1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Giáo án môn học Đại số 7 - Phạm Thế Anh - Tiết 22: Kiểm tra: Đại số

19 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 232,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2.Bài mới: -Cả lớp lắng nghe giới thiệu bài a Giới thiệu bài: b Khai thác: *Hoạt động 1: Thảo luận Bước 1: làm việc theo cặp - Yêu cầu học sinh cứ 2 em quay mặt với - Lớp tiến hành quan [r]

Trang 1

TUẦN 8 Thứ hai ngày 17 tháng 10 năm 2011

MĨ THUẬT

( GV bộ môn dạy)

TOÁN : LUYỆN TẬP

I/ MỤC TIÊU: Giúp HS:

- HS thuộc bảng chia 7 và vận dụng phép chia 7 trong giải toán

- Biết xác định 1/7 của một hình đơn giản

- HS làm được các BT 1,2,3,4

- Rèn tính cẩn thận, làm toán nhanh

II/ CHUẨN BỊ:

- GV: SGK, bảng phụ

- HS: vở, bảng con

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

1/ Bài cũ: Đọc bảng chia 7

- Nhận xét, ghi điểm

2/ Bài mới:

a Giới thiệu bài:

b.Hướng dẫn luyện tập:

Bài 1:

-Bài tập yêu cầu HS suy nghĩ và tự làm a

-Khi đã biết 7x8=56, có thể ghi ngay kết

quả 56 chia 7 được không? Vì sao?

-Các bài còn lại giải thích tương tự

-Đọc từng cặp phép tính

Bài 2: ( cột 1,2,3 )Gọi HS đọc yêu

cầu.BT này cần rèn cho hS TB, yếu

Bài 3: Yêu cầu HS tự đọc và giải vào vở.

Bài 4:

Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

-Hình a có tất cả bao nhiêu con mèo?

-Muốn tìm 1/7 số con mèo có trong hình a

chúng ta phải làm thế nào?

-Hình b)

3/ Củng cố, dặn dò:

- Chấm 1 số vở, nhận xét

- Nhận xét tiết học.Dặn dò

- 3 HS lên bảng đọc

- Nhắc lại

-Đọc yêu cầu -4HS lên bảng làm, lớp làm vở

- … được, vì lấy tích chia cho thừa số này, được thừa số kia

-Tự đọc; Phần b HS tự làm -Đọc đề, 3 HS lên bảng làm, lớp làm

Vở nháp.GV gọi HS lên chữa bài

- Đọc đề, tự giải vào vở 35:7=5(nhóm)

-Tìm 1/7 số mèo trong mỗi hình sau -Có tất cả 21 con mèo

-21:7=3(con mèo) -Khoanh tròn vào 3 con mèo hình a -Tự làm(như trên)

-HS đếm số con mèo 1/7=14:7=2 -Đọc bảng chia 7

- Lắng nghe

TẬP ĐỌC - KỂ CHUYỆN ( 2 tiết) CÁC EM NHỎ VÀ CỤ GIÀ

I/ MỤC TIÊU:

A- Tập đọc:

Trang 2

- Bước đầu đọc đúng các kiểu câu, biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật

- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Mọi người trong cộng đồng phải quan tâm đến nhau.(

HS trả lời được các câu hỏi 1,2,3,4,.)

-Đọc đúng: sếu, sải cánh, ấm áp, bệnh viện, xe buýt

B- Kể chuyện:

- Kể lại được từng đoạn câu chuyện Đối với HS khá, giỏi kể lại cả câu chuyện theo lời kể nhân vật câu chuyện theo lời của 1 bạn nhỏ trong bài

- GV: Tranh, Bảng viết sẵn câu, đoạn văn cần hướng dẫn HS luyện đọc

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

A/ TẬP ĐỌC:

1/ Bài cũ: Đọc thuộc lòng bài: Bận

-Trả lời 2,3 câu hỏi sau bài

- Nhận xét, ghi điểm

2/ Bài mới:

a Giới thiệu bài : GV ghi bảng

b.Luyện đọc:

- GV đọc toàn bài một lượt:

* Đọc từng câu: HS đọc nối tiếp từng

câu( mỗi HS đọc 1 câu)

* Đọc từng đoạn trước lớp:

 Theo dõi nhắc nhở HS nghỉ hơi đúng,

giọng đọc thích hợp

K.h giảng nghĩa từ, luyện đọc câu khó

- Rút câu khó ghi bảng, hướng dẫn HS

ngắt câu

* Đọc từng đoạn trong nhóm:

- Chia thành các nhóm nhỏ, mỗi nhóm 4

HS và y/c đọc từng đoạn theo nhóm

- Theo dõi HS đọc bài theo nhóm để

chỉnh sửa riêng cho từng nhóm

c Hướng dẫn tìm hiểu bài:

- Các bạn nhỏ làm gì?

