1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

DE VA DA KIEM TRA HH 10 CHUONG I

4 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 71,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ma trận đề đề kiểm tra 1 tiết hình học 10 chương I Mức độ nhận biết Lĩnh vực kiến thức Véc tơ ,các tính chất véc tơ.. Thông Vận dụng hiểu mức độ Tổng số thấp 1.[r]

Trang 1

1 Ma trận đề đề kiểm tra 1 tiết hình học 10 chương I

Mức độ nhận biết

Lĩnh vực kiến thức

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng mức độ thấp

Tổng số

Véc tơ ,các tính chất véc tơ

1 2,0

1

2,0

1,5

1

1,5

1,0

1

1,0

1,5

1

1,5

Toạ độ điểm

2 3,0

1

1,0

3 4,0

3,5

3 4,5

2 2.0

7 10.0

2 Mô tả

Câu 1: (4,5 điểm)

1 Hai véc tơ bằng nhau,véc tơ cùng phương cùng hướng

2 Chứng minh một đẳng thức véc tơ

3 Phân tích một véc tơ theo hai véc tơ không cùng phương

Câu 2: (5,5 điểm ) Cho 3 điểm A(a; b), B(a1; b1), C(a2; b2)

1.Xác định toạ độ các véc tơ?

2.Xác định toạ độ đỉnh D để tứ giác ABCD là hình bình hành.

3.Xác định toạ độ trung điểm, tọa độ điểm thoãm mãn yêu cầu cho trước 4.Tìm tọa độ điểm để ba điểm thẳng hàng.

Trang 2

TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN CỪ KIỂM TRA 1 TIẾT HÌNH HỌC 10 CHƯƠNG I

TỔ TOÁN – TIN Thời gian làm bài: 45 phút

ĐỀ 01

Câu 1(4,5 điểm): Cho hình bình hành ABCD, tâm O

a) Hãy chỉ ra các vectơ cùng phương với AD

? Các vectơ bằng với CO ? b) Chứng minh rằng: AD BC AC BD

c) Gọi I là trung điểm của BC, K là trung điểm của BI Hãy phân tích véc tơ AK theo hai véc tơ AB và AC

Câu 2:( 5,5 điểm): Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho 3 điểm A(6; 0); B(1; - 4); C(3;5)

a Tìm toạ độ các vectơ:AB AC BC, ,

  

, 2AB 3AC 5BC

b Tìm toạ độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành

c Tìm tọa độ trung điểm I của cạnh AB, tìm tọa độ điểm E sao cho tam giác BCE nhận

A làm trọng tâm

d Tìm toạ độ điểm M thuộc trục tung sao cho ba điểm A, C và M thẳng hàng

-HẾT -TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN CỪ KIỂM TRA 1 TIẾT HÌNH HỌC 10 CHƯƠNG I

TỔ TOÁN – TIN Thời gian làm bài: 45 phút

ĐỀ 02

Câu 1(4,5 điểm): Cho hình bình hành ABCD, tâm O

a) Hãy chỉ ra các vectơ cùng phương với AB? Các vectơ bằng với BO ?

b) Chứng minh rằng: AB DC AC DB

c) Gọi I là trung điểm của AD, K là trung điểm của AI Hãy phân tích véc tơ CK theo hai véc tơ CAvà CD

Câu 2:( 5,5 điểm): Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho 3 điểm A(4; 0); B(-2; -4); C(3;8)

a Tìm toạ độ các vectơ:AB AC BC, ,

  

, 2AB 3AC 5BC

b Tìm toạ độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành

c Tìm tọa độ trung điểm I của cạnh AB, tìm tọa độ điểm E sao cho tam giác BCE nhận

A làm trọng tâm

d Tìm toạ độ điểm M thuộc trục hoành sao cho ba điểm B, C và M thẳng hàng

Trang 3

-HẾT -Đáp án vắn tắt và thang điểm

ĐỀ 01

1

a/ Các vectơ cùng phương với AD là: DA BC CB, ,

  

Các vectơ bằng với CO là: OA

1,5 0,5

b/

1,0

0,5

=

4AB4AC

0,75

0,25

2

a/              AB ( 5; 4),               AC ( 3;5),              BC(2;9)

2AB 3AC 5BC

= (9; 22)

1,0 0,5 b/ Tứ giác ABCD là hình bình hành

(8;9)

c/ Trung điểm I3; 2 ,

A là trọng tâm của tam giác BCE nên

1 3

0

3

x

x

E

 

 

0,5

1,0

d/ Gọi M(0; y) , AM  ( 6; ),y AC ( 3;5)

A, C, M thẳng hàng khi và chỉ khi

6

y

0,25

0,75

Trang 4

Đáp án vắn tắt và thang điểm

ĐỀ 02

1

a/ Các vectơ cùng phương với AB là: BA DC CD, ,

  

Các vectơ bằng với BO là: OD

1,5 0,5

b/

1,0

0,5

=

4CA4CD

0,75

0,25

2

a/ AB ( 6; 4), AC ( 1;8),BC(5;12)

2AB 3AC 5BC

= (16; 28)

1,0 0,5 b/ Tứ giác ABCD là hình bình hành

(9;12)

c/ Trung điểm I1; 2 ,

A là trọng tâm của tam giác BCE nên

2 3

0

3

x x

E

  

 

0,5

1,0

d/ Gọi M(x; 0) , BM (x2; 4),BC(5;12)

B, C, M thẳng hàng khi và chỉ khi

;0

x

0,25

0,75

Ngày đăng: 13/06/2021, 11:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w