Hiểu khái niệm pt bậc nhất hai ẩn, nghiệm, cách giải phương trình bậc nhất hai ẩn và đường biểu diễn nghiệm. 2 4 1 1 1 9[r]
Trang 1BIÊN SOẠN CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG III – ĐẠI SỐ 9
Bước1: Mục đích của đề kiểm tra
Thu thập thông tin để đánh giá mức độ nắm kiến thức và kĩ năng chương III – Đại số 9
Bước2: Xác định hình thức của đề kiểm tra:
Đề kiểm tra tự luận
Bước3: Thiết lập ma trận đề kiểm tra:
Để thiết lập ma trận đề kiểm tra, ta phải chuẩn bị:
*/Đọc chuẩn kiến thức, kĩ năng toàn bộ chương III đại số 9, để thấy được nội dung và yêu cầu tối thiểu về kiến thức và
kĩ năng đối với học sinh
*/Chọn các nội dung và chuẩn kiến thức, kĩ năng cần đánh giá
Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn:
Về kiến thức:
-Hiểu được khái niệm phương trình bậc nhất hai ẩn và nghiệm của nó
-Hiểu được khái niệm hệ phương trình bậc nhất hai ẩn và nghiệm của hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
-Giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn bằng phương pháp thế, phương pháp cộng đại số
-Giải toán bằng lập hệ phương trình bậc nhất hai ẩn.
Về kĩ năng:
-Nhận biết được phương trình bậc nhất hai ẩn , nghiệm của nó và viết được công thức nghiệm.
-Nhận biết được hệ phương trình bậc nhất hai ẩn và khi nào thì cặp số
(x, y) là nghiệm của hệ phương trình đó
-Biết vẽ đường thẳng biẻu diễn tập nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn Qua VTTĐ của các đường biểu diễn xác định được số nghiệm của hệ pt.
-Nhận biêt được hệ phương trình bậc nhất hai ẩn có nghiệm duy nhất, vô nghiệm, vô số nghiệm dựa vào kết quả:
a x + b.y = c
a’ x + b’.y = c’ , a’, b’, c’ khác 0.
Trang 2+/ Nếu a
a ' ≠ b
b 'thì hệ pt có nghiệm duy nhất.
+/Nếu a
a '= b
b '
c
c 'thì hệ vô nghiệm
+/Nếu a
a '= b
b '=c
c 'thì hệ có vô số nghiệm.
-Biết giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn bằng phương pháp thế, phương pháp cộng
-Biết chọn ẩn, biểu diễn các đại lượng chưa biết trong bài toán qua ẩn và tìm được mỗi liên hệ giữa các đại lượng vừa biẻu thị để thiết lập hệ phương trình.Giải hpt và trả lời kq
HỆ THỐNG CHỦ ĐỀ VÀ SỐ CÂU HỎI TƯƠNG ỨNG Chương III Lớp9: Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
Chủđề Nộidung kiểm tra (theo chuẩn KT, KN) Nhận
biết
Thông hiểu
Vận dụng cấp độ thấp
Vận dụng cấp độ cao
Cộng
KQ TL KQ TL KQ TL KQ TL
1.Phương trình bậc
nhất hai ẩn.(1tiết)
Hiểu khái niệm pt bậc nhất hai ẩn, nghiệm, cách giải phương trình bậc nhất hai ẩn và đường biểu diễn nghiệm
2.Hệ phương trình bậc
nhất hai ẩn.(2tiết)
Hiểu được khái niệm hệ pt bậc nhất hai ẩnvà nghiệm của
hệ pt bậc nhất hai ẩn
3.Giải hệ phương trình
4.Giải toán bằng lâp hệ
phương trình.(4tiết) Vận dụng các bước giải toán bằng lập hệ pt Biết chọn ẩn , biểu thị các số liệu có liên quan qua ẩn,
dựa vào mỗi quan hệ giữa các số liệu để lập hệpt
Câu hỏi 1.1 Thông tin chung (nhận biết)
.khối9: HK 2
.Chủ đề:Phương trình bậc nhất hai ẩn.
.Chuẩn cần đánh giá:Hiểu khái niệm pt bậc nhất hai ẩn.
