TIẾT 11 : PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG PHÁP NHÓM HẠNG TỬ I.MỤC TIÊU: -Kiến thức : Biết cách nhóm các hạng tử thích hợp để phân tích đa thức thành nhân tử -Kỹ năng : Vận dụ[r]
Trang 1Ng y soạn ày soạn : 12 /08/ 2011
+ HS nắm đợc các qui tắc về nhân đơn thức với đa thức theo công thức:
A(B C) = AB AC Trong đó A, B, C là đơn thức
-Kỹ năng: HS thực hành đúng các phép tính nhân đơn thức với đa thức
-Thái độ : Rèn luyện t duy sáng tạo, tính cẩn thận.
II Chuẩn bị
+ Giáo viên: Bảng phụ
+ Học sinh: Ôn phép nhân một số với một tổng Nhân hai luỹ thừa có cùng cơ
số.Bảng phụ của nhóm Đồ dùng học tập
III Tiến trình bài dạy:
1 ổ n định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ (5 ):’):
a/ Hãy nêu qui tắc nhân 1 số với một tổng? Viết dạng tổng quát?
b/ Hãy nêu qui tắc nhân hai luỹ thừa có cùng cơ số? Viết dạng tổng quát?
- 2HS đổi chéo bài đểkiểm tra
- Báo cáo kết quả
- Trả lời
- Đọc quy tắc SGK/4
1 Quy tắc
?15x.(3x2 - 4x + 1) =5x.3x2 +5x.(4x)+5x.1
- Đại diện các nhómbáo cáo kết quả
Trang 2* Mỗi nhóm là một bàn
- Nửa ngoài làm ý a
- Nửa trong làm ý b
* Mỗi bàn làm mộtnhóm
* Đại diện các nhómlên trình bày bài củanhóm mình
=x2 – xy + xy + y2 = x2 + y2
=(-6)2 + 82 = 100b)
x(x2 - y)- x2(x + y) + y(x2 + x)tại x= 1
- Nhắc lại nội dung vừa học
- So sánh quy tắc vừa hoc
với quy tắc nhân một số với
Tiết 2: Đ 2 nhân đa thức với đa thức
I Mục tiêu: Học sinh đạt đợc :
- Kiến thức: Nắm chắc quy tắc nhân 2 đa thức
- Kỹ năng: Biết trình bày phép nhân theo nhiều cách
- Thái độ : Rèn t duy sáng tạo, ham học và tính cẩn thận.
II Chuẩn bị:
1/ Giáo viên: - Bảng phụ, phấn màu
2/ Học sinh: - Ôn lại phép nhân đơn thức với đa thức Máy tính Casio
III Tiến trình bài dạy:
1.Tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ (8 ):’):
* Giáo viên yêu cầu
- HS làm bài tập
* Q/sát h.sinh thực hiện
* Đánh giá nhận xét
HS1:Tính MHS2:Tính Nvà M + N
Trang 3= 6x3 - 17x2 + 11x - 2
b) Quy tắc : (sgk/T7)
(A + B)(C + D)
= AC + AD + BC + BD
Hoạt động 2: Thực hiện ?1và chú ý (10 phút) Y/c Hs làm ?1
- Tự đánh giá bàilàm
- Báo cáo kết quả
x3 - 6x2 + 5x
- 2x2 + 12x - 10
x3 - 8x2 + 17x - 10
(2 cách)
- Nhóm 4,5, làm ?2b
- Nhận xét chéokết quả , cho
?3 Diện tích hình chữ nhật là
Để tính giá trị của bthức tại g.trị
cho trớc của biến ta làm nh thế
nào ?
Thực hiện thu gọn phép tính và thay giá trị các biến vào biểu thức đã đợc thugọn
HS thi đua làm nhanh
)
Trang 44 H ớng dẫn về nhà : ( 3 phút)
Học thuộc : Quy tắc, chú ý Làm bài tập: BT 7 - 12(sgk/12)
Ngày soạn : 18 / 08 / 2011
Ngày dạy : 22/ 08 / 2011
Tiết 3 : Luyện tập
I Mục tiêu: Học sinh đạt đợc :
- Kiến thức: HS nắm vững, củng cố các qui tắc nhân đơn thức với đa thức
qui tắc nhân đa thức với đa thức
- Kỹ năng: HS thực hiện đúng phép nhân đa thức, rèn kỹ năng tính toán,
trình bày, tránh nhầm dấu, tìm ngay kết quả
- Thái độ : Rèn t duy sáng tạo, ham học & tính cẩn thận.
