Góc tạo Nhận biết được Hiêu được đúng các Biết vận dụng các bởi 1 đường đúng các cặp cặp góc so le trong, tính chất về song thẳng cắt 2 góc so le trong, đồng vị, song, để giải bài tập đư[r]
Trang 1Tuần : 8 Ngày soạn :25/09/2012
Tiết : 15 Ngày dạy : /10/2012
: ÔN TÂP CHƯƠNG I (tiếp)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức
- Hệ thống hóa kiến thức về đờng thẳng vuông góc và đờng thẳng song song
2 Kĩ năng:
- Sử dụng thành thạo các dụng cụ để vẽ hai đờng thẳng vuông góc, hai đờng thẳng song song Biết cách kiểm tra xem hai đờng thẳng cho trớc có vuông góc hay song song
3 Thái độ:
- Có thái độ nghiêm túc cẩn thận trong vẽ hình
II.Chuẩn bị:
1 GV: SGK, SGV, ê ke, thớc đo góc, thớc thẳng
2 HS: Thớc kẻ, ê ke, thớc đo góc, SGK
III phương phỏp
- Nờu vấn đề giải quyết vấn đề
- Hoạt động cỏ nhõn hoạt động nhúm
IV Tiến trình dạy học:
1.ổn định tổ chức lớp (1 phút)
2.Kiểm tra bài cũ (không)
3.Bài mới
Hoạt động 1: Củng cố lí thuyết (12') Yêu cầu HS phát biểu, vẽ hình và
ghi GT, KL dới dạng kí hiệu
Câu 8: Phát biểu định lí về hai
đ-ờng thẳng phân biệt cùng song
song với một đờng thẳng thứ ba
Câu 9: Phát biểu định lí về hai
đ-ờng thẳng phân biệt cùng vuông
góc với đờng thẳng thứ ba
Câu 10: Phát biểu định lí về một
đ-ờng thẳng vuông góc với một trong
hai đờng thẳng song song
HS phát biểu và ghi dới dạng kí hiệu
Câu 8
Câu 9 Câu 10 Hoạt động 2: Luyện tập (31 phút)
Baứi 58 SGK/104:
Tớnh soỏ ủo x trong hỡnh 40 Haừy
giaỷi thớch vỡ sao tớnh ủửụùc nhử vaọy
Ta coự: ac, bc
=> a//b (hai dt cuứng vuoõng goực dt thửự ba)
=> A + B = 1800 (2 goực trong cuứng phớa)
=> 1150 + B = 1800
=> B = 750
Baứi 58 SGK/104:
Ta coự: ac, bc
=> a//b (hai dt cuứng vuoõng goực dt thửự ba)
=> A + B = 1800 (2 goực trong cuứng phớa)
=> 1150 + B = 1800
Trang 2=> B = 750
Baứi 59 SGK/104:
Hỡnh 41 cho bieỏt d//d’//d’’ vaứ hai
goực 600, 1100
Tớnh caực goực: E 1, G 2, G 3, D 4, A 5,
B6
1) Tớnh E 1: dựa vào d’//d’’(gt)
2) Tớnh G 3: dựa vào d’//d’’
=> G 2 = D (ủoàng vũ)
=>G 2 = 110 0 3) Tớnh G 3: Vỡ G 2 +
G 3 = 180 0 (keà buứ) =>
G 3 = 70 0 4) Tớnh D 4:
5) Tớnh A 5: dựa vào d//d’’
6) Tớnh B 6: dựa vào d//d’’
Baứi 59 SGK/104:
1) d’//d’’(gt) => C = E 1 (sole trong)
=>E 1 = 60 0 vỡ C= 600 2) d’//d’’=> G 2 = D (ủoàng vũ) =>G 2 = 110 0
3) Vỡ G 2 + G 3 = 180 0 (keà buứ) => G 3 = 70 0
4) D 4 = D (ủoỏi ủổnh) =>
D 4 = 110 0 5) d//d’’=> A 5 = E 1 (ủoàng vũ) => A 5 = 60 0
