1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

KIỂM TRA CHƯƠNG ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM

2 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 23,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu chọn trục tọa độ trùng với chiều chuyển động, chiều dương ngược chiều chuyển động, gốc thời gian là lúc 7h, gốc tọa độ ở A thì phương trình chuyển động của người này là:.. tốc độ dà[r]

Trang 1

KIỂM TRA 45 PHÚT LẦN I-2016

Họ, tên thí sinh: LỚP 10:

A TRẮC NGHIỆM: 15 câu (6 điểm)

Câu 1: Kim giây của một đồng hồ dài 2,5cm Gia tốc của đầu mút kim giây là

A aht = 2,74.10-2m/s2 B aht = 2,74.10-3m/s2 C aht = 2,74.10-4m/s2 D aht = 2,74.10-5m/s2

Câu 2: Hai vật được thả rơi tự do đồng thời từ hai độ cao khác nhau h1 và h2 Khoảng thời gian rơi của vật thứ nhất lớn gấp đôi khoảng thời gian rơi của vật thứ hai Bỏ qua lực cản không khí Tỉ số

2 1

h

h

A

2

1

0,5

h

2 1

2

h

2 1

4

h

2 1

1 4

h

h  .

Câu 3: Hai giọt nước mưa từ mái nhà (cùng một vị trí) rơi tự do xuống đất Chúng rời mái nhà cách nhau 0,5s Khi tới đất, thời điểm chạm đất của chúng cách nhau bao nhiêu?

A Lớn hơn 0,5s.

B Bằng 0,5s.

C Nhỏ hơn 0,5s.

D Không tính được vì không biết độ cao mái nhà.

Câu 4: Một vật chuyển động thẳng, chậm dần đều theo chiều dương Hỏi chiều của gia tốc véctơ như thế nào?

A a

ngược chiều dương B a cùng chiều vớiv

C a

hướng theo chiều dương D không xác định được

Câu 5: Một vật rơi tự do từ độ cao nào đó, khi chạm đất có vận tốc 30m/s Cho g=10m/s2 Tính thời gian vật rơi và độ cao thả vật

A t = 2 s; h = 20m B t = 3,5 s; h = 52m C t =3 s; h =45m D t =4 s; h = 80m.

Câu 6: Một vật chuyển động chậm dần đều với vận tốc ban đầu là 4m/s và gia tốc là 2m/s2, xuất phát từ gốc tọa độ và chuyển động ngược chiều dương Phương trình tọa độ sẽ có dạng :

A x = -4.t - 2.t2 B x = 4.t + t2 C x = 4.t - t2 D x = -4.t + t2

Câu 7: Một chiếc xe chuyển động trên một đường thẳng Nửa đoạn đường đầu xe chuyển động với tốc độ

v Nửa đoạn đường sau xe chuyển động với tốc độ 2v Tốc độ trung bình của xe trên cả quãng đường là:

A

4

2

7

3

2v.

Câu 8: Hai vật có khối lượng m1 > m2 được thả rơi tự do tại cùng một độ cao và cùng một địa điểm Trong đó v1, v2 tương ứng là vận tốc chạm đất của vật thứ nhất và vật thứ hai Chọn phát biểu đúng :

A Vận tốc chạm đất v1 > v2 B Không có cơ sở kết luận.

C Vận tốc chạm đất v1 < v2 D Vận tốc chạm đất v1 = v2

Câu 9: Một vật được coi là chất điểm khi:

A Kích thước của vật nhỏ có thể quan sát được.

B Kích thước của vật rất nhỏ không thể quan sát được.

C Kích thước của vật rất nhỏ so với đường đi.

D Tất cả các câu trên đều sai.

Câu 10: Câu phát biểu nào sau đây không chính xác :

A Trong chuyển động chậm dần đều vectơ gia tốc ngược chiều chuyển động.

B Trong chuyển động chậm dần đều gia tốc có giá trị âm.

C Trong chuyển động nhanh dần đều vectơ gia tốc cùng chiều chuyển động.

D Trong chuyển động thẳng biến đổi đều gia tốc không đổi theo thới gian.

Câu 11: Chọn câu sai:

A Chiều của chuyển động rơi tự do là chiều từ trên xuống dưới.

B Sự rơi tự do là sự rơi chỉ dưới tác dụng của trọng lực.

Trang 1/2 - Mã đề thi 132

Trang 2

C Phương của chuyển động rơi tự do là phương thẳng đứng.

D Chuyển động rơi tự do là chuyển động chậm dần đều.

Câu 12: Cho phương trình chuyển động của chất điểm là: x = 10 + 10t - 0,2t2 (x tính ra met, t tính ra giây) Gia tốc của của chuyển động là:

A -0,8 m/s2 B -0,2 m/s2 C 0,4 m/s2 D -0,4 m/s2

Câu 13: Lúc 7h sáng một người bắt đầu chuyển động thẳng đều từ địa điểm A với vận tốc 60km/h Nếu chọn trục tọa độ trùng với chiều chuyển động, chiều dương ngược chiều chuyển động, gốc thời gian là lúc 7h, gốc tọa độ ở A thì phương trình chuyển động của người này là:

A x=60t B x=-60(t-7) C x=60(t-7) D x=-60t

Câu 14: Chọn câu sai: Chuyển động tròn đều có

A tốc độ dài không đổi B tốc độ góc thay đổi.

C tốc độ góc không đổi D quỹ đạo là đường tròn.

Câu 15: Hai ô tô chạy ngược chiều nhau với tốc độ 50km/h và 40km/h Vận tốc của ô tô thứ nhất đối với

ô tô thứ hai là :

A 90km/h và cùng hướng với vận tốc của ô tô thứ nhất.

B 10km/h và cùng hướng với vận tốc của ô tô thứ nhất.

C 10km/h và ngược hướng với vận tốc của ô tô thứ nhất.

D 90km/h và ngược hướng với vận tốc của ô tô thứ nhất.

-B TỰ LUẬN (4 điểm)

Cùng một lúc hai xe đi qua 2 địa điểm A và B cách nhau 280m và đi cùng chiều nhau Xe qua A

có vận tốc đầu 36km/h chuyển động nhanh dần đều với gia tốc 40cm/s2; Xe qua B có vận tốc đầu 3m/s chuyển động nhanh dần đều với gia tốc 0,4m/s2 Chọn gốc O trùng A, chiều dương từ A đến B, gốc thời gian lúc hai xe đi qua A và B

a) Sau bao lâu hai người gặp nhau? ở đâu?

b) Khi gặp nhau xe A đã đi được quãng đường dài bao nhiêu?

c) Tính khoảng cách giữa hai xe sau 10s

d) Tìm vị trí hai xe khi vận tốc hai xe bằng nhau

Trang 2/2 - Mã đề thi 132

Ngày đăng: 12/01/2021, 23:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w