-Các bạn nhỏ gặp ai trên đường về?

-Vì sao các bạn dừng cả lại?

-Các bạn quan tâm đến ông cụ ntn?

-Theo em vì sao không quen biết ông cụ

mà các bạn vẫn băn khoăn, lo lắng cho

ông cụ nhiều như vậy?

-Cuối cùng các bạn nhỏ quyết định ntn?

-Ông cụ gặp chuyện gì buồn?

-Vì sao khi trò chuyện với các bạn nhỏ

- 2 HS lên bảng đọc bài

- Nhắc lại

- Nghe

- Đọc nối tiếp nhau, đọc 2 lần

- Đọc nối tiếp 4 đoạn ( đọc 2 lượt)

-4 HS một nhóm, đọc tiếp nối từng đoạn

- Đọc thầm cả bài -…đang ríu rít ra về sau 1 cuộc dạo chơi -HS trả lời

-HS trả lời

-HS trả lời

-Vì các bạn là những đứa trẻ ngoan/ Vì các bạn rất yêu thương mọi người xung quanh,

-… hỏi thăm xem ông cụ như thế nào

-Đọc thầm đoạn 3,4,trả lời câu hỏi -HS tự trả lời

Trang 3

ông cụ thấy lòng nhẹ hơn?

-Yêu cầu HS đọc câu 5

d Luyện đọc lại:

-Cho HS đọc theo lối phân vai 6 em/

nhĩm

 Theo dõi, nhận xét bình chọn, cá nhân

đọc hay nhất

B- KỂ CHUYỆN:

1/Xác định yêu cầu: Khi kể lại câu

chuyện theo lời bạn nhỏ, em cần chú ý gì

về cách xưng hô?

2/ Kể mẫu:

-Chọn 3 HS khá, giỏi kể tiếp nối nhau

từng đoạn

3/Kể theo nhóm:

4/ Kể trước lớp:

 Nhận xét, tuyên dương HS kể tốt

3/ Củng cố, dặn dò:

-Nhận xét giờ học,dặn dò HS

-Đọc đoạn 5

-Đại diện HS trả lời -Nghe, nhận xét -1 HS giỏi đọc mẫu

-Đọc theo vai trong nhóm -2nhĩm HS thi đọc

-Nhận xét bạn đọc hay nhất

-Đọc yêu cầu -Xưng hô tôi(mình, em)và giữ nguyên cách xưng hô đó từ đầu đến cuối câu chuyện

-HS 1: kể đoạn 1,2.HS2: Kể đoạn 3,HS3:

kể đoạn 4,5 -Theo dõi, nhận xét -Mỗi nhóm 3 HS -2-3 nhóm thi kể trước lớp -Nhận xét nhóm kể hay nhất -1 HS kể lại cả truyện

-Lắng nghe

Thứ ba ngày 18 tháng 10 năm 2011

CHÍNH TẢ ( Nghe viết) CÁC EM NHỎ VÀ CỤ GIÀ I/ MỤC TIÊU:

- Nghe – viết đúngbài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi.

- Làm đúng BT 2 a

- HS viết đúng: nghẹn ngào, bệnh viện, xe buýt

II/ CHUẨN BỊ:

-GV: bảng phụ, SGK

- HS: Vở, bảng con

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

2/ Bài cũ: Viết các từ: nhoẻn cười, nghẹn

nghào, trống rỗng, chống chọi.

-2 HS lên bảng lớp viết, lớp viết bảng con

-Nhận xét, ghi điểm

3/ Bài mới:

b Hướng dẫn viết chính tả:

-Đoạn này kể chuyện gì? - Cụ già nói lí do cụ buồn vì bà ốm nặng

phải nằm viện , khó qua khỏi, cụ cảm ơn lòng tốt của các bạn, các bạn làm cho cụ

Trang 4

cảm thấy lòng nhẹ hơn.

-Những chữ nào trong đoạn văn phải viết

hoa?

