1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

kiem tra chuong 1 dai so 9 tu luan chi viec in

7 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 68,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: Kiểm tra đánh giá kiến thức của học sinh, khả năng tiếp thu và nắm bắt kiến thức cơ bản về chương 1 2.. Kỹ năng: Củng cố kiến thức về tính toán, kỹ năng trình bày bài toán 3.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS

ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG 1 –

MễN: DẠI SỐ 9

I MỤC TIấU

1 Kiến thức: Kiểm tra đỏnh giỏ kiến thức của học sinh, khả năng tiếp thu và nắm bắt

kiến thức cơ bản về chương 1

2 Kỹ năng: Củng cố kiến thức về tớnh toỏn, kỹ năng trỡnh bày bài toỏn

3 Thỏi độ: Nghiờm tỳc, hứng thỳ học tập, tự giỏc.

II MA TRẬN NHẬN THỨC

Chủ đề hoặc mạch kiến

thức, kĩ năng

Thời lượng

Tầm quan trọng

(Mức cơ bản trọng tõm của KTKN)

Trọng số

(Mức độ nhận thức của Chuẩn KTKN)

Số cõu Tổng

điểm

Điểm 10

Đ1 Căn bậc hai

Đ2 Căn thức bậc hai và

Đ3 Liên hệ giữa phép

nhân và phép khai phơng

Luyện tập

Đ4 Liờn hệ giữa phộp

chia và phộp khai

3

81 2.5

Đ6 Biến đổi đơn giản biểu

thức chứa căn thức bậc

3

81 2.5

Đ8 Rút gọn biểu thức

2

Trang 2

Tổng 15 100 11 11 248 10

III MA TRẬN ĐỀ

Chủ đề hoặc mạch kiến thức,

kĩ năng

Đ1 Căn bậc hai

Đ2 Căn thức bậc hai và hằng

đẳng thức A2 A

Cõu 1a 1đ

Cõu 1c 1đ

2 C

Đ3 Liên hệ giữa phép nhân và

phép khai phơng

Luyện tập

Đ4 Liờn hệ giữa phộp chia và

phộp khai phương

Cõu 2 a,b 2

.5đ

2 C 2.5đ

Đ6 Biến đổi đơn giản biểu thức

chứa căn thức bậc hai

Cõu 3 a,b 2

.5đ

Đ8 Rút gọn biểu thức chứa căn

thức bậc hai

1,25

Tổng

Số cõu

Số điểm 2

2

4

4.75

1

1 10.0

ĐỀ BÀI

Cõu 1: Tớnh giỏ trị của

a) 64  16

Trang 3

b)3 27

c)  2 5 2

Cõu 2 : (3,0 điểm) Thực hiện cỏc phộp tớnh sau:

a) 5 45 b) 192 12

Cõu 3 : (2.5điểm) Rỳt gọn biểu thức sau:

b) 18 3 32 3 72    50

Cõu 4 : (2 điểm) Cho biểu thức

2 : 9

P

x

a Tìm điều kiện của x để biểu thức M xác định

b Rỳt gọn biểu thức P

c.Tỡm x để P = 2

Đỏp ỏn – Hướng dẫn chấm

1 a) 64  16=8+4=12

b)3 27 =3

c)  2 5 2

= 2 5 ( 2 5) 5   2

1đ 1đ

Trang 4

a 5 45  5.45  225 15 

b

192 192

16 4 12

1.5đ 1.5đ

25.3 16.3 100.3

5 3 4 3 10 3 3



1.5đ

b)

18 3 32 3 72 50 9.2 3 16.2 3 36.2 25.2

3 2 3.4 2 5 2

4 2



4

4 b)

2 : 9

x

=

Trang 5

 

3

:

9

x

=

 

 

: 9 ( 3) 3

x

    

=

.

=

2 2

x

x

x

c) Vậy với x = 4 thì P = 2

0,5đ

HỌ VÀ TÊN……… LỚP

KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 1

MÔN ĐAI SỐ 9

ĐIỂM LỜI PHÊ

Trang 6

BÀI LÀM

Câu 1: Tính giá trị của

a) 64  16

b)3 27

c)  2 5 2

Câu 2 : (3,0 điểm) Thực hiện các phép tính sau: a) 5 45 b) 192 12 a) 5 45

b) 192 12

Câu 3 : (2.5điểm) Rút gọn biểu thức sau: a) 75  48  300 ………

………

………

………

………

b) 18 3 32 3 72    50 ………

………

Trang 7

………

………

………

………

………

Cõu 4 : (2 điểm) Cho biểu thức P = 2 : 9 3 3 x x x x x x            

a Tìm điều kiện của x để biểu thức M xác định ………

b Rỳt gọn biểu thức P ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

c.Tỡm x để P = 2 ………

………

………

Ngày đăng: 06/11/2021, 12:06

w