.Trang số(trong chuẩn) 105
Câu hỏi 1.1
Những phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn:
a/ x2 + 2y = 5 , b/3x + 2y = - 3, c/ 5x = 7, d/ 2y = 0 , e/ 3x – 5z + y = 3 , f/ x - 5z = 0
Trang 3
Câu hỏi 1.2(nhận biết)
Cho các phương trình : a/3x – y = 0, b/2x + 5y = 3 , c/- 4x = 1, d/0x + 7y = -14 ,e/3x+y=1, f/3x – 5y2 = 5
Hãy cho biết những phương trình nào là phương trình bậc nhất hai ẩn
Câu hỏi 1.3 Thông tin chung(Nhận biết)
.khối9: HK 2
Chủ đề:Phương trình bậc nhất hai ẩn.
.Chuẩn cần đánh giá:Hiểu khái niệm nghiệm pt bậc nhất hai ẩn.
.Trang số(trong chuẩn) 105
Câu hỏi 1.3:Cặp số sau là nghiệm của pt: 2x - 1
3y =
5 6 A.(-1;3) ; B(1
2;
1
2) ; C(2;
2
5) ; D(
3
7;
−1
4 )
Câu hỏi 1.4:Cặp số (-1 ; 2) là nghiệm của phương trình:
A.2x + 3y = 1 ; B.2x – y = 1 ; C 2x + y = 0 ; D 3x – 2y = - 5
Câu hỏi 1.5 Thông tin chung(Nhận biết)
.khối9: HK 2
Chủ đề:Phương trình bậc nhất hai ẩn.
.Chuẩn cần đánh giá:Giải pt bậc nhất hai ẩn.
.Trang số(trong chuẩn) 105
Tập nghiệm của pt √5.x + 0.y = 4√5 là : A x = 4 B x = -4 C xR D x R
y R y R y = -4 y = 4
Câu hỏi 1.6 Viết công thức nghiệm của các phương trình: a/ 3x – y = -7 , b/ 5x + 0.y = -2 , c/ 0.x – 7y = 21 , d/ -2x + 6y = 0.
Câu hỏi 1.7 Thông tin chung(Thông hiểu)
.khối9: HK 2
Chủ đề:Phương trình bậc nhất hai ẩn.
.Chuẩn cần đánh giá:Hiểu về đường biểu diễn nghiệm pt bậc nhất hai ẩn.
Trang số(trong chuẩn) 105
Câu hỏi 1.7:Vẽ các đường biểu diễn nghiệm của phương trình sau trên cùng một mặt phẳng toạ độ: 3x – 2y = 0, -4x = 2 , 5y = -10 , 2x – y = 3
Câu hỏi 1.8 Tập nghiệm của pt : 4x- 3y = -1 được biểu diễn bởi đường thẳng :
A y = -4x – 1 ; B y = 4
3x +
1
3 ; C y = 4x + 1 ; D y =
4
3 x - 1
Trang 4Câu hỏi 1.9 Tập nghiệm của pt : 3x+ 0y = 7 được biểu diễn bởi đường thẳng : A y = -3x +7 ; B y = 3x – 7 ; C y = 7
3 ; D x =
7
3
Câu hỏi 2.1 Thông tin chung(Nhận biết)
.khối9: HK 2
Chủ đề:Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn.
.Chuẩn cần đánh giá:Sử dụng VTTĐcủa hai đường biểu diễn nghiệm của hai pt bậc nhất hai ẩn trong hê pt để trả lời số nghiệm của hệ đó.
Trang số(trong chuẩn) 105
Câu hỏi 2.1 Không vẽ hình, hãy cho biết số nghiệm của mỗi hệ pt sau:
a/ y = 2x- 3 b/ y = 3x – 1 c/ y = -5x + 2 d/ y = 6x
y = -x + 4 y = 3x + 2 -2 y = 10x – 4 y = -x +1
Câu hỏi 2.2: Không vẽ hình, hãy cho biết số nghiệm của mỗi hệ pt sau:
a/ 2x- 3y = 1 b/ 3x – y = 5 c/ -5x + 2y = 1 d/ 6x – y = 0
-x + 4y = -5 -6x + 2y = -7 10x – 4 y = -2 y = 5
Câu hỏi 2.3 Thông tin chung(Thông hiểu)
.khối9: HK 2
Chủ đề:Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn.