- … các chữ đầu câu

-Lời của ông cụ được viết như thế nào? -… sau dấu 2 chấm, xuống dòng, lùi vào

1 ô

*Hd viết từ khó: nghẹn ngào, bệnh viện,

xe buýt

-Viết bảng con

-Đọc mẫu lần 2, Hướng dẫn cách viết -Nghe

-Đọc lần 4 cho HS dò bài

-Chấm 1 số vở- nhận xét

- Dò bài

-Đưa bảng phụ - Đọc lần 5, - Sửa lỗi

c.Luyện tập:HS đọc yêu cầu -Làm vở

-HS đọc đề, tự làm

Bài 2a:

+ giặt- rát- dọc

Bài 3: Cho HS chơi trò chơi tiếp sức. -2 đội thi nhau chơi

4/ Củng cố- dặn dò:

-Nhận xét tiết học

TẬP ĐỌC:

TIẾNG RU

I/ MỤC TIÊU:

- HS bước đầu biết đọc bài thơ với giọng tình cảm, ngắt nghỉ hơi hợp lý

- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Con người sống giữa cộng đồng phải yêu thương anh

em, bạn bè, đồng chí HS trả lời được các câu hỏi trong SGK; thuộc 2 khổ thơ trong bài (HS KG thuộc cả bài thơ)

- HS đọc đúng: nhân gian, sống, đốm lửa, sông nhỏ

II/ CHUẨN BỊ:

-Tranh minh họa bài tập đọc, bảng viết sẵn câu, đoạn thơ cần hướng dẫn HS luyện đọc

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :

1/ Bài cũ: Kể lại câu chuyện : Các em nhỏ và

cụ già

- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi 1,2

Nhận xét, ghi điểm

2/ Bài mới:

a Giới thiệu bài: Ghi bảng

b Luyện đọc:

* GV đọc bài thơ( giọng tha thiết, tình cảm)

* Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ

-Đọc từng dòng thơ

Theo dõi sửa lỗi phát âm cho HS

- Đọc từng khổ thơ trứơc lớp

- 2 HS kể nối tiếp nhau

- HS trả lời

- Nhắc lại

- Nghe

- Đọc nối tiếp nhau mỗi em 2 dòng thơ

Trang 5

Hướng dẫn HS ngắt nhịp, nghỉ hơi đúng giữa

các dòng thơ, khổ thơ và giải nghĩa từ khó

- Đọc từng khổ thơ trong nhóm.

- Theo dõi HS đọc đúng

c Hướng dẫn HS tìm hiểu bài:

-Con ong, con cá, con chim yêu những gì?

-Hãy nêu cách hiểu của em về mỗi câu thơ

trong khổ thơ 2

-Vì sao núi không chê đất thấp, biển không

chê sông nhỏ?

-Câu lục bát nào trong khổ thơ nói lên ý chính

của bài thơ?

d.Học thuộc lòng bài thơ:

-GV đọc diễn cảm bài thơ

-Treo bảng phụ -Xoá dần các từ, cụm từ ,giữ

lại các từ đầu mỗi dòng thơ,sau đó là những

chữ đầu của mỗi khổ thơ

- Gọi HS thi học thuộc lòng từng khổ thơ- cả

bài thơ

-HS thi thuộc cả khổ thơ theo hình thức nêu

chữ đầu mỗi khổ thơ

- Nhận xét đọc đúng, hay

3/ Củng cố, dặn dò:

- 2 HS nhắc lại điều bài thơ muốn nói.Về học

thuộc lòng bài thơ

- Chuẩn bị bài sau : Ôn tập

- Nhận xét tiết học

- Đọc nối tiếp nhau 3 khổ thơ(2 lượt)

-HS theo nhóm luyện đọc

- 3 nhóm đọc tiếp nối 3 khổ thơ

- Đọc đồng thanh bài thơ

-HS trả lời -HS trả lời

- 1 HS đọc thành tiếng khổ thơ cuối,

cả lớp đọc thầm trả lời câu hỏi -HS trả lời

-HS theo dõi -1HS đọc lại

- Đọc đồng thanh -HS học thuộc lòng từng khổ thơ

- 3 HS đại diện nhóm tiếp nối nhau đọc thuộc khổ thơ

- HS thi đọc thuộc lòng từng khổ thơ,

cả bài thơ

-HS đọc

- Lớp bình chọn bạn thắng cuộc

-Lắng nghe

TOÁN:

GIẢM ĐI MỘT SỐ LẦN I/ MỤC TIÊU:

- Biết thực hiện giảm một số đi một số lần và vận dụng vào giải toán

- Biết phân biệt giảm đi một số đơn vị với giảm đi một số lần

- HS làm được BT 1,2,3

- GD tính cẩn thận khi làm bài

II/ CHUẨN BỊ:

- GV: SGK, 8 hình vuông xếp thành từng hàng như SGK.