6) d//d’’=> B 6 = G 3(ủoàng vũ) => B 6 = 70 0
Còn thời gian cho hs làm tiếp
Baứi 60 SGK/104:
Haừy phaựt bieồu ủũnh lớ ủửụùc dieón taỷ
baống caực hỡnh veừ sau, roài vieỏt giaỷ
thieỏt, keỏt luaọn cuỷa ủũnh lớ
a) b,
2 Hs lên bảng làm bài
Baứi 60 SGK/104:
a)
bc
b)
d2//d3 KL
Hoạt động 3: Hớng dẫn về nhà(1 phút)
- Ôn lại lí thuyết, rèn luyện kĩ năng vẽ hình, xem lại các bài đã làm
- Làm các bài tập còn lại, Ôn tập tiết sau kiểm tra
V Rỳt kinh nghiệm
………
………
DUYỆT TUẦN 8( tiết 15)
Tuần : 8 Ngày soạn :25/09/2012
Tiết : 16 Ngày dạy : /10/2012
KIỂM TRA CHƯƠNG I
Trang 3I MỤC TIÊU:
Kiến thức: Kiểm tra sự hiểu bài của HS về đường thẳng vuông góc, đường thẳng song song
Kĩ năng: Sử dụng thành thạo các dụng cụ vẽ hình Biết diễn đạt hình vẽ cho trước bằng lời Bước đầu tập suy
luận , vận dụng tính chất của các đường thẳng vuông góc, song song.
Thái độ:- Bước đầu tập suy luận Có ý thức vận dụng vận dụng tính chất của các đường thẳng vuông góc,
song song
II CHUẨN BỊ :
1- Chuẩn bị của GV:
+ Thiết bị dạy học:Đề kiểm tra.
+ Phương thức tổ chức lớp : Kiểm tra viết.
2- Chuẩn bị của HS:
+ Ôn các kiến thức: Các kiến thức trong chương I
+ Dụng cụ: Bảng nhóm,thước eke.
III M A TRẬN ĐỀ
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấp Vận dụng Cấp độ cao Cộng
1 Hai góc
đối đỉnh.hai
góc kề bù
Hai đường
thẳng
vuông góc
Biết vận dụng tính chất hai góc đối đỉnh
Nhận biết hai góc kề bù
Hiểu khái niệm 2 đường thẳng vuông góc
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2 0,5
1 0,25
1 0,25
4 1 10%
2 Góc tạo
bởi 1 đường
thẳng cắt 2
đường
thẳng Hai
đường
thẳng song
song
Nhận biết được đúng các cặp góc so le trong, đồng vị, góc trong cùng phía.
Hiêu được đúng các cặp góc so le trong, đồng vị,
Biết vận dụng các tính chất về song song, để giải bài tập
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2
0,5
2
0.5
1
3,5
5 4,5 45%
Tiên đề
Oclit T/c
hai đường
thẳng song
song
Biết quan hệ 2
đt cùng vuông góc hoặc cùng song song với đt thứ
Phối hợp tiên đề Ơclict và t/c hai đường thẳng song song
Vận dụng tiên đề ơcơ lít
vẽ hình
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2
0,5
2
0,5
1 1.5
5 2,5 25%
3 Định lý
Chứng
minh định
lý
Biết cách vẽ hình và viết GT, KL của định lý
Số câu
Trang 4Tổng số câu
Tổngsố
điểm
Tỉ lệ %
6 1,5 15%
5 1,25 12,5%
3 5,75 57,5%
1 1,5 15%
15 10 100%
IV ĐỀ
I TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Hãy khoanh tròn vào một chữ cái A hoặc B, C, D đứng trước phương án chọn
