1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hình học 7 - Kiểm tra chương 1

5 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 76,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nêu được các tên gọi của các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng - Nắm vững nội dung Tiên đề Ơ- Clit về đường thẳng song song.. - Biết tính chất của hai đường thẳng song so[r]

Trang 1

Ngày soạn: 11/10/2019

Ngày dạy: 17/10/2019

Tiết: 16

KIỂM TRA 45 PHÚT I.Mục tiêu:

1.Về kiến thức:

- Nhận biết tính chất hai góc đối đỉnh , biết khái niệm hai đường thẳng vuông góc

- Nêu được các tên gọi của các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng

- Nắm vững nội dung Tiên đề Ơ- Clit về đường thẳng song song

- Biết tính chất của hai đường thẳng song song

2 Về kĩ năng:

- Học sinh biết vẽ được đường trung trực của đoạn thẳng , nêu được cách vẽ

- Biết vận dụng tính chất của hai đường thẳng song song để tính góc

- Biết dùng quan hệ giữa tính vuông góc và song song để chứng minh hai đường thẳng vuông góc, song song

- Biết phát biểu một định lí dưới dạng “Nếu … thì” , vẽ hình minh hoạ của định lí , viết được giả thiết – kết luận bằng kí hiệu

3.Tư duy:

- Phát triển tư duy logic, trí tưởng tượng trong thực tế

- Tập suy luận

4 Về thái độ:

- Học sinh có ý thức tự giác làm bài kiểm tra độc lập

5 Năng lực cần đạt:

- Năng lực tự học, tính toán, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác, sáng tạo , tự quản

lí, sử dụng công nghệ thông tin và truyền thông,năng lực sử dụng công cụ toán học, sử dụng ngôn ngữ

II.Chuẩn bị:

GV : Phô tô đề kiểm tra

HS : Ôn tập kiểm tra, giấy kiểm tra, các đồ dùng học tập liên quan

III Phương pháp:

- Kiểm tra, đánh giá

IV.Tiến trình dạy học

1 Ổn định tổ chức:

7B1

2 Ma trận đề:

Trang 2

Cấp độ

Chủ đề

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

Cộng

Cấp độ thấp Cấp độ cao TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

1 Hai góc

đối đỉnh

Nhận biết hai góc đối đỉnh

Hiểu tính chất

và cách tính

2 Hai đường

thẳng vuông

góc

Hiểu định nghĩa đường trung trực

3 Hai đường

thẳng song

song

Vận dụng dấu hiệu để chứng tỏ hai

đt song song

4 Tiên đề

Ơclit

Nhận biết tiên đề Ơclit

5 Từ vuông

góc đến song

song

Biết và hiểu quan hệ vuông góc với song song

Vận dụng tính chất của hai

đt song song

để tính góc

6 Định lý

Thông qua hình vẽ nhận ra định lý

Tổng số

Trang 3

3 Đề kiểm tra:

I Phần trắc nghiệm khách quan: (3 điểm)

Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng

Câu 1: xBy có số đo bằng 700 Góc đối đỉnh với xBy có số đo là:

A 900 B 1400 C 700 D 1500

Câu 2: Hai đường thẳng xxyy cắt nhau tại điểm O tạo thành 4 góc Tổng số các cặp góc đối đỉnh (không kể góc bẹt) là:

A 3 cặp B 6 cặp C 9 cặp D 2 cặp

Câu 3: Đường trung trực của đoạn thẳng AB là:

A Đường thẳng vuông góc với đoạn AB

B Đường thẳng đi qua trung điểm của AB

C Đường thẳng vuông góc với AB tại trung điểm của AB

D Đường thẳng vuông góc với AB tại A

Câu 4: Tiên đề Ơclít được phát biểu:

“ Qua một điểm M nằm ngoài đường thẳng a ”

A Có duy nhất một đường thẳng đi qua M và song song với a

B Có hai đường thẳng song song với a

C Có ít nhất một đường thẳng song song với a

D Có vô số đường thẳng song song với a

Câu 5: Nếu ca và ba thì:

A a // b B b // c C ab D cb

Câu 6: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai ?

A Nếu a // c và b // c thì a  c B Nếu a  c và b  c thì a // b

C Nếu a  c và b  c thì a  b D Nếu a // c và b // c thì a // b

II Phần tự luận: (7 điểm)

Câu 1: (2 điểm) Phát biểu định lý diễn tả bằng hình vẽ sau Viết giả thiết và kết

luận của định lý đó bằng ký hiệu

b

a c

Câu2::( 2 điểm) Vẽ hai đường thẳng xx’ và yy’ cắt nhau tại O sao cho xOy 600

Tính số đo các góc xOy’; x’Oy’; x’Oy?

Câu3: (2 điểm) Cho hình vẽ Biết a // b ; A= 900 ; C= 1100 Tính số đo của góc B

và góc D?

110 0

?

?

D

C B

A

b a

Trang 4

Câu 4:( 1 điểm) Cho hình vẽ, biết A 140  0,B 60 ,C 160  0   0 Chứng tỏ: Ax//Cy.

4 Đáp án

160 0

140 0

60 0

y

x

C

B A

I Phần trắc nghiệm khách quan: (3 điểm)

II Phần tự luận: (7 điểm).

1

ĐL: Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường

GT a, b phân biệt

a  c, b  c

KL a // b

2

Vẽ hình đúng:

0,5đ

Tính được xOy  1200 (kề bù với xOy) 0,5đ

Tính được x Oy  600 (đối đỉnh với xOy) 0,5đ Tính được x Oy 1200 (đối đỉnh với xOy) 0,5đ

3

a//b nên A B (hai góc đồng vị) 0,5đ

4

Kẻ tia Bz//Cy Tính được B1= 200 và B2= 400

1

x

B A

0,5đ

Trang 5

Chỉ ra được AB2 là hai góc trong cùng phía, từ đó suy ra được

5 Hướng dẫn về nhà:

- Ôn lại các kiến thức trong chương I, làm bài kiểm tra vào vở

- Ôn lại các yếu tố trong tam giác và cách vẽ tam giác

- Chuẩn bị cắt một tấm bìa hình tam giác, đo các góc của tam giác đó

6 Rút kinh nghiệm.

6.1 Thống kê điểm:

>=9 >=8 và

<9

>=7 và

<8

>=6 và

<7

>=5 và

<6

>= 3,5

và <5

<3,5 0

7A(35)

7B(37)

6.2 Một số vấn đề cần lưu ý:

………

………

………

………

V/ TÀI LIỆU THAM KHẢO

-Sách giáo khoa Toán 7 tập I

- Sách giáo viên toán 7 tập I

-Sách bài tập toán 7 tập I

- Tài liệu chuẩn KTKN môn Toán 7

Ngày đăng: 13/06/2021, 08:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w