.Chuẩn cần đánh giá:Hiểu được nghiệm của hệ hai pt bậc nhất hai ẩn
Trang số(trong chuẩn) 105
Câu hỏi 2.3: Cho hệ phương trình : x – 2y = 1 (1)
3x + 2y = 5 (2)
Những cặp số nào sau đây là nghiệm hệ phương trình trên :
(1 ; 2) , (0 ; 3) , (1,5 ; 0 , 25) ? vì sao?
Câu hỏi 2.4:( Thông hiểu)
Cặp số (-1 ; 2 ) có là nghiệm của hệ phương trình nào sau đây :
A -4x + 3y = 2 B 3x + y = -1 C x + 2y = 3 ; D x = -3
y = -2 x = 5 2x – y = 0 5x- 2y = -7
Câu hỏi 2.5: :( Thông hiểu)
Cho hệ phương trình : x = 1 (1)
3x + y = 5 (2)
Những cặp số nào sau đây là nghiệm hệ phương trình trên : A (4 ; -2 ), B ( 2; - 5) , C ( 1 ; 2 ) , D ( -3 ; 5)
Trang 5Câu hỏi 2.6:( Thông hiểu)
Khoanh tròn vào chữ đứng trước câu trả lời đúng Đường thẳng d1 và d2 trong hình 1 biểu diễn tập nghiệm của hệ phương trình
A
x + y =1
4 x+2 y=− 10
¿{
¿
¿
B
x − y=1
4 x+2 y=− 10
¿{
¿
¿
C
− 2 x + y=0
4 x+2 y=− 10
¿{
¿
¿
D
2 x+ y=1
4 x −2 y=− 10
¿{
¿
¿
x
y
4 3 2 1
5
3 1
d1
d2
O
x
y
4 3 2 1
5
3
d4
d3
O
Câu hỏi 2.7: ( Thông hiểu)
Khoanh tròn vào chữ đứng trước câu trả lời đúng Đường thẳng d3 và d4 trong hình 2 biểu diễn tập nghiệm của hệ phương trình
A
x + y =0
x − y=0
¿{
¿
¿
B
x + y=4
x − y=0
¿{
¿
¿
C
x − y=4
x − y=0
¿{
¿
¿
D
x + y=4
− x − y=0
¿{
¿
¿
Câu hỏi 2.8: ( Thông hiểu)
Khoanh tròn vào chữ đứng trước câu trả lời đúng Đường thẳng d3 và d4 trong hình 2 biểu diễn tập nghiệm của hệ phương trình
Trang 6A
x + y =0
x − y=0
¿{
¿
¿
B
x + y=4
x − y=0
¿{
¿
¿
C
x − 0 y =4
x − y=0
¿{
¿
¿
D
x + y=4
y =2
¿{
¿
¿
Câu hỏi 3.1 Thông tin chung (Vận dụng thấp)
khối9: HK 2
Chủ đề:Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn.
.Chuẩn cần đánh giá:Giải hệ hai pt bậc nhất hai ẩn bằng phương pháp cộng hay phương pháp thế và vận dụng giải hệ hai pt bậc nhất hai ẩn
Trang số(trong chuẩn) 105
Câu hỏi 3.1: Cho hệ phương trình:
a x +3 y=1
2 x − y =−5
¿{
¿
¿
a/Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế a = 1
b/Giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng a = 2
Câu hỏi 3.2: Xác định hệ số a, b để hệ phương trình sau có nghiệm x =1, y =2 :
2x – a y = b (1)
ax + by = 1 (2)
Câu hỏi 3.3: Cho hệ phương trình :
a x +3 y=1
2 x − by=− 5
¿{
¿
¿
Để hệ phương trình có nghiệm ( -2 ; 1 ) thì giá trị của :
A
a=5
b=−1
¿{
¿
¿
B
a=−7 b=4
¿{
¿
¿
C
a=1 b=1
¿{
¿
¿
D
a=4 b=−3
¿{
¿
¿
Câu hỏi 3.4: (VDCDC) Cho hệ phương trình :
a x+3 y =1
2 x − y=−5
¿{
¿
¿
Trang 7
Tìm điều kiện của giá trị a để hệ phương trình có nghiệm x>0 ; y>0
Câu hỏi 3.5: (VDCDC) Tìm giá trị của m để ba đường biểu diễn nghiệm của ba phương trình bậc nhất hai ẩn đồng quy:
3x + y = 10 (1)
2x – 3y = 3 (2)
(m- 1)x – y = 3 – 2m (3)
Câu hỏi 3.6:(VDCDC) Tìm giá trị của m để đường thẳng (d) : (m – 2)x + m.y = 2m -7 đi qua giao điểm của hai đường thẳng
(d1) 2x + 3y =7
và (d2) 3x + 2y = 13
Câu hỏi 3.7:(VDCDC)Cho hệ phương trình:
1 2
x y
Tìm số giá trị m để hệ phương trình: a/ Có một nghiệm duy nhất , b/ Có vô số nghiệm
Câu hỏi 4.1 Thông tin chung (Vận dụng)
khối9: HK 2
Chủ đề:Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn.