- HS: vở, bảng con, SGK

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

1/ Bài cũ: Mời 2 HS lên bảng làm bài 4;

Gọi 3 HS đọc bảng chia 7

- GV nhận xét ghi điểm

2/ Bài mới:

- 2 HS lên bảng làm -3 HS đọc

Trang 6

a Giới thiệu bài:

b Hướng dẫn HS cách giảm một số đi

nhiều lần :

-GV hướng dẫn HS sắp xếp các hình

vuông như hình vẽ ở SGK rồi hỏi:

-Số hình vuông ở hàng trên?

-Số hình vuông ở hàng dưới so với hàng

trên: Số hình vuông ở hàng trên giảm 3 lần

thì có số hình vuông ở hàng dưới

GV ghi bảng:

+Hàng trên:6 hình vuông

+Hàng dưới:6 :3=2(hình vuông)

-Số hình vuông ở hàng trên giảm 3 lần thì

được số hình vuông ở hàng dưới

-GV hướng dẫn:

+Độ dài đoạn thẳng AB

+Đoạn thẳng CD so với đoạn thẳng AB:

Đoạn thẳng AB giảm 4 lần thì được đoạn

thẳng CD

GV ghi bảng như SGK

GV hỏi:“ Muốn giảm8 cm đi 4 lần ta làm

thế nào?

“ Muốn giảm10kg đi 5 lần ta làm thế nào?

*Muốn giảm một số đi nhiều lần ta làm

thế nào?

-Gọi HS nhắc lại

c Thực hành:

Bài 1: GV hướng dẫn HS tính nhẩm

Bài 2: a ) GV gọi HS đọc đề bài và yêu

cầu HS tự tóm tắt và giải

- b) Cho HS làm vào vở

Bài 3: Cho HS vẽ vào vở

-GV thu một số vở chấm điểm và sửa bài

3/ Củng cố, dặn dò:

-Gọi 3 HS nhắc lại qui tắc “Giảm một số

đi nhiều lần”

-Về xem lại bài, chuẩn bị bài sau

- Nhắc lại

-HS sắp xếp các hình vuông và trả lời: -6 hình vuông ; 6:3=2(hình vuông) -Nghe

+8 cm

8 :4=2(cm)

-HS đọc lại +Ta chia 8 cm cho 4

+Ta chia 10 kg cho 5

+Muốn giảm một số đi nhiều lần ta chia số đó cho số lần

-Vài HS nhắc lại

-HS tính nhẩm -1 HS đọc đề, tóm tắt và giải theo mẫu ở SGK

-HS đọc đề, tóm tắt và giải vào vở -HS làm bài tính nhẩm và vẽ vào vở +Độ dài đoạn thẳng CD là:

8 : 4 = 2(cm) +Độ dài đoạn thẳng MN là:

8 – 4 = 4(cm) -3HS nhắc lại

- Lắng nghe

SINH HOẠT NGOẠI KHÓA

Thứ tư ngày 19 tháng 10 năm 2011

LUYỆN TỪ VÀ CÂU :

TỪ NGỮ VỀ CỘNG ĐỒNG ÔN TẬP CÂU AI LÀM GÌ?

Trang 7

I/ MỤC TIÊU:

-HS hiểu và phân loại được một số từ ngữ về cộng đồng ( BT 1 )

-HS biết tìm các bộ phận của câu trả lời cho câu hỏi: Ai (cái gì, con gì )?, làm gì?(BT 3 )

- Biết đặt câu hỏi cho các bộ phận của câu đã xác định ( BT 4 ) Đối với HS khá, giỏi làm được BT 2

II/ CHUẨN BỊ:

- GV: SGK, bảng phụ

- HS: vở, SGK

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

1/ Bài cũ: Làm bài tập 1,2 tiết trước

- Nhận xét, ghi điểm

2/ Bài mới:

a Giới thiệu bài :

b Hướng dẫn làm bài tập:

Bài 1: Gọi 1 HS đọc yêu cầu

-Cộng đồng có nghĩa là gì?

-Vậy chúng ta phải xếp từ cộng đồng vào

cột nào?

