1. Trang chủ
  2. » Biểu Mẫu - Văn Bản

luyen tap hinh hoc 7 tiet 29

16 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 5,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong đó ta suy ra được trường hợp đặc biệt cạnh huyền – góc nhọn của hai tam giác vuông.. 2, Biết cách sử dụng phương pháp chứng hai tam giác bằng nhau để suy ra các đoạn thẳng, các góc[r]

Trang 1

Ch ào mừng các thầy cô giáo về dự tiết học với học sinh lớp 7 A4

Ch ào mừng các thầy cô giáo về dự tiết học với học sinh lớp 7 A4

Trang 2

Các tr ờng hợp bằng nhau của tam giác

Trườngưhợpư1ư:ư

(c.c.c)

Trườngưhợpư2ư:ư

(c.g.c) Trườngưhợpư3ư:ư(g.c.g)

Trang 3

p

e

h

n k

m a

CÁC TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT CỦA TAM GIÁC VUÔNG

Trang 4

BÀI TẬP : Tìm các tam giác bằng nhau trong mỗi hình dưới đây

d

F

Hình 1

A

C

Hình 2

1 2

Trang 5

30 0

80 0

K

L M

G 30 0

3

80 0

I

R

40 0

40 0

60 0

60 0

LUYỆN TẬP

Hình 2

B

C

O

Hình 3

Hình 1

BÀI TẬP 1 : Tìm các tam giác bằng nhau trong mỗi hình dưới đây

Trang 6

LUYỆN TẬP

B

C

O

Hình 1

BÀI TẬP 1 : Đáp án hình 1

OAC = OBD (g-c-g)

Xét 2 OAC và OBD có :

(gt) ;

OA =OB ; (gt) chung

OACOBD

O

Trang 7

N P

R

40 0

40 0

60 0

60 0

LUYỆN TẬP

Hình 2

BÀI TẬP 1 : Đáp án hình 2

80 0

80 0

QNR = PRN (g-c-g)

Xét 2 QNR và PRN có :

= 80 0 ; Cạnh NR chung; = 40QRN RNP 0

QNR PRN  

Trang 8

30 0

80 0

K

L

M

G 30 0

3

80 0

I

LUYỆN TẬP

Hình 3

BÀI TẬP 1 : Đáp án hình 3

2 MKL và GHI

không bằng nhau

70 0

70 0

Trang 9

B

C

D

O

? Hãy vẽ lại hình và viết GT, KL bài toán

AC = BD

OAC = OBD

KL AC = BD

GT OA = OB, OAC = OBD

Ô chung OA = OB (gt)

Chứng minh

Xét OAC và OBD

(g c g) Suy ra (Hai cạnh tương ứng)

Trên hình 100 ta có OA = OB, OAC = OBD

Chứng minh rằng AC = BD

OAC =OBD (gt)

Trang 10

B

C

D

O

AC = BD

OAC = OBD

GT OA = OB, OAC = OBD

KL AC = BD

OAC = OBD (gt)

Ô chung;

OA = OB (gt);

Chứng minh

Xét OAC và OBD

(g c g) Suy ra

Do đó

(Hai cạnh tương ứng)

Trang 11

Cho tam giác ABC (AB # AC),

Tia Ax đi qua trung điểm

M của BC.

Kẻ BE và CF vuông góc với Ax

(E thuộc Ax,F thuộc Ax)

So sánh các độ dài BE và CF.

A

B

C

M

xE

F

x

M

A

F

C

E B

THẢO LUẬN NHÓM

Hãy lập sơ đồ phân tích ngược

để chứng minh BE = CF

BE = CF

EMB = FMC

BM =CM (gt);

Chứng minh

(ch-gn) Suy ra

EMB = FMC(đối đỉnh)

Xét hai tam giác vuông OAC và OBD

(cạnh tương ứng)

TRÌNH BÀY KẾT QUẢ THẢO LUẬN NHÓM

Trang 12

M

A

F

C

E B

Xét hai tam giác vuông EMB và FMC

MB = MC (giả thiết) EMB = FMC (đối đỉnh) =>

EMB và FMC (CH-GN)

=> BE = CF (Hai cạnh tương ứng)

Trang 13

M

A

F

C

E B

Chứng minh

BF // EC

Mở rộng kiến thức

BF // EC

FBM = FMC

FBM =ECM BFM =CEM

Trang 14

Qua bài học hôm nay , các em cần nắm được :

1, Trường hợp bằng nhau thứ ba g-c-g của hai tam giác.

Trong đó ta suy ra được trường hợp đặc biệt

cạnh huyền – góc nhọn của hai tam giác vuông

2, Biết cách sử dụng phương pháp chứng hai tam

giác bằng nhau để suy ra các đoạn thẳng, các góc

tương ứng bằng nhau

Trang 15

­­hai­tam­gi¸c­vµ­hÖ­qu¶.

-­Lµm­c¸c­bµi:­38,­41,42­(­sgk-124)

­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­51,52­(­s¸ch­bµi­tËp-­144)­

Trang 16

Tiết học đến đây kết

thúc

Ngày đăng: 13/06/2021, 20:12

w