.Chuẩn cần đánh giá:Vận dụng được các bước giải toán bằng cách lập hệ hai pt bậc nhất hai ẩn
Trang số(trong chuẩn) 105
Câu hỏi 4.1 :Điền vào ô trống những số hoặc biểu thức thích hợp để lập được hệ phương trình giải bài toán sau:
Một người đi bộ đoạn đường AB với vận tốc 12km/h , rồi đi đoạn đường BC với vận tốc 6 km/h hết 1giờ 15 phút.Lúc về người đó đi trên đoạn đường CB với vận tốc 8 km/h rồi đi tiếp quảng đường BA với vận tốc 4km/h hết 1 giờ 30 phút Tính chiều dài các đoạn thẳng AB và BC
Quảng đường
AB Quảng đường BC Quảng đường CB Quảng đường BA
Chiều dài quảng
đường
Vận tốc đi trên quảng đường Thời gian đi trên
quảng đường
Trang 8Ta có hệ phương trình:
(1)
(2)
Câu hỏi 4.2: Một hinh chữ nhật có chu vi 216 m.Nếu giảm chiều dài đi 20% , tăng chiều rộng thêm 25% Thì chu vi hình chữ nhật không đổi Tính chiều dài và chiều rộng Câu hỏi 4.3: Hai máy bơm cùng bơm nước vào một bể thì 12 phút đầy bể Nếu máy bơm I bơm trong 10 phút, máy bơm II bơm trong 6 phút thì hai máy bơm được 7 10bể Hỏi mỗi máy bơm làm một mình thì bơm đầy bể trong mấy phút ? Câu hỏi 4.4:Tìm số tự nhiên có hai chữ số , tổng các chữ số bằng 14 , nếu đổi vị trí hai chữ số cho nhau thì số tư nhiên đó giảm đi 18 đơn vị Câu hỏi 4.5:Hai xí nghiệp theo kế hoạch phải làm tổng cộng 360 dụng cụ Xí nghiệp I đã vượt mức kế hoạch 12% , xí nghiệp II đã vượt mức kế hoạch 10% , do đó cả hai xí nghiệp làm tổng cộng được 400 dụng cụ Tính số dụng cụ mỗi xí nghiệp phải làm theo kế hoạch Câu hỏi 4.6:Điền vào ô trống những số hoặc biểu thức thích hợp để lập được hệ phương trình giải bài toán sau: Một ca nô đi từ A đến B với vận tốc và thời gian dự định.Nếu ca nô tăng vận tốc thêm 3 km/h thì thời gian đi rút ngắn được 2 giờ. Nếu ca nô giảm vận tốc đi 3 km/h thì thời gian đi tăng thêm 3 giờ Tính vận tốc và thời gian dự định Dự định Nếu ca nô tăng vận tốc
Nếu ca nô giảm vận
Chiều dài quảng
đường AB
Trang 9Vận tốc đi trên
quảng đường AB
x (km/h)
Thời gian đi hết
quảng đường AB y (h)
:
PHỤ LỤC 2 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG III , MÔN TOÁN LỚP 9
Cấp độ
Chủ đề
1 Phương trình bậc
nhất hai ẩn
Nhận biết được pt bậc nhất hai ẩn
Biết viết nghiệm TQ
và vẽ được
đt b/d nghiệm của pt
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
1 1,o 10%
1 1,0 10%
2
2 điểm=20%
2.Hệ phương trình
bậc nhất hai một ẩn Hiểu khái niệm hê
phương trình bậc nhất hai
ẩn và nghiêm của hệ pt đó
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
1 1,0 10%
1 1điểm= 1o%
3 Giải hệ phương
trình bậc nhất hai ẩn Vận dụng được cách giải hê phương trình bậcnhất hai
