1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

KT DS 8 CII CO MA TRAN

3 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 41,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

12a 1 50% Nêu được quy tắc cộng hai phân thức cùng mẫu và áp dụng làm các bài tập đơn giản.. Nhân và chia Tìm ĐKXĐ khi các phân thức biến đổi biểu đại số.[r]

Trang 1

Tổ: Khoa Học Tự Nhiên

ĐỀ KIỂM TRA VIẾT 1 TIẾT Môn: Đại số - Lớp: 8 (Tiết 36 PPCT)

Tiết 36: KIỂM TRA CHƯƠNG II

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Kiểm tra sự tiếp thu và vận dụng kiến thức đã học vào bài tập.

2 Kĩ năng : Rèn luyện kỹ năng rút gọn biểu thức, tìm điều kiện của biến, tính giá trị của biểu

thức

3.Thái độ: Giáo dục HS tính trung thực trong kiểm tra

II Chuẩn bị:

GV: Ma trận đề kiểm tra, đề kiểm tra, đáp án.

HS: Ôn tập kĩ lí thuyết, làm bài tập chương II

MA TRẬN ĐỀ

Cấp độ

Chủ đề

Vận dụng

Tổng

cao

1 Định nghĩa,

tính chất cơ

bản, rút gọn

phân thức, quy

đồng mẫu thức

nhiều phân

thức

Biết rút gọn được hai phân thức đơn giản

Vận dụng được tính chất cơ bản

để rút gọn hai phân thức

Số câu:2

Số điểm:2

Tỉ lệ 100%

1(2a) 1 50%

1(2b) 1 50%

2 2 20%

2 Cộng và trừ

các phân thức

đại số

Nêu được quy tắc cộng hai phân thức cùng mẫu và áp dụng làm các bài tập đơn giản

Hiểu được phép trừ hai phân thức

là cộng với phân thức đối để làm bài tập có liên quan

Số câu:3

Số điểm:4

Tỉ lệ: 100 %

2(1a,b) 3 75%

1(3a) 1 25%

3 4 40%

3 Nhân và chia

các phân thức

đại số Biến đổi

các biểu thức

Tìm ĐKXĐ khi biến đổi biểu thức hữu tỉ

Thực hiện được phép nhân, chia phân thức cho phân thức

Vận dụng tìm giá trị của phân thức

Trang 2

Số câu: 4

Số điểm: 4

Tỉ lệ: 100%

1(4a) 1 25%

2(3b,c) 2 50%

1(4b) 1 25%

4 4 40% Tổng số câu

T.số điểm

Tỉ lệ %

4 5 50%

3 3 30%

2 2 20%

9 10 100%

Đề kiểm tra:

Bài 1: (3 điểm):

a) Phát biểu quy tắc cộng hai phân thức cùng mẫu thức.

b) Áp dụng cộng hai phân thức sau:

2

Bài 2: (2 điểm) Rút gọn phân thức:

2 2

5

6

)

8

x y

a

xy

2

2 )

b

Bài 3: (3 điểm) Thực hiện các phép tính:

a)

3

3

 c) 2 2

:

x

Bài 4: (2 điểm) Cho phân thức: A =

2 4 4 2

x

a) Với điều kiện nào của x thì giá trị của phân thức được xác định?

b) Tính giá trị của phân thức A tại x = 1998

Thang điểm và hướng dẫn chấm:

1 a) Phát biểu đúng quy tắc SGK Toán 8 HKI (trang 44)

b) Áp dụng cộng hai phân thức:

2

2 3

x

=

3 3

y x

=

y x

1,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ

Trang 3

)

a

xyy 2

2

)

b

3

a)

=

5 5

yy

b)

3

3

3 3

6 (2 1) 15

5 2 (2 1)

 

9

y

c)

2

1đ 1đ

4

A =

2 4 4 2

x

a) Đ K X Đ : x + 2 0  x   2

b) A =

2 4 4 2

x

2 ( 2) 2

x x

 = x + 2 Tại x = 1998 thì A = 1998 + 2 = 2000

1đ 0,5đ 0,5đ

Giáo viên ra đề

Ngô Quốc Văn

Ngày đăng: 13/06/2021, 15:27

w