1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

De DA KT HK 1 Toan 9

5 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 107,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính chu vi và diện tích của tam giác ABC đơn vị trên hệ trục tọa độ là cm Bài 4.. 4,5điểm Cho tam giác ABC nhọn.[r]

Trang 1

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN LỚP 9

NĂM HỌC: 2012 – 2013

ĐỀ 1

Thời gian làm bài: 90 phút.

Họ và tên:……… Ngày tháng 12 năm 2012

Bài 1.( 1,5điểm)

1 Tính giá trị các biểu thức sau: 2 3 2 2

2 Chứng minh rằng

3 3 1 1

Bài 2.(2điểm)

Cho biểu thức : P =

  ( Với a  0 ; a  4 ) 1) Rút gọn biểu thức P

2) Tính P tại a thoả mãn điều kiện a2 – 7a + 12 = 0

3) Tìm giá trị của a sao cho P = a + 1

Bài 3 (2điểm)

Cho hai đường thẳng :

(d1): y =

1 2

2x  và (d2): y = x 2

1 Vẽ (d1) và (d2) trên cùng một hệ trục tọa độ Oxy

2 Gọi A và B lần lượt là giao điểm của (d1) và (d2) với trục Ox , C là giao điểm của (d1) và (d2)

Tính chu vi và diện tích của tam giác ABC (đơn vị trên hệ trục tọa độ là cm)

Bài 4 (4,5điểm)

Cho tam giác ABC nhọn Đường tròn tâm O đường kính BC cắt AB ở M và cắt AC

ở N Gọi H là giao điểm của BN và CM

1) Chứng minh AH  BC

2) Gọi E là trung điểm AH Chứng minh ME là tiếp tuyến của đường tròn (O)

3) Chứng minh MN OE = 2ME MO

4) Giả sử AH = BC Tính tang BAC

Bài làm

………

………

………

………

………

………

………

Trang 2

………

Trang 3

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ 1 HỌC KÌ 1 TOÁN 9 Bài 1.( 1,5điểm)

1 Tính giá trị các biểu thức sau:

2  3 2 2  = 2   2 2 2 2.1 1  2

= 2   2 1  2

= 2 2 1 = 2   2 1  

= 2  2 1 1  

2 Chứng minh rằng

3 3 1 1

Biến đổi vế trái ta có:

1

=

2 2 3 4

=

4 2 3 4

=

 3 12

2

=

3 1 2

Vậy

3 3 1 1

Bài 2.(2điểm)

1) Rút gọn biểu thức P

P =

  ( Với a  0 ; a  4 )

=

 2 2 2  2 

  = a  2 2 a= 2 a 4 2) Tính P tại a thoả mãn điều kiện a2 – 7a + 12 = 0

Ta có: a2 – 7a + 12 = 0  a2  3a 4a 12 0 

a 3 a 4 0

3

a

  (thỏa mãn đk) ; a = 4( loại) Với a = 3  P  2 3 4    3 1  2

= 3 1

3) Tìm giá trị của a sao cho P = a + 1

P = a + 1  2 a 4 = a + 1

a 3  a 1 0

a 0 a 1 0

Do đó: a 3 0  a9 (thỏa mãn đk)

Vậy : P = a + 1  a 9

Bài 3 (2điểm)

(d1): y =

1 2

2x  và (d2): y =  x 2

1 Vẽ (d1) và (d2) trên cùng một hệ trục tọa độ Oxy

(d1) là đường thẳng đi qua hai điểm (0; 2) và 4;0

(d2) là đường thẳng đi qua hai điểm (0; 2) và 2;0

Trang 4

_ _

=

=

H E

O

N M

C B

A

2 y

x

O

B A

C

2 Tính chu vi và diện tích của tam giác ABC

(d1) và (d2) cùng cắt nhau tại một điểm trên trục tung có tung độ bằng 2

Áp dụng định lý Pi ta go cho các tam giác AOC và BOC vuông ở O ta được:

AC  4222  20 2 5 ; BC  2222  8 2 2

Chu vi tam giác ABC : AC + BC + AB = 2 5 2 2 6 13,30   (cm)

Diện tích tam giác ABC :

2

.2.6 6

2 OC AB2  cm

Bài 4 (4,5 điểm)

1) Chứng minh AH  BC

ΔBMC và ΔBNC nội tiếp đường tròn (O) đường kính BC

Suy ra BMC = BNC = 900 Do đó: BNAC, CMAB,

Tam giác ABC có hai đường cao BN , CM cắt nhau tại H

Do đó H là trực tâm tam giác Vậy AH  BC

2) Gọi E là trung điểm AH Chứng minh ME là tiếp tuyến của đường tròn (O)

OB = OM (bk đường tròn (O))  ΔBOM cân ở M

Do đó: OMB = OBM (1)

ΔAMH vuông ở M , E là trung điểm AH nên AE = HE =

1

2AH Vậy ΔAME cân ở E

Do đó: AME = MAE (2)

Từ (1) và (2) suy ra: OMB + AME = MBO + MAH Mà MBO + MAH = 900 (vì AH 

BC )

Nên OMB + AME = 900 Do đó EMO = 900 Vậy ME là tiếp tuyến của đường tròn (O)

3) Chứng minh MN OE = 2ME MO

OM = ON và EM = EN nên OE là đường trung trực MN

Do đó OE  MN tại K và MK = 2

MN

ΔEMO vuông ở M , MK  OE nên ME MO = MK OE = 2

MN

.OE Suy ra: MN OE = 2ME MO

4) Giả sử AH = BC Tính tang BAC

ΔBNC và ΔANH vuông ở N có BC = AH và NBC = NAH (cùng phụ góc ACB)

ΔBNC = ΔANH (cạnh huyền, góc nhọn)  BN = AN

Trang 5

ΔANB vuông ở N tanNAB = BNAN=1 Do đó: tanBAC = 1

Ngày đăng: 14/06/2021, 09:41

w