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ (bài 12)
- Học sinh:Bài tập về nhà Ôn nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức
III Tiến trình bài dạy:
1.ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ (10 ):’):
- HS1 lên bảng : Hãy phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức? Làm bài tập
Hoạt động 1: Chữa bài12 (10phút)
Y/c HS hoạt động
theo nhóm
-Thay giá trị của x
vào ngay biểu thức
đầu có đợc không ?
Có khó khăn gì
không?
- Hoạt động nhóm-Ghi kết quả vàobảng đen
- Nhận xét bài làmcủa các nhóm
- Trả lời
1 Bài 12 :
Tính giá trị của biểu thức (x2-5)(x+3)+(x+4)(x-x2) trong mỗi trờng hợp
Hoạt động 2: Chữa bài 13, 14 (10phút)
- Giao nhiệm vụ
- Quan sát
- Hớng dẫn
- Qua bài12&13 thấy:
+ Đ + Đối với BTĐS 1biến
nếu cho trớc giá trị
Trang 53 Bài 14:
+ Gọi số nhỏ nhất là: 2n+ Thì số tiếp theo là: 2n + 2 + Thì số thứ 3 là : 2n + 4Khi đó ta có:
2n (2n +2)=(2n +2) (2n +4) - 192
n = 23 2n = 46 2n +2 = 48 2n +4 = 50
Hoạt động 3: Chữa bài 11 (10 phút) -Muốn chứng minh
giá trị của biểu thức
không phụ thuộc vào
giá trị của biến ta
+33x-10x-55)-=6x2+33x-10x-55- 6x2-14x-9x-21
= -76
Vậy giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến Hoạt động 4: Chữa bài 9/SBT (5phút)
5 Bài 9/SBT
a = 3q+1 (q N)
b = 3p +2 (p N)Có:
- Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu
- Học sinh: - Ôn lại bài2
III Tiến trình bài dạy :
Trang 6thức đáng nhớ các hằng đẳng thức này có nhiều ứng dụng để bién đổi biểu thức
Để tính giá trị biểu thức đợc nhanh hơn
3 Bài mới :
Hoạt động 1: Ngiên cứu hằng đẳng thức1
?1
(a + b)2 = (a + b) (a + b) = a2 + ab + ab + b2
= a2 + 2ab + b2
HS: Phát biểu: Bình
ph-ơng của một tổng hai biểu thức bằng bình ph-
ơng biểu thức thứ nhất cộng hai lần tích biểu thức thứ nhất với biểu thức thứ hai cộng bình ph-
ơng biểu thức thứ hai
1 Bình ph ơng của một tổng.
- HS: Hai học sinh lênbảng làm bài
-HS: Đại diện phát biểu
2 Bình ph ơng một hiệu
?3
Cách 1: (a - b)2 = (a - b) (a
- b) = a2 - ab - ab + b2
= a2 - 2ab + b2
Cách 2: (a - b)2 = a + b)2= a2 + 2a (-b) + (-b)2
= a2 - 2ab + b2
Ta có:(a-b)2= a2- 2ab + b2.Tơng tự:
(A-B)2=A2 - 2A.B + B2(2)
?4
áp dụng < sgk tr 10>.
Trang 7phơng của hai đa thức
đối nhau thì bằng nhau.
-Hs: Quan sát hằng đẳngthức và phát biểu
c) 56 64 =(60-4) (60 + 4)
= 602 - 42 = 3600 – 16 = 3584
?7 Cả hai đều viết đúng.
