Kiến thức: - Biết cách chứng minh bất đẳng thức; nhận biết được bất phương trình bậc nhất một ẩn, nghiệm của bất phương trình; biết giải bất phương trình đưa về bất phương trình bậc nhất
Trang 1Ngày giảng: / /2011
Tiết 67
KIỂM TRA CHƯƠNG IV
I MỤC ĐÍCH KIỂM TRA
1 Kiến thức:
- Biết cách chứng minh bất đẳng thức; nhận biết được bất phương trình bậc nhất một ẩn, nghiệm của bất phương trình; biết giải bất phương trình đưa về bất phương trình bậc nhất; biết giải phương trình chứa ẩn ở mẫu
2 Kĩ năng:
- Biết chứng minh bất đẳng thức, giải bất phương trình bậc nhất một ẩn, giải hương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
3 Thái độ:
- cẩn thận, chính khi thực hiện lời giải, nghiêm túc khi làm bài
II HÌNH THỨC KIỂM TRA
- Hình thức TNKQ kết hợp Tự luận
III MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Cấp
độ
Tên Chủ
đề
Cấp độ thấp Cấp độ cao
L
KQ
TL
1 Bất đẳng
thức, liên
hệ giữa thứ
tự và phép
cộng, phép
nhân
Biết vận dụng tính chất để chứng minh bất đẳng thức
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2(5,6) 1
2 1điểm = 10%
2 Bất
phương
trình bậc
nhất một ẩn
Nhận dạng được bất phương trình bậc nhất một ẩn
Hiểu phép biến đổi tương đương bất phương trình;
xác định được nghiệm và tập nghiệm của bất phương trình
Biết giải bất
phương trình bậc nhất một ẩn
Biết kết hợp tìm nghiệm của hai bất phương trình bậc nhất một ẩn
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2(1,2) 1
2(3,4) 1
2(7a,b,c,d) 4
1(9) 1
7
7 điểm
= 70%
3 Phương
trình chứa
dấu giá trị
tuyệt đối
Giải được phương trình chứa dấu giá trị
Trang 2tuyệt đối
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1(8) 2
1
2 điểm
= 20%
Tổng số câu
Tổng số
điểm
Tỉ lệ %
2 1
10 %
4 2
20 %
4 7
70 %
10 10 100%
IV ĐỀ BÀI
A.Trắc nghiệm ( 3 điểm ) Hãy khoanh tròn vào phương án trả lời đúng
(mỗi câu đúng được 0,5 điểm)
Câu 1: Bất phương trình nào dưới đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn :
A
x
1
- 1 > 0 ; B x
3
1
+ 2 < 0 ; C 2x2 + 3 > 0 ; D 0x + 1 > 0
Câu 2: Cho bất phương trình - 4x + 12 > 0, phép biến đổi nào dưới đây là đúng:
A 4x > - 12 ; B 4x < 12 ; C 4x > 12 ; D 4x < - 12
Câu 3: Tập nghiệm của bất phương trình 5 - 2x ≥ 0 là :
A {x | x
2
5
≥ } ; B {x | x
2
5
−
≥ } ; C {x | x
2
5
−
≤ } ; D { x |x
2
5
Câu 4: Giá trị x = 2 là nghiệm của bất phương trình nào trong các bất phương trình dưới đây:
A 3x + 3 > 9; B - 5x > 4x + 1; C x - 2x < - 2x + 4; D x - 6 > 5 – x
Câu 5 : Cho m 2 n 2 + > + So sánh m và n
A m n < B m n ≤ C m n = D m n >
Câu 6 : Cho a > b Các bất đẳng thức nào đúng?