đúng
Câu 2: Hai góc đối đỉnh thì
A Bằng nhau B Bù nhau
C Kề bù D Phụ nhau
Câu 3 : Góc tạo bỡi hai tia phân giác của hai góc kề bù là:
A Góc tù B Góc vuông
C Góc bẹt D phụ nhau
Câu 4: Nếu đường thẳng c cắt hai đường thẳng a, b tạo nên cặp góc so le trong thì chúng
A Bằng nhau B Bù nhau
C Phụ nhau D Không kết luận được gì
Câu 5: Hai góc kề bù thì
A Bằng nhau B Tổng số đo bằng 900
C Tổng số đo bằng 1800 D Tổng số đo bằng 1200
Câu 6: Nếu đường thẳng a vuông góc với đường thẳng b, đường thẳng b lại vuông góc với đường thẳng
c thì
A Đường thẳng a vuông góc với đường thẳng c
B Đường thẳng a cắt đường thẳng c
C Đường thẳng a song song với đường thẳng c
D Đường thẳng a thẳng góc với đường thẳng c
Câu 6: Nếu đường thẳng c cắt hai đường thẳng a và b có 1 cặp góc đồng vị bằng nhau thì 2 đường
thẳng a và b:
A Đường thẳng a vuông góc với đường thẳng b
B Đường thẳng a cắt đường thẳng b
C Đường thẳng a song song với đường thẳng c
D Đường thẳng a song song thẳng b
Câu 2:(3điểm): Đánh dâu “X” vào cột đúng hoặc sai của các phát biểu sau:
1 Nếu a b và c b thì a // c
2 Nếu a // b và c b thì c a
3 Nếu a // b và c // b thì a // c
4 Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh.
5 Nếu một đường thẳng c cắt hai đường thẳng a,b và a // b trong các góc tạo thành
một cặp góc đồng vị không bằng nhau
6 Nếu một đường thẳng c cắt hai đường thẳng a,b và a // b trong các góc tạo thành một cặp góc đồng vị không bằng nhau
II TỰ LUẬN: (7 điểm)
Bài 1: (1,5 điểm) Vẽ hình theo trình tự sau:
a) Góc xOy có số đo 60 0 , Điểm A nằm trong góc xOy
b) Đường thẳng m đi qua A và vuông góc với Ox
c) Đường thẳng n đi qua A và song song với Oy
Bài 2: (2 điểm) Phát biểu định lí, viết GT, KL được diễn tả bởi hình vẽ sau:
a A
Trang 51 2
2 1 2
1
2 1
o 120 o
120
d c
D B
C A
b a
Bài 3: (3,5 điểm)Cho hình vẽ, biết a// b, 2A = C = 120 2 0
a) Tính số đo 1B ; B 2; D 1; 2D ?
b) Các cặp đường thẳng nào song song với nhau ? vì sao?
C ĐÁP ÁN & BIỂU ĐIỂM
I TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
II TỰ LUẬN: (7 điểm) y
Bài 1: (1,5 điểm)
Mỗi bước vẽ đúng và chính xác (0,5đ)
A
60 0
O n m x
Bài 2: (2 điểm)
Phát biểu đúng định lí được 1 đ,
Định lí: Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng mà trong các góc tạo thành có một cặp góc so le trong bằng nhau thì hai đường thẳng đó song song nhau.