Vì x2 10x + 25 = 25 10x + x2
-GV: Treo bảng phụ ghi nội dung bài tập yêu cầu HS quan sát và trả lời
Các phép biến đổi sau đúng hay sai:
Trang 8-Kỹ năng: +Vận dụng các hằng đẳng thức khi giải toán
+Biết chứng minh tính chất về giá trị của một đa thức nào đó
-Thái độ : Lu ý cho học sinh khi áp dụng các hằng đẳng thức phải biết vận dụng
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Yêu cầu HS làm bài tập
Hs đặt đề tơng tự
1 Bài tập 20(SGK):
Nhận xét sự đúng sai của kết quả sau
x2+2xy+4y2= (x+2y)2_Saivì :
a)4x4 + 12x2y + 9y2
b) (x + 2z)2 - 4( x + 2z) +4Y/c HS làm bài 22
= 2002- 2.200+1=39601c) 47.53=(50-3)(50+3) =502-32=2500-9=2491
4.Bài tập 23:Chứng minh
Trang 9a, (a-b) 2 =(a+b) 2 - 4ab
Cã VP=a2+2ab+b2-4ab = a2-2ab+b2=(a-b)2
VËy (a-b)2=(a+b)2-4abThay a+b =7vµ ab = 12
Ta cã:(a-b)2=72- 4.12 = 1
b, (a+b) 2 = (a-b) 2 +4ab
Cã: VP= a2-2ab+b2+4ab =a2+2ab+b2=(a+b)2
Thay a- b=20 vµ ab=3
Ta cã: (a+b)2 = 202+4.3=412
- Bµi 24: §a vÒ d¹ng b×nh ph¬ng cña mét tæng
- Bµi 25: ¸p dông tÝnh chÊt kÕt hîp cña phÐp céng
Trang 10-HS2: Tớnh x y x y 2
-HS3: Tớnh x-y x y 2
3 Bài mới :
Hoạt động của Gv Hoạt động của Hs Ghi bảng
Hoạt động 1 : Nghiên cứu mục 4/sgk
(a+b)3=a3+3a2b+3ab2+b3
- Hoạt động nhóm : Phátbiểu quy tắc
- HS đại diện nhóm đọcphát biểu
- Các nhóm thảo luậnlàm bài tập áp dụng
+12x2y+6xy2 +y3
1013 =(100+1)3 = 1003 + 3.1002 +3.100 +1 = 1000000+30000+300+1 = 1030301
Hoạt động 2 : Nghiên cứu mục 5/sgk
Nêu yêu cầu
Trang 11đức tính đángquý
(A-B)2= (B-A)2
(A-B)3= - (B-A)3
4 : Hớng dẫn về nhà :
-Học thuộc : Năm HĐT đã học Làm bài tập 26 đến 29(sgk)Đọc trớc bài 5;
-Hớng dẫn bài tập: Bài 28: Đa về dạng lập phơng rồi tính
- Kỹ năng: Vận dụng các HĐT vào giải toán
-Thái độ : Lu ý cho học sinh khi áp dụng các hằng đẳng thức phải biết vận dụng
3.B i m i ài mới ới :
Hoạt động 1: Tổng hai lập phương
-Y/c HS làm ?1
- Vậy a3+ b3 = ?
- Hoạt động cá nhân (a+b)(a2-ab+b2)
= a3-a2b+ab2+ba2-ab2+b3
= a3+b3 Vậy :
6 Tổng hai lập ph ơng
A 3 +B 3 =(A+B)(A 2 -AB+B 2 )
Trang 12áp dụng
Viết thành tích
1) x3+1=(x+1)(x2-x+1)2) 8y3+x3= (2y)3+x3
=(2y+x)(4y2-2xy+x2)3) x3 + 2√2=x3 +√2 3
Hoạt động 2: Hiệu hai lập phơng
Hs vận dụng HĐT 7 đểlàm 1 số bài tập
=(2x - y)(2x2+2xy+y2)3) x3-3√3=x3- √3 3
=(x-√3)(x2+√3.x +3)4) (x+2)(x2-2x+4)
= x3 + 23= x3 +85) x6- 8 = (x2)3 -23
= (x2-2)(x4+2x2+4)
4 Củng cố :
-Yêu cầu HS viết lại 7 HĐT đã học
(A+B)2= A2 + 2AB +B2 (A-B)3=A3-3A2B+3AB2-B3
(A- B)2= A2 - 2AB + B2 A 3 +B 3 =(A+B)(A 2 -AB+B 2 )
A2- B2 = (A+ B)(A- B) A3-B3=(A-B)(A2+AB+B2)
(A+B)3=A3+3A2B+3AB2+B3
Trang 13Ng y soạn ày soạn : 10 / 09 / 2011
thức nào? (nói rõ từng
câu sẽ áp dụng HĐT nào)
-Gọi mỗi hs lên làm 1 câu
-Hs nhận xét đánh giá bài của bạn
-HĐT “hiệu hai bình
ph-ơng “ hoặc “bình phph-ơng của một tổng và bình ph-
ơng của một hiệu “
1.Bài tập 33(SGK)
Tính :a/(2+xy)2 = 4 + 4xy + x2y2
b/ (5 -3x)2 = 25 - 30x+ 9x2
c/ (5 -x2)(5 + x2) = 25 -x4
d/ (5x -1)3= (5x)3-3.(5x)2.1+3.5x.12+13
= 125x3-85x2 + 15x +1e/ (2x - y)(4x2 + 2xy + y2) = (2x)3 -y3 = 8x3 - y3
