1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

de thi thu vao 10 Hai Hau Nam Dinh lan 1 nam 1920

6 5 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 217,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN TRẮC NGHIÊM 2 điểm Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm.. Khi đó, giá trị của tham số a là A.[r]

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HUYỆN HẢI HẬU

ĐỀ THI THỬ LẦN 1 TUYỂN SINH VÀO LỚP 10

NĂM HỌC 2019-2020

Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề)

I PHẦN TRẮC NGHIÊM (2 điểm)

Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm.

Câu 1 Điều kiện để biểu thức 2

1

2019 x

x  có nghĩa là

A x 2019 B x2019;x0 C x 2019 D x2019;x0

Câu 2 Đường thẳng y = (1 – a)x + 2 tạo với trục Ox một góc tù Khi đó, giá trị của tham số a là

A a1 B a > 1 C a < 1 D a0

Câu 3 Giá trị của tham số m để hai đường thẳng y = 9x + m – 1 và y = m2x + 2 song song với nhau là

A m = 3 B m = -3 C m   D m = 3 hoặc m = -3

Câu 4 Tất cả các giá trị của k để đường thẳng y = 2x + k cắt Parabol y = x2 tại hai điểm phân biệt nằm về hai phía của trục tung là

A k 0 B k 0 C k 0 D k 0

Câu 5 Phương trình bậc hai x2 – 2(m – 1)x – 4m = 0 (với m là tham số) không có hai nghiệm phân biệt khi và chỉ khi

A m 1 B m 1 C m  1 D m 1

Câu 6 Cho hình vuông ABCD và M, N là trung điểm của các cạnh tương ứng BC và CD Giá trị của cosANM

A

5

5 B

10

10 C

10

5 D

4 5

Câu 7 Cho 2 đường tròn (O; 3cm) và (I; 6cm), có OI = 2cm Số tiếp tuyến chung của hai đường tròn là

A 3 B 2 C.1 D 0

Câu 8 Cho tam giác ABC vuông tại A có AC = 3cm, AB = 4cm quay một vòng quanh cạnh AB cố định khi đó

diện tích xung quanh của hình được tạo ra là

A 15 cm2 B 12 cm2 C 15 cm2 D 20 cm2

II PHẦN TỰ LUẬN (8 điểm)

Bài 1 (1,5 điểm): Cho biểu thức A =

x x 2

( x 2)

x 1

1 x ( x 2)

2

với x ≥ 0; x 1

1) Rút gọn biểu thức A 2) Tìm giá trị của x để biểu thức A đạt giá trị lớn nhất

Bài 2 (1,5 điểm): Cho phương trình x2 – 2(m – 1)x + m2 - 2m - 8 = 0 (với m là tham số)

1) Tìm m để phương trình có nghiệm x = - 1

2) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt x1, x2 (với x1 > x2) thỏa mãn x1 - mx2 > 0

Bài 3 (1 điểm): Giải hệ phương tr×nh :

Bài 4 (3,0 điểm): Cho tam giác ABC nhọn (AB > AC) Đường tròn tâm O đường kính BC cắt AB, AC theo thứ tự

tại F và E; BE cắt CF tại H; AH cắt BC tại I và cắt đường tròn (O) tại M (M nằm giữa A và I) EB cắt đường tròn đường kính AC tại K và Q (K nằm giữa B và E)

a) Chứng minh ACF AIE

b) Gọi P là giao điểm của IE và FC Chứng minh: EF HP = EP HF 

c) Chứng minh 2 2 2

MCAQKQ

Bài 5 (1 điểm): 1) Giải phương trình 3x2 6x 6 3 2   x5 7x19 2 x

Trang 2

2) Cho x, y, z > 0 và x + y + z = 3 Chứng minh: 2 2 2

1

xyzyzxzxy

Trang 3

I Phần trắc nghiệm (2 điểm)

Mỗi câu lựa chọn đúng đáp án được 0,25 điểm

II Phần tự luận (8 điểm)

Bài 1

(1,5 đ)

Cho biểu thức A =

x x 2

( x 2)

x 1

1 x ( x 2)

2

với x ≥ 0; x 1

1) Rút gọn biểu thức A

Với x 0 và x 1 ta có

( x 2)

2

x 1

A       

x x 2 ( x 2)( x 1) x 2 x 1

2

x 1

0,25

2

x x 2 x + x 2 x 2 ( x 1)

2

x 1

2

2 x ( x 1)

