1. Trang chủ
  2. » Đề thi

DE THI THU VAO 10

3 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 8,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thêi gian 60 phót I.Trắc nghiệm: 2 điểm Lựa chọn và ghi lại nội dung của đáp án đúng nhất Câu 1: Cặp chất dùng để điều chế SO2 là: A.. giữa Rợu Etylic Và axit Axetic đợc gọi là P.[r]

Trang 1

Trờng THCS TT Yên Mỹ Đề thi thử vào lớp 10 lần1

Môn : hoá học

(Thời gian 60 phút)

I.Trắc nghiệm: (2 điểm) Lựa chọn và ghi lại nội dung của đáp án đúng nhất)

A H2SO4 (đn) & Cu B Na2SO3 & HCl C FeS2 & O2 D Cả A,B và C

Câu 2: Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong 1 dd:

A: HCl & Na2SO4 B:Na2CO3 & MgCl2 C: HCl & AgNO3 D: NaOH & FeCl3

Câu 3:Chất X đợc tạo nên từ C,H,O X p với Na nhng không p với NaOH X là

A: C2H6O B: CH3COOH C: C2H5OH D: CH3COOC2H5 E: A hoặc C

Câu 4: Dẫy gồm các K.loai xếp theo chiều tăng dần mức HĐHH là.

A: Ag, Cu , Fe, Mg, Na C: Na, Al, Fe, Cu , Ag

B: Cu, Mg , Al, Na, K D: Ag, Cu, Zn , Al , K

Câu 5: P giữa Rợu Etylic Và axit Axetic đợc gọi là P :

A; Thuỷ phân B: Trung hoà C: Este hoá D: Xà phòng hoá

A: 21,6 (g) B: 32,4 (g) C: 43,2 (g) D:10,8 (g) E: Kết quả khác

A: BaO, NaOH, MgSO4 , CaCO3 , Cu C: NaOH, C2H5OH, Cu , MgCO3 , CaO B: NaCl, Ca(OH)2 , Mg , Na2CO3 , CuO D: Na2CO3 , Zn , Mg(OH)2 ,C2H5OH , CaO

A: Mg B: Fe C: Zn D: Ca E: Không xác định đợc

II Tự luận (8 điểm).

Câu 2 (3đ): Lập phơng trình hoá học hoàn thành dãy biến hoá.

C2H4 ⃗1 C2H5OH ⃗ 4 CH3OOH ⃗ 5 CH3COOC2H5

Xenlulozo ⃗2 Glucozơ C2H5ONa

Câu 3(1đ): Lập PTHH cửa P trong các trờng hợp sau:

a/ Cho Cu p với dd H2SO4 đặc nóng

b/ Điện phân dd NaCl có màng ngăn

xong đợc ddA và 4,48(l) khí CO2 (đktc) Hãy tính:

a/ phần trăm khối lợng mỗi chât trong X

b/ Khối lợng dd axit đã dùng

c/ Nồng độ % dd sau phản ứng

( Mg=24 ;Ca=40, Fe=56 ; H=1; O=16;C=12; Ag=108; N=14; Zn =65; Cu=64; Ba =137; Na=23)

Trang 2

Trờng THCS TT Yên Mỹ Đề thi thử vào lớp 10 lần 2

Môn : hoá học

(Thời gian 60 phút)

I.Trắc nghiệm: (2 điểm) Lựa chọn và ghi lại nội dung của đáp án đúng nhất)

A SiO2 ; CO2 ; SO2 ; P2O5 ; N2O5 C HCl; SO3 ; P2O5 ; N2O5 ; Cl2

B NaOH ; CaO ; Ba ; S2O ; K2O D CO2 ; SO3; Na2SO4 ; P2O5 ; CH3COOH

A Ben zen; Etilen; Axetilen C Etilen; Ben zen

B Cả 4 chất trên D Etilen; Axetilen; Me tan E Etilen; Axetilen

A Quỳ tím đỏ; B quỳ tím xanh; C.Quỳ tím không đổi màu; D Không xác định đợc

A Qtím & ddNa2SO4 B H2SO4 & Na2SO4 C Qtím &Ag NO3 D Na2CO3&Na2SO4

Câu 5: Chất phản ứng đợc với dung dịch NaOH là:

A C2H5OH; CH3COOH ; CuSO4; ; CO2 C SO2 ; MgCO3 ; H2SO4 ; CH3COOH

B HCl; BaCl2 ; SO2 ; FeCl3 ; CH3COOH D CuSO4; Cl2 ; SO2 ; CH3COOH , Al

A MnO2 và HCl B MnO2 và NaCl C HCl và Na D HCl và S

Câu 7: Dãy gồm các chất có phản ứng thuỷ phân là:

A Tinh bột, xenlulozơ, Saccarozơ, protein, chất béo C Xenlulozơ, Saccarozơ,chất béo, glucozơ

B Tinh bột, C2H4, C6H12O6 D Protein, chất béo, glucozơ, xenlulozơ

đợc V(l) CO2 (ĐKTC) Giá trị của x và V là:

A.3M & 13,44 (l) B 3M & 6,72 (l) C.1,5 M & 6,72 (l) D.1,5 M &3,36 (l)

II.Tự luận

Câu 1: Hoàn thành dãy biến hoá:

Na2SO4 ⃗ 1 NaCl ⃗ 2 NaOH ⃗ 3 Al(OH)3 ⃗ 4 Al2O3 ⃗ 5 Al ⃗ 6 Cu ⃗ 7 CuSO4

CH3COONa

Câu 2: trình bày phơng pháp nhận biết các dd sau: Rợu etylic, ax axetic, glucozơ, natriclorua.

vừa hết 120 g dd Br2 trên Hãy tính % khối lợng và % thể tích mỗi chất trong X

Câu 4: Hỗn hợp X gồm 1 muối Sunfit của Kloại hoá trị I và CuO Cho 37,2 g X p.ứ hoàn toàn với

200 g dd HCl 12,775% thấy giải phóng 4,48 l khí ở ĐKTC hãy cho biết

a- % khối lợng mỗi chất trong X

b- Công thức muối sunfit đã dùng

Trang 3

Mg=24 ;Ca=40, Fe=56 ; H=1; O=16;C=12; Ag=108; N=14; Zn =65; Cu=64; Ba 137; Na23, Br=80

Ngày đăng: 13/06/2021, 17:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w