f) (x +3)(x2 - 3x +9) = x3 +33 = x3 + 27
2.Bài tập 34(SGK)
a) (a + b)2 -(a -b)2 = [(a+b)+(a - b)][(a+b) -(a- b)] = 2a.2b = 4ab
-Hs trả lời -Tơng tự bài 36 SGK
68 = 2.34
342 + 662 + 68.66 = 342 +2.34.66 + 662
b/(x + y + z)2 - 2(x + y + z)(x + y) + (x + y)2
= [(x + y + z) - (x + y)]2
= ( x + y + z -x -y) = z
3 Bài tập 35 (SGK)
a) 342 + 662 + 68.66
= 342 + 2.34.66 +662
= (34+66)2= 1002=10000
Trang 14-Hs tr×nh bµy bµi lµm
-Hs lµm theo nhóm trongthời gian 2phút
b) 742+242- 48.74 = 742-2.74.24+242 = (74-24)2= (50)2=2500
TIẾT 9 : PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT NHÂN TỬ CHUNG
I MỤC TIÊU:
-Kiến thức : - Hiểu thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử
- Biết cách tìm và đặt nhân tử chung
-Kỹ năng : Áp dụng vào giải toán
-Thái độ : Rèn luyện tư duy sáng tạo, tính cẩn thận.
II CHUẨN BỊ:
-Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu
-Học sinh: Xem trước bài
Trang 15III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1.Ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ : Viết 43.69 + 43.31 thành tích
-Đặt vấn đề : Viết 15x2 – 30 x thành tích như thế nào ? ta cùng nghiên cứu bài học hôm nay
3 Bài mới :
-Đa thức đã cho có mấy
-Chứa chung nhân tử 5x
-Hs trả lời
-Phân tích đa thức thànhnhân tử là biến đổi đathức đó thành tích các đathức
1.Ví dụ:
Viết 10x 2 – 25x thành
tích của những đa thức
Bài làm : 10x 2 – 25x = 2x 5x+5.5x
= 5x(2x +5)
* Phân tích đa thức thànhnhân tử là biến đổi đathức đó thành tích các đathức
V/dụ trên là PTĐT thànhnhân tử bằng phươngpháp đặt nhân tử chung
-Hs trả lời
Cách xác định nhân tử chung với các đa thức
*Ví dụ: Phân tích 15x3-5x2+10x thànhnhân tử
15x3-5x2+10x
= 5x.3x2 – 5x.x +5x.2
= 5x(3x2 – x + 2)
Trang 16của mỗi lũy thừa là số mũnhỏ nhất của nó
-Hs trả lời 3x2-6x= 3x.x -3x.3
= 3x(x-2) = 0 -Khi 3x = 0 hoặc x-2=0-Hs trả lời
2 Áp dụng:
?1 Phân tích đa thức sau thành nhân tử
a) x2- x=x.x – x = x(x-1)b) 5x2(x-2y)-15x(x-2y)
= (x – 2y)(5x2 - 15x)
= (x- 2y)(5x.x -5x.3) = 5x(x-2y)(x-3)c) 3(x-y) - 5x(y-x) =3(x-y)+5x(x-y) = (x-y)(3+5x)
d) 14x2y - 21xy2+28x2y2
= 7xy.2x -7xy.3y+7xy.4xy
= 7xy(2x - 3y + 4xy)e) 25x2
4 Củng cố
-Nhắc lại nội dung cần ghi nhớ của bài học
-Nêu các dạng bài tập vận dụng phân tích đa thức thành nhân tử bằng pp đặt nhân tử chung
-Bài tập 39, 40, 41,42 SGK ụn tập cỏc hằng đẳng thức đỏng nhớ H/ dẫn làm bàitập 42/19: Phõn tớch 55n + 1 – 55n thành nhõn tử
Trang 17-Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu
-Học sinh: Xem trước bài
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1.Ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ :
Trang 18Viết tiếp vào vế phải để được hằng đẳng thức đúng:
Bài 45 thuộc dạng nào , hãy nêu cách làm
Gọi 1 Hs lên bảng làm , Hs khác làm vào vở , Gv thu 1 số bài hs dưới lớp
Trang 19-Bài tập về nhà : 43, 44, 45, 46 (SGK 20, 21)
5 Hướng dẫn về nhà:
-Học bài: Nắm chắc cách phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức Chuẩn bị tiết sau:Nghiên cứu trước bài “Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm hạng tử ”