-Cộng tác có nghĩa là gì?

-Vậy chúng ta phải xếp từ cộng tác vào cột

nào?

-Yêu cầu HS suy nghĩ làm bài Gạch chân

dưới các hình ảnh so sánh

-Tìm thêm các từ có tiếng cộng hoặc có

tiếng đồng để điền vào bảng trên?

Bài 2: Gọi 1 HS đọc yêu cầu.

-Nêu nội dung từng câu?

-GV nhận xét, kết luận

-Tìm thêm ca dao, tục ngữ nói về tinh thần

đoàn kết, yêu thương cộng đồng

c.Ôn tập mẫu câu Ai(cái gì, con gì) làm

gì?

Bài 3:Viết tên bộ phận câu thích hợp vào

bảng

-Yêu cầu 2 HS lên bảng điền

-GV cùng HS nhận xét

Bài 4:

-Các câu văn bài tập đọc được viết theo kiểu

câu nào?

-Đề bài yêu cầu đặt câu hỏi cho các bộ phận

câu được in đậm Muốn đặt câu hỏi được

đúng, chúng ta phải chú ý điều gì?

- 2 HS lên bảng làm

- Nhắc lại -Đọc yêu cầu và đọc từ ngữ trong bài -…là những người cùng sống trong 1 tập thể hoặc 1 khu vực gắn bó với nhau -…những người trong cộng đồng

-… là cùng làm chung 1 việc

-…thái độ, hoạt động trong cộng đồng -Làm vở

-HS tìm

- 1 HS đọc yêu cầu -HS suy nghĩ và nêu

-HS tìm

-HS lắng nghe -HS lên bảng điền,lớp làm vở

-Đọc đề bài, đọc câu văn

-Lớp làm vở -Ai(cái gì, con gì) làm gì?

- …phải xác định câu được in đậm trả lời cho câu hỏi nào, Ai(cái gì, con gì)? hay làm gì?

Trang 8

3/ Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học, dặn dò HS

-Làm vở, 1 HS lên bảng

-Lắng nghe

TOÁN LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

- Biết thực hiện gấp một số lên nhiềulần và giảm một số đi một số lần và vận dụng vào giải toán

- HS làm được bài tập 1 (dòng 2), BT2

II.LÊN LỚP :

1/ Kiểm tra bài cũ

-GV ghi 1 số phép tính lên bảng :

-GVnhận xét , thu 1 số vở chấm

2/ Bài mới

a.Giới thiệu bài:

b Hướng dẫn HS làm bài tập:

Bài 1( dòng 2 )

-GV đưa mẫu và hướng dẫn cách làm

mẫu: 7 được gấp lên 6 lần: 7 x 6

42 giảm đi 2 lần: 42 : 2

Bài 2 a/

- Hướng dẫn tóm tắt

- GV nhận xét

-Yêu cầu HS làm vở

b/ GV gọi 1HS đọc đề toán

-Hướng dẫn tóm tắt:

- GV theo dõi hs làm bài

- Nhận xét bài làm

-GV cho HS nhận xét giữa giảm đi 3 lần

với 1/3 của một số

Bài 3 (Khuyến khích HS khá giỏi làm)

-Yêu cầu hs nêu miệng cách giải

-GV nhận xét

-Yêu cầu HS giải vào vở

- GV theo dõi và nhận xét nhanh

3/ Củng cố - dặn dò

- GV nhận xét tiết học

-Dặn dò HS

-2HS làm bài tập 3

- HS theo dõi và đặt phép tính rồi giải -3 HS nhắc tựa

-HS theo dõi

HS tự làm vào vở, nêu cách làm

Cả lớp nhận xét -HS tóm tắt bài toán

-HS làm vở

- HS trao đổi vở cho nhau để kiểm tra

-HS tóm tắt -HS đọc thầm bài tập rồi nêu cách làm và làm bài

-HS nhận xét

-HS đọc thầm bài 3 -HS nêu

-HS thực hiện

-HS theo dõi

LUYỆN TIẾNG VIỆT

LUYỆN VIẾT

Trang 9

Thứ năm ngày 20 tháng 10 năm 2011

CHÍNH TẢ : ( nhớ – viết )

TIẾNG RU

I MỤC TIÊU:

- Nhớ- viết đúng bài chính tả; trình bày đúng các đòng thơ, khổ thơ lục bát

- Làm đúng BT2a

- HS viết đúng: muốn sống, nhân gian, đốm lửa, sông nhỏ

II/ CHUẨN BỊ:

- GV: SGK, bảng phụ,

- HS:Vở, bảng con

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1/ Bài cũ:Viết các từ: giặt giũ, nhàn rỗi,da dẻ,

rét run.