Viết đúng GT, KL được 1 đ:
GT c cắt a tại A và cát b tại và B A c
A 1 B1 a 1
KL a // b 1
Bài 3: (3,5 điểm)
Viết đúng GT, KL được 0,5 đ:
a)vì a//b nên:
2A = 2B = 1200 (đồng vị) (0.5đ)
Trang 61 2
2 1 2
1
2 1
o 120 o
120
d c
D B
C A
b a
2
C = 2D = 1200 (đồng vị) (0.5đ)
Ta cú 1A = 1800 – 120 0 = 60 0 (Vỡ 1A và 2A kề bự) (0.25đ)
Mà 1A = 1B = 600 (đồng vị) (0.5đ)
D 1 = 1B = 600 (đồng vị) (0.5đ) b) c//d vỡ cú cặp gúc đồng vị bằng nhau 2A = C = 120 2 0 (0,5đ)
a//b (gt) (0.25đ)
V Rỳt kinh nghiệm
………
………
DUYỆT TUẦN 8( tiết 16)
Tuần : 9 Ngày soạn :3/ 10/2012
Tiết : 17 Ngày dạy : /10/2012
Chơng II: TAM GIáC
TỔNG BA GểC CỦA MỘT TAM GIÁC
I Mục tiêu:
1 Kiến thức
HS nắm đợc định lí về tổng ba góc của một tam giác
2, Kỹ năng:
Biết vận dụng các định lí trong bài để tính số đo góc của một tam giác
3, Thái độ :
Có ý thức vận dụng các kiến thức đã học vào các bài toán thực tế đơn giản
II Chuẩn bị:
1 GV: SGK, SGV, ê ke, thớc đo góc, thớc thẳng
2 HS: Thớc kẻ, ê ke, thớc đo góc, SGK
III phương phỏp
- Nờu vấn đề giải quyết vấn đề
- Hoạt động cỏ nhõn hoạt động nhúm
IV Tiến trình dạy học:
1.ổn định tổ chức lớp (1 phút)
2.Kiểm tra bài cũ
3.Bài mới
Hoạt động 1: Giới thiệu chơng II (3')
- Giới thiệu nội dung
ch-ơng II và nhà toán học
Pytago theo sgk
Hoạt động 2: Tổng ba góc của một tam giác:.(20phút)
Trang 7giác bất kỳ trên giấy nháp,
sau đó dùng thớc đo góc
đo số đo của ba góc
Tính tổng số đo ba góc và
nêu nhận xét?
Gv yêu cầu Hs cắt tấm bìa
hình tam giác của mình
theo ba góc, đặt góc B và
C kề với góc A, và nêu
nhận xét?
Qua các dự đoán trên, ta
có nhận xét tổng ba góc
của một tam giác bằng
180
Bằng những kiến thức đã
học ta có thể chứng minh
điều đó không?
Gv nêu định lý
Trở lại hình vừa ghép trên,
ta thấy A2 = C ở vị trí
nào?
Suy ra tia Ay ntn với BC ?
Tơng tự tia Ax ntn với BC?
Vậy đờng thẳng xy ntn
với BC?
Để chứng minh ta kẻ đờng
phụ nào?
B = A1? Vì sao?
C = A2 ? Vì sao?
Hs đo các góc của ABC
Một Hs lên bảng đo Cộng
số đo ba góc vừa tìm đợc
Nhận xét: tổng ba góc đó bằng 180
x A y
Hs thực hiện theo yêu cầu của Gv và nhận xét ba góc
A, B, C có tổng là 180
A2 = C ở vị trí sole trong
Do đó tia Ay // BC
A1 = B ở vị trí sole trong, do đó tia Ax // BC
Để chứng minh ta kẻ đờng thẳng xy qua A song song với BC
Vì xy // BC nên:
B = A1 sole trong
C = A2 cũng do sole trong
A + B +C =
A +A1 + A2 = 180
tam giác:
Định lý:
Tổng ba góc của một tam giác bằng 180
Chứng minh:
x A y
1 2
B C
GT ABC
Qua A kẻ đờng thẳng xy song song với BC
Ta có:
B = A1 (sole trong)
C = A2 (sole trong)
=> A+A1 A2 = 180
hay A+B + C = 180
Hoạt động 3: Bài tập áp dụng ( 15 phút)
GV yêu cầu học sinh làm
bài tập 1 (SGK)
-Đối với mỗi hình, giáo
viên yêu cầu học sinh đọc
hình vẽ
-GV trình bày mẫu 1 phần,