Ngày soạn : 22/ 09 / 2011
Ngày dạy :8A(26/ 09) , 8C(29/09/ 2011)
TIẾT 11 : PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
-Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu
-Học sinh: Xem trước bài
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1.Ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ :
-HS:Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :
a) 4x2 – 4x +1 ; b) 6x2 – 3x
Trang 20-Em đã vận dụng các phương pháp nào để phân tích các đa thức trên thành nhân
ta không phântích tiếp được
-Hs suy nghĩ
và trình bày cách phân tích ở câu b ;c
Cách 2 :
x2 - 3x +xy -3y=(x2- 3x)+( xy - 3y)
= x(x-3)+y(x-3)=(x-3)(x+y)
b) 2x(x+1)+x+1 = 2x(x+1)+(x+1) = (x+1)(2x+1)c) 4x2-4x+1 –y2
Trang 21Qua các VD trên ta cần lưu
ý điều gi khi phân tích đa
- Lớp nhậnxét đánh giá
- Các nhóm báocáo kết quả
- Chuẩn bị tiết sau luyện tập
Trang 222 Kỹ năng: Vận dụng phân tích đa thức thành nhân tử làm các dạng bài tập:
Dạng bài tập chia hết, dạng tìm x ; dạng tính nhanh,
3 Thái độ: Rèn tính linh hoạt, sáng tạo trong học tập
2 Kiểm tra bài cũ
-HS1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) 7x 2 – 3xy -14x +6y ;
-HS2: b) x 2 +6x –y 2 +9 ;
ĐVĐ : Tiết học này chúng ta tiếp tục vận dụng các phương pháp phân tích đa
thức thành nhân tử đã biết để giải quyết 1 số dạng bài tập
3 Bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của Hs Ghi bảng
Trang 23Tính nhanh giá trị của
mỗi đa thức sau :
Hs cả lớp theo dõi nhận xét
-HS thưc hiện đưa tổng về tích
1.Bài tập1 : Phân tích các đa
thức sau thành nhân a) x2 + y2 – z2 + 2xy
= (x2 + y2 + 2xy)– z2
= (x+y)2 –z2
= (x+y +z )(x+y-z)b) a3- a2x –ay +xyC1 : = (a3- a2x) – (ay –xy)
=a2(a – x) – y(a-x) = (a-x)(a2-y)C2 : (a3–ay) –( a2x – xy)
= a(a2-y)- x(a2-y)=(a2-y)(a-x)c) x2-2xy+y2–z2+2zt- t2
= (x2-2xy+y2)–(z2-2zt+ t2)
= (x-y)2 –(z-t)2
=(x-y+z-t)(x-y-z+t)
2Bài tập2 :Tính nhanh giá trị
của mỗi đa thức sau
4 Bài tập 4 :
n2(n+1) +2n(n+1)
= (n+1)(n2 +2n) = n(n+1)(n+2)
Trang 24chia hết cho 6 với mọi
Học bài: - Nắm chắc các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử đã học
- Xem và tự giải lại các bài tập đã giải tại lớp
- Làm các bài tập còn lại trong SGK
Chuẩn bị bài: “Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp phối hợp
nhiều phương pháp”
Ngày soạn : 28/ 09 / 2011
Ngày dạy : 05/10 / 2011
TIẾT 13 : PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
BẰNG CÁCH PHỐI HỢP NHIỀU PHƯƠNG PHÁP
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức: Biết kết hợp các phương pháp để phân tích đa thức thành nhân tử
2 Kỹ năng: Vận dụng phân tích đa thức thành nhân tử làm các dạng bài tập:
Dạng bài tập chia hết, dạng tìm x ; dạng tính nhanh,
3 Thái độ: Rèn tính linh hoạt, sáng tạo trong học tập
II CHUẨN BỊ:
-Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu
-Học sinh : Ôn lại 3 phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
-Nêu các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử mà em đã học ?
