ứng là
A Fe2O3; 65% B Fe3O4; 75% C Fe2O3; 75% D FeO; 75%
Trang 10108 Xét cân bằng hoá học CO (k) + Cl2 (k) COCl2 (k) Kc = 4 tại to C Khi cân bằng nồng độ CO là 0,20 mol/l, Cl2 là 0,30 mol/l thì nồng độ cân bằng của COCl2 ở nhiệt độ to (C) là
A 0,024 mol/l B 2,4 mol/l C 0,24 mol/l D 0,0024 mol/l
109 Cho 20,7 gam hỗn hợp CaCO3 và K2CO3 phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được khí Y Sục toàn bộ khí Y từ từ vào dung dịch chỉ chứa 0,18mol Ba(OH)2, thu được m gam kết tủa Hỏi m có giá trị của m trong khoảng
A 35,46 m 29,55 B 30,14 m 29,55
C 35,46 m 30,14 D 40,78 m > 29,55
110 Cho 32,48 gamMxOy phản ứng hoàn toàn với CO ở nhiệt độ cao Cho hỗn hợp khí sau phản ứng vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 110,32 gam kết tủa Công thức MxOy là:
A Fe2O3 B Fe3O4 C FeO D CuO
111 Hấp thụ hoàn toàn 0,07 mol CO2 vào 250mldung dịch NaOH 0,32M thu được dung dịch G Thêm 250ml dung dịch gồm BaCl2 0,16M và Ba(OH)2 x M vào dung dịch G thu được 7,88 gam kết tủa Giá trị của x là:
A 0,03 B 0,06 C 0,04 D 0,02
112 Cho dòng khí CO đi qua ống sứ chứa 0,12 mol hỗn hợp gồm FeO và Fe2O3 nung nóng, phản ứng tạo ra 0,138 mol CO2 Hỗn hợp chất rắn còn lại trong ống nặng 14,352 gam gồm bốn chất Hoà tan hết hỗn hợp bốn chất này vào dung dịch HNO3 dư được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của V (đktc) là
A 0,224 B 0,672 C 2,285 D 6,854
113 Cho các phản ứng sau:
(1) than + hơi nước (to) (2) dung dịch Ba(OH)2 + dung dịch Na2CO3
(3) (NH4)3PO4 + dd KOH (4) Mg + CO2
(5) CO + Fe3O4 (6) Fe2O3 + HNO3
Nhóm các phản ứng đều tạo sản phẩm khí là:
A 1, 2, 3, 4 B 1, 3, 4, 5 C 2, 4, 5, 6 D 3, 4, 5, 6
114 Cặp chất nào sau đây tác dụng với nhau tạo ra được sản phẩm là chất khí?
A CO và CuO B C và FeO
C Cu và HNO3 đặc nóng D.Cvà H2O
115 Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 trong dung dịch NaOH dư được dung dịch Y và 6,72 lít H2 (đktc) Dẫn CO2 tới dư vào dung dịch Y thu được 23,4 gam kết tủa Giá trị của m là:
A 7,8 gam B 10,5 gam C 13,2 gam D 12,9 gam
116 Cho 24,64 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm CO, CO2 và N2 có tổng khối lượng là 32,4 gam đi qua 100ml dung dịch chứa NaOH 0,4M và Ba(OH)2 0,4M Sau khi các phản ứng hoàn toàn thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:
A 19,7 B 15,76 C 7,88 D Kết quả khác
117 Nhiệt phân hoàn toàn gỗn hợp CaCO3 và MgCO3 thu được dhất rắn có khối lượng bằng một nửa khối lượng hỗn hợp đầu Thành phần % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu là
A 25%; 75% B 50%; 50% C 35%; 65% D 55%; 45%
118 Cho 250ml dung dịch A chứa Na2CO3 và NaHCO3 khi tác dụng với H2SO4 dư thì được 2,24 lít CO2
(đktc) Nếu lấy 500ml dung dịch A tác dụng với CaCl2 dư cho ra 16 gam kết tủa Nồng độ mol của 2 muối trong A là
A [Na2CO3] = 0,04M, [NaHCO3] = 0,06M B [Na2CO3] = 0,32M, [NaHCO3] = 0,08M
C [Na2CO3] = 0,16M, [NaHCO3] = 0,24M D [Na2CO3] = 0,08M, [NaHCO3] = 0,02M