- Nhận xét, ghi điểm

a Giới thiệu bài:

b Hướng dẫn HS Nghe viết:

* GV đọc lần 1.(thuộc lòng 2 khổ thơ)

- Con người muốn sống phải làm gì?

-Đoạn thơ khuyên chúng ta điều gì?

-Bài thơ viết theo thể thơ gì?

-Trình bày bài thơ như thế nào cho đẹp?

-Dòng thơ nào có dấu chấm phẩy, dấu gạch

nối, dấu chấm hỏi, dấu chấm than -Những chữ

đầu dòng thơ viết ntn?

C Hướng dẫn HS viết tiếng khó:

- Nêu từ khó: muốn sống, nhân gian, một đốm,

sông nhỏ

- Đọc mẫu lần 2, nhắc nhở

- Đọc mẫu lần 3

- Thu 1/3 vở chấm, nhận xét

- Đưa bảng phụ đọc mẫu lần 4

d Luyện tập:

- Bài 2: Tự chọn a

a rán –dễ -giao thừa;

- GV nhận xét

3/ Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học

-Dặn dò HS

- 2 HS lên bảng viết, lớp viết bảng con

- Nhắc lại

- Nghe, 2 HS đọc lại

- …yêu thương đồng loại -…sống trong cùng 1 cộng đồng phải yêu thương nhau

-Thể thơ lục bát -Dòng 6 lùi vào 2ô, dòng 8 viết sát lề

-…dòng 2, 7,7, 8 -Viết hoa

HS nêu và viết bảng con

- Nghe -HS nhớ lại và viết bài

- Dò bài

- Xem bài tập

- HS sửa lỗi

- Đọc yêu cầu

- Làm vở

- 2 HS lên bảng làm, lớp nhận xét

1 HS đọc thành tiếng bài làm của mình

-HS chú ý

TOÁN:

Trang 10

TÌM SỐ CHIA I/ MỤC TIÊU:

- HS biết tên gọi của các thành phần trong phép chia

- Biết tìm số chia chưa biết

- Bt cần làm: BT1, 2

- GD HS làm toán nhanh, chính xác

II/ CHUẨN BỊ:

- GV: SGK,bảng phụ

- HS: vở, bảng con

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

1/ Bài cũ: Làm bài 1

- Nhận xét, ghi điểm

a Giới thiệu bài:

b.Hướng dẫn tìm số chia:

*Bài toán 1: Có 6 ô vuông chia thành 2 nhóm

Hỏi mỗi nhóm có mấy ô vuông?

-Nêu phép tính để tìm số ô vuông mỗi nhóm?

-Hãy nêu tên gọi của thành phần và kết quả trong

phép tính chia? 6:2=3

*Nêu bài toán 2: Có 6 ô vuông chia đều thành

các nhóm, mỗi nhóm có 3 ô vuông Hỏi chia

được mấy nhóm như thế?

-Nêu phép tính tìm số nhóm chia được?

-2 là gì trong phép chia?

- 6,3 là gì trong phép chia?

-Ghi bảng: 30:x=5;

-X là gì trong phép chia?

30:X=5

X=30:5

X=6

- Muốn tìm số chia ta làm như thế nào?

c.Thực hành:

Bài 1: Bài toán yêu cầu tính gì?

-Yêu cầu HS làm vở

Bài 2: Yêu cầu HS nêu cách tìm số bị chia, số

chia

- Chữa bài, cho điểm

3/ Củng cố, dặn dò: - Nhận xét tiết học

- Dặn dò HS

-Gọi 2 HS lên bảng làm,

- Nhắc lại

- Đọc bài toán

…3 ô vuông 6:2=3(ô vuông)

-6 là số bị chia, 2 là số chia, 3 là thương

-HS đọc lại

-Chia được 2 6:3=2(nhóm)

…số chia

6, là số bị chia; 3 là thương

…X là số chia

-Lấy số bị chia chia cho thương.

-Tính nhẩm, -HS làm vở -HS nêu, 3 HS lên bảng làm, lớp làm vở

- HS chú ý

LUYỆN TIẾNG VIỆT

LUYỆN TOÁN

Ngày đăng: 30/03/2021, 00:00

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w