ĐVĐ : GV : Trên thực tế khi phân tích đa thức thành nhân tử ta thường phối hợp nhiều phương pháp Nên phối hợp các phương pháp đó như thế nào ? Ta sẽ rút ra nhận xét thông qua các ví dụ trong bài học hôm nay.
Trang 25-HS :3 hạng tử đầu là hằng đẳng thức
-HS: Phương pháp nhóm hạng tử, dùng HĐT
-HS: Phương pháp đặt nhân tử,nhóm hạng tử, dùng HĐT
2x3y-2xy3-4xy2-2xy
Ta có : 2x3y-2xy3-4xy2-2xy
= 2xy(x2-y2-2y-1
= 2xy[x2-(y2+2y+1)]
Y/c hs làm ?2
-Để tính nhanh giá trị của
b.thức tại g.trị cho trước
của biến ta làm thế nào?
-Phân tích đa thức đã cho
-Nhắc lại nd cần ghi nhớ của tiết học
-Y/c Hs làm bài 51a,51c
- Bài tập về nhà : Bài 52, 53, 54, 55-( SG 24, 25)
5.Hướng dẫn về nhà:
- Nắm chắc các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử đã học
-Xem lại các ví dụ và bài tập đã chữa
- Chuẩn bị giấy tiết sau kiểm tra 15’
Trang 26Ngày soạn : 01/ 10 / 2011
Ngày dạy :07/10 / 2011
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức: Ôn lại các kiến thức về phân tích đa thức thành nhân tử và được biết
thêm 1 số phương pháp phân tích thành nhân tử khác , như : tách hạng tử , đặt ẩn phụ,
2 Kỹ năng: Rèn luyện cho học sinh kỹ năng giải bài tập phân tích đa thức thành
nhân tử
3 Thái độ: Rèn tính linh hoạt, sáng tạo trong học tập
II CHUẨN BỊ:
-Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu
-Học sinh : Ôn lại các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động của GV Hoạt động của Hs Ghi bảng
- Gọi HS lên bảng chữa
- GV: Muốn CM một biểu
thức chia hết cho một số
nguyên a nào đó với mọi
- Dưới lớp học sinh làm bài và theo dõi bài chữa của bạn
1)Bài tập 52( SGK24).
CMR: (5n+2)2- 45 n
Z
Ta có:
Trang 27giá trị nguyên của biến, ta
phải phân tích biểu thức
+ Cho mỗi nhân tử bằng 0
rồi tìm giá trị biểu thức
1
2)2] = 0 x(x-
ý việc đổi dấu khi mở dấu
ngoặc hoặc đưa vào trong
ngoặc với dấu(-) đẳng
- HS nhận xét bài làm của bạn
x+
1
2 = 0
x=-1 2
Vậy x= 0 hoặc x =
1
2 hoặc x=-
1 2
b) (2x-1)2-(x+3)2 = 0
(x+3)]= 0
3)Bài tập 54(SGK25)
a) x3+ 2 x2y + xy2- 9x =x[(x2+2xy+y2)-9]
Trang 28-Hs chú ý lắng nghe
Đa thức x2 – 3x + 2 cóa=1 ; b = -3 ; c = 2 , -3x = - x-2x (b1=-1;b2=-2)
và b1.b2 = (-1).(-2) = 2 =c
Từ đó Hs trình bày phân tích
=x[(x+y)2-32] =x[(x+y+3)(x+y-3)]b) 2x- 2y-x2+ 2xy- y2 = 21(x-y)-(x2-2xy+x2) = 2(x-y)-(x-y)2
Trang 29Như vậy qua bài 53, 57
SGK ta được biết thờm 2
p/p phõn tớch đa thức
thành nhõn tử , đú là
những cỏch nào ?