yêu cầu học sinh làm tơng
tự các phần còn lại
-GV giành thời gian cho
học sinh làm bài tập, sau
đó gọi đại diện các nhóm
lần lợt lên bảng trình bày
bài
-Riêng đối với hình 50 và
hình 51 GV yêu cầu học
Học sinh làm bài tập 1 vào vở
Học sinh quan sát hình vẽ
và đọc GT-KL của từng phần
Học sinh làm theo hớng dẫn của giáo viên phần a,
Đại diện các nhóm lên bảng trình bày lời giải của bài tập
HS: Cách làm h.50
Bài 1: Tính các số đo x, y h.47: Xét Δ ABC có: ^A +^B+^ C=1800 (t/c )
⇒ x=1800−(90 0 +55 0)
Hay: x=1800−1450 =35 0
h.48: Xét ΔGHI có:
^
G+^ H +^I=1800 (t/c)
⇒ ^ H=1800−(G+^I^ )
⇒ x=1800−(30 0
+ 40 0)=110 0
h.49: Xét ΔMNP có:
^
⇒ x+500
+x=1800
⇒2 x=1800−500 =130 0
⇒ x=1300
2 =65
0
h.50: Xét ΔDEK có:
^
D+^E+^ K =1800 (t/c)
⇒ ^ D=1800−(E+ ^^ K)
⇒ ^ D=1800−(60 0 +40 0)=80 0
Trang 8sinh nêu cách làm của
từng phần
GV kiểm tra và nhận xét
-GV dùng bảng phụ nêu
đề bài BT 4 (SBT) yêu cầu
học sinh làm
-Yêu cầu học sinh chỉ rõ
tại sao lại chọn đợc đáp án
đó
GV kết luận
Củng cố
- GV nhắc lại định lí về
tổng ba góc của một tam
giác
Tìm y <- ^D = ? H.51 cách làm tơng tự
Học sinh lớp làm vào vở, nhận xét kết quả bài bạn
Học sinh đọc kỹ đề bài, suy nghĩ, thảo luận nhóm trong 2’
Đại diện 1 nhóm lên bảng trình bày lời giải, chọn đáp
án đúng
Ta có: y +^ D=1800 (kề bù)
Tơng tự tính đợc: x=1400
h.51: Ta có:
^
^
⇒ ^ C=1800−(^A +^B)
⇒ y=1800−(80 0 +70 0)=30 0
^
D=1800−(400+300)=1100
⇒ x=1100
Bài 4 (SBT-98)
bù Vì O ^ E F và I ^ K F là 2 góc trong cùng phía nên ta có:
⇒O ^ F E=1800−1400= 400
x=1800−(400+500)=900
Đáp số đúng: D) 90 0
Hoạt động 4 : Hớng dẫn về nhà (1 phút)
- Học thuộc định lý tổng 3 góc trong tam giác
- BTVN: 2 (SGK) và 1, 2, 9 (SBT)
- Đọc trớc mục 2, mục 3 (SGK-107)
V Rỳt kinh nghiệm
………
………
DUYỆT TUẦN 9( tiết 17)
Tuần : 9 Ngày soạn :3/ 10/2012
Tiết : 18 Ngày dạy : /10/2012
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
1 Kiến thức
- HS nắm vững về góc của tam giác vuông, nhận biết ra góc ngoài của một tam giác và nắm
đ-ợc tính chất góc ngoài của tam giác
2, Kỹ năng:
- Biết vận dụng các định lí trong bài để tính số đo các góc của một tam giác
3, Thái độ :
- Có ý thức vận dụng các kiến thức đã học vào các bài toán thực tế đơn giản
II.Chuẩn bị:
Trang 91 GV: SGK, SGV, ê ke, thớc đo góc, thớc thẳng.
2 HS: Thớc kẻ, ê ke, thớc đo góc, SGK
III Tiến trình dạy học:
1.ổn định tổ chức lớp (1 phút)
2.Kiểm tra bài cũ (8 phút)
BT: BT 5 (SGK) Tìm số đo của các góc còn lại trong hình vẽ
GV giới thiệu: Δ ABC là tam giác vuông DEF là tam giác tù
HIK là tam giác nhọn
GV (ĐVĐ) -> vào bài
3.Bài mới
Hoạt động 1: áp dụng vào tam giác vuông (12 phút)
GV dựa vào KTBC để giới
thiệu tam giác vuông Sau đó
cho HS trả lời Trong tam
giác vuông hai góc nh thế
nào?