ẩn.Tim đk tham số để pt có nghiêm dương
Trang 10Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
1 2,0 – 20%
1 1,0 - 10%
2 3điểm= 30%
4 Giải bài toán bằng
cách lập hê phương
trình
Vận dụng được các bước giải toán bằng cách hệ lập phương trình bậc nhất hai ẩn
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
1
4 40%
1 4,0 điểm= 40%
Tổng số câu
Tổng số điểm %
1 1,0 10%
2
2,0 20 %
2 1
6,0 - 60% 1,0 - 10%
6
10 điểm
BIÊN SOẠN CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I – ĐẠI SỐ 9
Bước1:Xác định mục đích của đề kiểm tra
Đánh giá mứcđộ nắm kiến , kĩ năng của chương I đại số 9
Bước2:Xác định hình thức đề kiểm tra
Đề kiểm tra tự luận
Bước3:Thiết lâp ma trận đề kiểm tra
*/Những nội dung cơ bản của chương I đại số 9
I/Về kiến thức:
1/Khái niệm căn bậc hai:
-Về kiến thức:
Hiểu k/n CBH của một số không âm, KH căn bậc hai dương, căn bậc hai âm của một số dương,đ/n CBHSH
-Về kĩ năng:
Tính được CBH của một số hoặc một biểu thức là bình phương của một số hoặc một biểu thức khá
So sánh các căn bậc hai số học
Phân biệt được căn thức và biểu thức dưới dấu căn
Tìm điều kiện để A xác định là A 0.
Hiểu và vận dụng được hằng đẳng thức A = A
2/Các phép tính và các biến đổi đơn giản về CBH:
-Về kiến thức:
Hiểu được đẳng thức ab a b. chỉ đúng khi avà b không âm
Hiểu được đẳng thức
b b chỉ đúng khi a không âm và bdương
Trang 11Hiểu được nhóm công thức biến đổi: Đẳng thức A B A B2 chỉ đúng khi A và B không âm, nếu A<0 thìA B A B2
Đẳng thức khử mẫu trong căn, trục căn ở mẫu, lưu í về các liên hợp và công thức hệ quả
2 2
A
Cộng các căn có cùng biểu thức dưới dấu cănA M B M C M K N (A B C ) M K N
3/Căn bậc ba:
- Về kiến thức
Hiểu khái niệm căn bậc ba của một số thực
-Về kĩ năng:
Tính căn bậc ba của một số , biểu diễn được thành lập phương của một số khác, trục căn bậc ba dạng đơn giản, một số kĩ năng tính CBB của biểu thức phức hợp nhưng có tính mẫu mực
Chủđề Nộidung kiểm tra (theo chuẩn KT, KN) Nhận
biết
Thông hiểu
Vận dụng cấp độ thấp
Vận dụng cấp độ cao
Cộng
KQ TL KQ TL KQ TL KQ TL
1.Phương trình bậc
nhất hai ẩn.(1tiết)
Hiểu khái niệm pt bậc nhất hai ẩn, nghiệm, cách giải phương trình bậc nhất hai ẩn và đường biểu diễn nghiệm
2.Hệ phương trình bậc
nhất hai ẩn.(2tiết)
Hiểu được khái niệm hệ pt bậc nhất hai ẩnvà nghiệm của
hệ pt bậc nhất hai ẩn
3.Giải hệ phương trình
4.Giải toán bằng lâp hệ
phương trình.(4tiết) Vận dụng các bước giải toán bằng lập hệ pt Biết chọn ẩn , biểu thị các số liệu có liên quan qua ẩn,
dựa vào mỗi quan hệ giữa các số liệu để lập hệpt