1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

DE THI HKI MON TOAN 8 1213

4 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 63,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tứ giác - Vận dụng tính chất đường trung bình của tam giác để chứng minh một tứ giác là hình bình hành 2.. Diện tích đa giác Số câu tỉ lệ % Tổng..[r]

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I Năm học 2012 – 2013

Môn thi Toán – Lớp 8

Ma trận đề :

Nội dung Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng

Tổng Cấp độ

thấp Cấp độ cao

Phép nhân và

phép chia các đa

thức

-Biết nhân, chia

đa thức cho đơn thức, đa thức cho

đa thức

Số câu tỉ lệ % 2 (2 đ) 2 (2 đ)=20%

Phân thức đại số

-Biết cộng hai phân thức

- Biết nhân hai phân thức -Biết tìm điều kiện để phân thức xác định

- Hiểu để rút gọn phân thức và tính giá trị của phân thức

Tứ giác

- Vận dụng tính chất đường trung bình của tam giác để chứng minh một tứ giác là hình bình hành

- Vận dụng để chứng minh một tứ giác là hình thang cân

Đa giác Diện

tích đa giác -Hiểu đề tính diện tích tam

giác

Trang 2

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I Năm học : 2012 – 2013

Mơn thi : Tốn 8 Thời gian : 90 phút (khơng kể phát đề) Ngày thi :

Câu 1 : ( 2 điểm )

Thực hiện phép tính :

a) x25y 3x xy  

b) x2 2x1 2  x 3

Câu 2 : ( 2 điểm )

Tính

a)

5x 2 15x 2

b)

x 1 x 4 3x 12 x 1

Câu 3 : ( 2,5 điểm )

Cho biểu thức P =

2 2

4

x x x

a) Tìm điều kiện của x để P được xác định

b) Với điều kiện trên, hãy rút gọn P

c) Tính giá trị của P tại x = 3

Câu 4 : ( 3,5 điểm )

Cho tam giác nhọn ABC (AB < AC) Gọi M, N, K theo thứ tự là trung điểm của AB, AC, BC

a) Chứng minh tứ giác BMNK là hình bình hành

b) Vẽ đường cao AH Tính diện tích tam giác ABC biết: AH = 4 cm và MN = 3cm

c) Chứng minh tứ giác MNKH là hình thang cân

Trang 3

HƯỚNG DẪN CHẤM

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I Năm học : 2012 – 2013

Đáp án và hướng dẫn chấm điểm mơn Tốn 8

Câu 1

a)

x y x xy x xy y xy x xy

x y xy x y

0,5 đ 0,5 đ

b) x2  2x1 2  x 3 2x3 4x22x 3x26x 3

2x3 7x2 8x 3

0,5 đ 0,5 đ

Câu 2

a)

0,5 đ 0,5 đ

0,5 đ

0,5 đ

Câu 3

a) P xác định khi: x2  4 0 x2 x 2 0

2

x

  và x 2

0,5 đ

0,5 đ

b) P =

2 2

4

x x x

2

2

x

x x

2 2

x x

0,5 đ

0,5 đ

Thay x = 3 vào ta được: P =

2 3 5

5

2 3 1

 

0,5 đ

a) Xét ABC, có:

MA = MB (gt)

NA = NC (gt)

 MN là đường trung bình của ABC

//

MN BC

 và 2  1

BC

Xét tứ giác BMNK, có:

MN // BK (do 1)

Trang 4

MN = BK ( = 2

BC

)

BMNK

b) Từ (1) suy ra: BC = 2.MN = 2.3 = 6 (cm) 0,5

2

ABC

SAH BC  cm

0,5 c) Xét ABH vuông tại H, có:

MH là đường trung tuyến (MA = MB)

2

AB

BHM

MBH MHB

Nên: MBH NMH

MBH MNK (BMNK là hình bình hành)

 NMHMNK (3)

Từ (2) và (3) suy ra: MNKH là hình thang cân

0,5

Lưu ý : (Học sinh cĩ cách giải khác đúng, hợp lí vẫn được điểm tối đa )

Ngày đăng: 13/06/2021, 17:04

w