-2 Hs lờn bảng trỡnh bày bài 57 b,c cả lớp làm vào vở
-Hs nhận xột đỏnh giỏ bài
2 hs lờn bảng
-Cả lớp xõy dựng cỏch phõn tớch bài 57d theo
d) x4 +4 = x4 +4x2 +4 -4x2
- Xem lại, tự giải lại các bài tập đã giải tại lớp
- Ôn lại quy tắc chia hai luỹ thừa cùng cơ số
- Bài tập về nhà : 56, 58 trang 25 SGK
- Chuẩn bị tiết sau: “chia đơn thức cho đơn thức”
Ngày soạn : 08/ 10 / 2011
Năm học 2011 – 2012 32 Gv : Trần phú sơn
Trang 30Ngày dạy : 12/10 / 2011
TIẾT 15 : §10: CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức: HS hiểu được khái niệm đơn thức A chia hết cho đơn thức B.
- Kỹ năng: HS biết được khi nào thì đơn thức A chia hết cho đơn thức B, thực
hiện đúng phép chia đơn thức cho đơn thức (Chủ yếu trong trường hợp chia hết)
- Thái độ: Rèn tính cẩn thận, tư duy lô gíc.
- GV: Tiết này ta xét trường
hợp đơn giản nhất là chia
đơn thức cho đơn thức
b) 15x7 : 3x2 = 5x5
c) 4x2 : 2x2 = 2 d) 5x3 : 3x3 =
5 3
N¨m häc 2011 – 2012 33 Gv : TrÇn phó s¬n
?1
Trang 31-GV: Vậy muôn chia đơn
thức cho đơn thức ta làm
ntn?
-GV: Khi chia đơn thức 1
biến cho đơn thức
1 biến ta thực hiện chia
phần hệ số cho phần hệ
số, chia phần biến số cho
phần biến số rồi nhân các
kq lại với nhau
Đó cũng là hai điều kiện
để đơn thức A chia hết cho
đơn thức B
-GV: Cho HS vận dụng
quy tắc tính
- GV: Chốt lại:
+ Khi phải tính giá trị của
1 biểu thức nào đó trước
hết ta thực hiện các phép
tính trong biểu thức đó và
rút gọn, sau đó mới thay
giá trị của biến để tính ra
kết quả bằng số
+Khi thực hiện một phép
chia luỹ thừa nào đó cho
1 luỹ thừa nào đó ta có
-HS: Nhận xét
-HS: Trong các phép chia
ở trên ta thấy rằng + Các biến trong đơn thức chia đều có mặt trong đơn thức bị chia
+ Số mũ của mỗi biến trong đơn thức chia không lớn hơn số mũ của biến đó trong đơn thức bị chia
-HS phát biểu qui tắc-HS: Hai HS lên làm
15
5 x = 3x b) 12x3y : 9x2 =
2) Số mũ của mỗi biến trong Bkhông được lớn hơn số mũ của mỗi biến trong A
=
4 (27) 4.9 36
4 Củng cố:
- Hãy nhắc lại qui tắc chia đơn thức cho đơn thức
- Với điều kiện nào để đơn thức A chia hết cho đơn
Trang 32{3ax2[ax(4a - 5x) + 7ax] + a2x3 [15(a + x) - 21]}: 9a3x3
Trang 33Ngày dạy : 14/10 / 2011
TIẾT 16 : CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức: +HS biết được khi nào 1 đa thức chia hết cho 1 đơn thức