2

x 1

 =  x ( x 1) = xx

Vậy Axx với x 0 và x 1

0,5

2) Tìm giá trị của x để biểu thức A đạt giá trị lớn nhất

Với x0;x1 Ta có A =

2

0,25

Do đó A đạt giá trị lớn nhất là

1

4khi và chỉ khi

0

x   x

(Thỏa mãn x0;x1)

Bài 2

(1,5 đ)

Cho phương trình x2 – 2(m – 1)x + m2 - 2m - 8 = 0 (với m là tham số)

1) Tìm m để phương trình có nghiệm x = - 1

1) Phương trình x2 – 2(m – 1)x + m2 - 2m - 8 = 0 có nghiệm x= - 1 nên ta có: (- 1)2 – 2(m –

1)(- 1) + m2 – 2m – 8 = 0

 1 + 2m – 2 + m2 – 2m – 8 = 0

 m2 – 9 = 0

0,25

 m = 3 hoặc m = -3

2) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt x1, x2 (với x1 > x2) thỏa mãn x1 - mx2 > 0

Phương trình x2 – 2(m – 1)x + m2 - 2m - 8 = 0 có

'

 = [-(m - 1)]2 – 1.( m2 - 2m - 8 ) = m2 – 2m + 1 – m2 + 2m + 8 = 9 > 0 với mọi m 0,25

 Phương trình có 2 nghiệm phân biệt với mọi m

x1, x2 là 2 nghiệm của phương trình (với x1 > x2) Hai nghiệm của phương trình là: x1 = m + 2; x2

= m - 4

0,25

Theo bài ra: x1 - mx2 > 0

 m2 + 4m + 4 – m2 + 4m > 0  8m + 4 > 0  m >

1 2

Trang 4

Bài 3

(1,0 đ)

Bài 4

(3,0 đ)

x x y

y x y

Cộng từng vế của (1) và (2) ta được: 4y3x y x 2 x y 0

2

2 2

0,25

2

 

Thay vào (2) được:

4 3.( 2 ) 2

0,25

Từ y = 1 (thỏa mãn điều kiện) Từ đó ta tìm được x 2 KL 0,25

Bài 4 (3,0 điểm):

a) Chứng minh ACF AIE

Chỉ ra được HIC  900

CEH  900

Suy ra HIC+CEH  1800

KL tứ giác CIHE nội tiêp  ACF AIE

0.5 0.25 0.25 b) Chứng minh: EF HP = EP HF 

Chỉ ra FEB HCI ( 2 góc NT cùng chắn cung BF) 0.25

Trang 5

Suy ra FEB BEI hay FEH HEP nên EH là phân giác của tam giác FEP 0.25 Suy ra

EF

EF.HP=EP.HF

HF

c) Chứng minh 2 2 2

MCAQKQ

Áp dụng HTL trong  vuông BMC có MC2 = BC IC 0.25

Áp dụng HTL trong  vuông AQC có QC2 = AC EC

Chứng minh AIC BEC (g.g) => . .

IC BC AC EC

Suy ra MC2 = QC2 => MC = QC

Chỉ ra EQ =

1

Áp dụng HTL trong  vuông AQC có QE là đường cao : 2 2 2

AQQCQE

Suy ra

2

1 1

=> 2 2 2

AQMCKQ

0.25

Bài 5

5 2

3x  6x 6 3 2  x  7x19 2 x Với điều kiện x  1 3, phương trình đã cho tương đương với:

2 2

2 2

2

2 2

 (do 3x2 6x 6 2 x 0,  x 1 3)

0,25

+) 3x2 5x 8 0  x1 (thỏa mãn đk) hoặc

8 3

x 

(không thỏa mãn đk) +) 1 2 x 3x2 6x 6 2 x  1 2  x 3x2 6x 6 2 x

  2

x  1 3 nên x  1 0 3x2 6x 6 2 x do đó (*) vô nghiệm

Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất x 1 0,25

2) Cho x, y, z > 0 và x + y + z = 3 Chứng minh: 2 2 2

1

xyzyzxzxy

Đặt x2 + 2xy = a; y2 + 2zx = b; z2 + 2xy = c

2

a b c x y z

       và a > 0; b > 0; c > 0

Trang 6

Xét

1 1 1

              

0.25

Ngày đăng: 06/01/2022, 17:04

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 6. Cho hình vuông ABCD và M, N là trung điểm của các cạnh tương ứng BC và CD. Giá trị của cos  ANM là A - de thi thu vao 10 Hai Hau Nam Dinh lan 1 nam 1920
u 6. Cho hình vuông ABCD và M, N là trung điểm của các cạnh tương ứng BC và CD. Giá trị của cos  ANM là A (Trang 1)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w