-> Định lí
GV cho HS phát biểu và ghi
giả thiết, kết luận
Củng cố:
Bài 4 SGK/108:
Tháp Pi-da ở Italia nghiêng
50 so với phơng thẳng đứng
(H53) Tính số đo của góc
BAC trên hình vẽ
GV gọi HS nhắc lại và nêu
cách tính góc BAC
Trong một tam giác vuông hai góc nhọn phụ nhau
Bài 4 SGK/108:
Ta có : tam giác ABC vuông tại C
=> ABC + BAC = 900 ( hai góc nhọn phụ nhau)
=> ABC + 50 = 900
=> ABC = 850
I) áp dụng vào tam giác vuông:
1 Định nghĩa: Tam giác vuông
là tam giác có một góc vuông
2 Định lí: Trong một tam giác vuông hai góc nhọn phụ nhau
Bài 4 SGK/108:
Ta có : tam giác ABC vuông tại C
=> ABC + BAC = 900 ( hai góc nhọn phụ nhau)
=> ABC + 50 = 900
=> ABC = 850
Hoạt động 2: Góc ngoài của tam giác (12 phút)
GV vẽ h.46 (SGK) lên bảng
và giới thiệu A ^ C x là góc
ngoài tại đỉnh C của
Δ ABC
H: A ^ C x có vị trí nh thế
nào đối với C^ của
-Vậy góc ngoài của tam giác
là góc nh thế nào ?
-GV yêu cầu HS lên bảng vẽ
góc ngoài tại đỉnh A, đỉnh B
GV yêu cầu học sinh làm ?4
So sánh: Δ ABC và ^A +^B
?
-GV giới thiệu ^A và B^
là hai góc trong ko kề với
?4:
Tổng ba góc của tam giác ABC bằng 1800 nên:
∠ A + ∠B = 1800
-∠C
góc Acx là góc ngoài của tam giác ABC nên:
∠ACx = 1800 - (
=> Rút ra nhận xét
III) Góc ngoài của tam giác:
* ĐN: Góc ngoài của một tam giác là góc kề bù với một góc của tam giác ấy
?4: Ta có:
^
A +^B+^ C=1800 (định lý)
Và A ^ C x+ ^ C=1800 (2 góc kề bù)
⇒ A ^ C x= ^ A+ ^ B
*Tính chất: SGK
*Nhận xét:
Trang 10A ^ C x Vậy góc ngoài của
tam giác có tính chất gì ?
-GV giới thiệu nhận xét
GV kết luận
A ^ C x> ^ A ; A ^ C x> ^B
Hoạt động 3: Luyện tập - củng cố (11 phút)
GV nêu đề bài bài tập:
-Đọc tên các tam giác vuông
trong hình vẽ sau, chỉ rõ
vuông tại đâu (nếu có)
-Tìm các giá trị x, y trên
hình vẽ ?
-Gọi hai học sinh lên bảng
trình bày lời giải bài tập
GV nhận xét bài làm của HS
-Qua kết quả phần a, có nhận
xét gì về 2 góc cùng phụ với
góc thứ ba ?
GV kết luận
Học sinh quan sát hình vẽ
và chỉ ra các tam giác vuông trên hình vẽ
Học sinh suy nghĩ, tính toán các giá trị x, y trên hình vẽ
Đại diện 2 học sinh lên bảng làm bài tập
Học sinh lớp nhận xét, góp
ý bài làm của 2 bạn HS: Hai góc cùng phụ với góc thứ 3 thì chúng bằng nhau
Bài 1 Tính x, y trên hình vẽ
^
⇒ y=900− 500
= 40 0
Ta có M ^ D I là góc ngoài của
43 0 +113 0
⇒ y=1800
−(430+1130)
⇒ y=240 Hoạt động 4: Hớng dẫn về nhà(1 phút)
- Xem lại các bài tập đã làm, tập chứng minh các định lí khác
- Học bài theo SGK và vở ghi
- BTVN: 4, 5, 6 (SGK) và 3, 5, 6 (SBT)
- Chuẩn bị tiết sau luyện tập
V Rỳt kinh nghiệm
………
………
DUYỆT TUẦN 9( tiết 18)