A − < − a b B a b
− > − C 2a 1 2b 1 + < + D a 3 b 3 − ≤ −
B Tự luận (7 điểm )
Câu 7: (4 điểm) Giải các bất phương trình sau và biẻu diễn tập nghiệm trên trục số
a, 2x + 4 ≤ 2 b)
3
4 x−
4
3
2 +
≤ x c) 2x(6x – 1) > (3x – 2)(4x + 3) d, 4 5 7
x− > −x
−
Câu 8: (2 điểm) Giải phương trình : x+ = 4 2x− 5
Câu 9: (1 điểm) Tìm các giá trị của x thoả mãn cả hai bất phương trình sau :
2x + 1 > x + 4 và x + 3 > 3x - 5
V ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM:
A TNKQ
B TNTL
Câu 7:
a, 2x + 4 ≤ 2
2x ≤ 2 - 4 0,5đ
Trang 3 2x ≤ -2
x ≤ -1
b ) Ta có:
4.(4 ) 3.(2 3)
7
10
x
x
⇔ ≥
c) 2x(6x – 1) > (3x – 2)(4x + 3)
⇔12x2 – 2x > 12x2 + 9x – 8x – 6
⇔12x2 – 2x - 12x2 - 9x + 8x > - 6
⇔-3x > -6 ⇔x < 2
d, 4x−−35 >7−5x
x− − −x >
−
5( 4x - 5) + 3( 7 - x) > 0
20x - 25 + 21 - 3x > 0
17x > 4
x >4
7
0,5đ
0,5đ
0,5đ 0,5đ 0,5đ
0,5đ
0,5đ
Câu 8: Ta có
4
x khi x
x
x khi x
+ = − − < −
* Khi x ≥ - 4 thì
9
x
⇔ =
* Khi x < - 4 thì
1
3
x
⇔ =
Vậy phương trình có một nghệm là x = 9
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
Câu 9:
* Bất phương trình 2x + 1 > x + 4 ⇔x > 3
* Bất phương trình x + 3 > 3x – 5
⇔-2x > -8
⇔x < 8
Vậy những giá trị của x thỏa mãn cả hai bất phương trình là
3 < x < 8
0,5đ 0,5đ
VI Củng cố hướng dẫn: GV Thu bài, nhận xét giờ, nhắc HS ôn tập HK
Trang 4Họ v à tên:………
Lớp:…………
KIỂM TRA (45') Môn: Đại số 8 Điểm Lời phê của thầy (cô) giáo A.Trắc nghiệm( 3 điểm ) Hãy khoanh tròn vào phương án trả lời đúng (mỗi câu đúng được 0,5 điểm) Câu 1: Bất phương trình nào dưới đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn : A x 1 - 1 > 0 ; B x 3 1 + 2 < 0 ; C 2x2 + 3 > 0 ; D 0x + 1 > 0 Câu 2: Cho bất phương trình - 4x + 12 > 0, phép biến đổi nào dưới đây là đúng: A 4x > - 12 ; B 4x < 12 ; C 4x > 12 ; D 4x < - 12 Câu 3: Tập nghiệm của bất phương trình 5 - 2x ≥ 0 là : A {x | x 2 5 ≥ } ; B {x | x 2 5 − ≥ } ; C {x | x 2 5 − ≤ } ; D { x |x 2 5 ≤ } Câu 4: Giá trị x = 2 là nghiệm của bất phương trình nào trong các bất phương trình dưới đây: A 3x + 3 > 9; B - 5x > 4x + 1; C x - 2x < - 2x + 4; D x - 6 > 5 – x Câu 5 : Cho m 2 n 2 + > + So sánh m và n A m n < B m n ≤ C m n = D m n > Câu 6 : Cho a > b Các bất đẳng thức nào đúng? A − < − a b B a b 2 2 − > − C 2a 1 2b 1 + < + D a 3 b 3 − ≤ − B Tự luận (7 điểm ) Câu 7: (4 điểm) Giải các bất phương trình sau và biẻu diễn tập nghiệm trên trục số a) 3 4 x− 4 3 2 + ≤ x b) 2x(6x – 1) > (3x – 2)(4x + 3) Câu 8: (2 điểm) Giải phương trình : x+ = 4 2x− 5 Câu 9: (1 điểm) Tìm các giá trị của x thoả mãn cả hai bất phương trình sau : 2x + 1 > x + 4 và x + 3 > 3x - 5 B i l m à à ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………