1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

kiem tra dai so tiet 18

3 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 62,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Áp dụng được t/c cơ bản của phép nhân vào phép tính Thực hiện được các phép nhân và chia các luỹ thừa cùng cơ số với số mũ tự nhiên... Số câu hỏi Số điểm Tỉ lệ TS câu hỏi TS điểm Tỉ l[r]

Trang 1

Ngày soạn: 25/09/2012

Ngày giảng:28/09/2012

Tiết 18: KIỂM TRA 45 PHÚT

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

- HS vận dụng được các kiến thức trong chương trình vào làm các bài tập

2 Kỹ năng

- HS giải thành thạo được các phép toán trong chương trình

3 Thái độ, tình cảm

- Rèn tư duy độc lập, thái độ nghiêm túc, tích cực, tự giác

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- GV: Phô tô đề

- HS: Bút, đồ dùng học tập

III MA TRẬN ĐỀ

Cấp độ

Chủ đề

1 Khái niệm

tập hợp, phần

tử - Đếm đúng số phần tử của một tập

hợp hữu hạn.

- Sử dụng đúng các

kí hiệu , , , .

- Biết dùng các thuật ngữ tập hợp, phần tử của tập hợp.

2 Tập hợp N

cỏc số tự nhiờn

- Đọc và viết được các số La Mã từ 1 đến 3.

- Áp dụng được t/c cơ bản của phép nhân vào phép tính

- Thực hiện được các phép nhân và chia các luỹ thừa cùng cơ

số (với số mũ tự nhiên.

- Tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí.

- Làm được các phép chia hết và phép chia có dư trong trường hợp số chia không quá ba chữ số.

Trang 2

IV ĐỀ

I – Trắc nghiệm

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng:

Câu 1: Tập hợp A = 9;10;11; 56 có

a) 56 phần tử b) 47 phần tử c) 48 phần tử

Câu 2: Số 9 viết bằng số La Mã là:

Câu 3: Giá trị của 26.63 + 26.37 là:

Câu 4: Giá trị của 43 là:

II - Tự luận

Câu1: Viết tập hợp C các số tự nhiên lớn hơn 6 và nhỏ hơn hoặc bằng 10 theo hai

cách (1đ)

Câu 2: Cho hai tập hợp A = x y, ,3 và B = x,3 Điền ký hiệu   , , hoặc = vào ô vuông cho đúng (1đ)

a) y  B b)  x  A c) 3  B d) B  A

Câu 3: Tìm x: (2đ)

a) (x - 15).16 = 0

b) 23 + (2x - 6) = 31

Câu4: Tính nhẩm: (1đ)

a) 16 99 b) 84 : 7

Câu 5: Viết số 2746 dưới dạng luỹ thừa của 10 (1đ)

Câu 6 Viết kết quả phép tính dưới dạng một luỹ thừa, tính giá trị luỹ thừa đó (1đ)

Câu 7 (1đ)Thực hiện phép tính 6 45: 18 3   2 2.3 18:9

Trang 3

V án biểu điểm

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

- GV thu bài và kiểm bài

- GV nhận xét giờ kiểm tra

- Đọc và chuẩn bị trước bài 10: Tính chất chia hết của một tổng

điểm

1 C1: C={x N| 2 x <9}

C2: C={2;3;4;5;6;7;8}

1

2 a) y  B b)  x  A c) 3  B d) B  A 1

3 a) (x - 15).16 = 0 b) 13 + (2x - 6) = 31

x – 15 = 0 2x - 6 = 31 - 13

x = 15 2x - 6 = 18

2

= 16.(100 - 1) = (70 + 14):7

= 16.100 - 16.1 = 70:7 + 14:7

1

5 3657 = 3.1000 + 6.100 + 5.10 + 7

= 3.103 + 6.102 + 5.101 + 7.100 0,5

0,5

6 a) 2.2.2.2.2 = 25 = 32

b) 5.5.5 = 53 = 125

0,5 0,5

7

= 6 45: 18 9 6     18:9

= 6 45: 18 3 18:9    

= 6 3 2  

= 6.1

1

Ngày đăng: 13/06/2021, 05:12

w