+Nắm chắc quy tắc chia đa thức cho đơn thức
2 Kỹ năng: Hs thực hiện thành thạo phép chia đa thức cho đơn thức.
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận , làm việc có trình tự trước sau cho Hs
II CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu
- Học sinh : Ôn lại phép chia đơn thức cho đơn thức
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ:
-Phát biểu quy tắc chia đơn thức cho đơn thức
Đặt vấn đề : Chia đa thức cho đơn thức như thế nào ? tiết học hôm nay
được với nhau
-Ta nói đa thức A chia
hết cho đơn thức 3xy2
Qua ?1 em hãy cho biết
khi nào đa thức A chia
- Khi các hạng tử của đa thức A đều chia hết cho đơn thức B
-Hs trả lời -Hs thực hiện phép tính
-Hs trả lời
1 Quy tắc :
?1:
(6x3y2–9x2y3 + 15xy2) : 3xy2
= (6x3y2 : 3xy2)+(-9x2y3 : 3xy2) + (15xy2 : 3xy2)
(-2x5+3x2- 4x3) : 2x2
=(-2x5 :2x2)+(3x2:2x24x3:2x2)
)+(-= -x3 +1,5 - 2x
N¨m häc 2011 – 2012 36 Gv : TrÇn phó s¬n
Trang 34-Y/c hs làm ?2
-Qua ?2 ta rỳt ra điều gỡ ?
-Ta cú mấy cỏch để chia
1 đa thức cho 1 đơn thức?
-Hs thảo luận nhúm
và trả lời ?2
-Ta cú thể thực hiện phộp chia đa thức cho đơn thức bằng cỏch phõn tớch đa thức bị chia thành nhõn tử cú nhõn tử là đơn thứcchia
b) Làm tớnh chia ( 20x4y – 25 x2y2– 3x2y ) : 5x2y
=( 20x4y: 5x2y) + (–25 x2y2: 5x2y )+ (–3x2y :5x2y)
= 4 x2 - 5y - 35
4 Củng cố:
- Hóy nhắc lại qui tắc chia đa thức cho đơn thức
- Với điều kiện nào để đa thức A chia hết cho đơn
thức B
- Cho HS làm bài tập 64,66 (SGK)
- Bài tập về nhà : Bài: 63, 65 trang 28, 29 SGK
5.Hớng dẫn về nhà
- Học thuộc quy tắc chia đa thức cho đơn thức
- Chuẩn bị bài: “Chia đa thức một biến đã sắp xếp”
Ngày soạn : 14/ 10 / 2011
Ngày dạy : 19/10 / 2011
TIẾT 17 : CHIA ĐA THỨC MỘT BIẾN ĐÃ SẮP XẾP
Năm học 2011 – 2012 37 Gv : Trần phú sơn
Trang 35I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức: HS thấy được thế nào là phép chia hết , phép chia có dư
Nắm chắc quy tắc chia đa thức biến đã sắp xếp
2 Kỹ năng: Hs thực hiện thành thạo phép chia đa thức 1 biến đã sắp xếp theo 2
cách (cách 1 : vận dụng qui tắc , cách 2 : Phân tích đa thức bị chia thành nhân tử trong đó có 1 nhân tử bằng đa thức chia
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận , làm việc có trình tự trước sau cho Hs
II CHUẨN BỊ:
-Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu
-Học sinh : Ôn lại phép chia đa thức cho đơn thức
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ:
-Nêu quy tắc chia đa thức thức cho đơn thức? Có mấy cách làm?
Bài làm :
2x3 + 5x2 – 2x +3 2x2 –x +1 2x3 - x2 + x
6x2 - 3x +3 x + 3 6x2 - 3x +3
0
Ta có : (2x3 + 5x2 – 2x +3) : (2x2 –x +1)
= x + 3
Phép chia có số dư bằng 0 là phép chia hết
Thử lại :
(x +3)( 2x2 –x +1) = x 2x2 – x.x +x.1 +3.2x2 +3.(-x) +3.1 = 2x3 –
x2+ x + 6x2 -3x +3 =2x3 +(-x2
+6x2) +(x-3x) +3 = 2x2 +5x2 - 2x+3
N¨m häc 2011 – 2012 38 Gv : TrÇn phó s¬n
Trang 36
Muốn kiểm tra xem
Dư cuối của phép
chia là bao nhiêu ?
so sánh với đa thức
bị chia -Bằng 0
Hs thực hiện phép chia
Đa thức bị chia bị khuyết lũy thừa bậc
1 , nên để trống vị trí của hạng tử có bậc 1
Dư cuối : - 4x + 6
Bậc của đa thức dư
bé hơn bậc của đa thức chia
Hs trả lời
Để (4x3 –5x2 + 1 )chia hết cho đa thức (x2 +1) thì đa thức
dư bằng 0 , hay
- 4x + 6 = 0
3 2
4x3 – 5x2 + 1 x2 +1 4x3 + 4x 4x - 5
bé hơn bậc của B ( R : đa thức dư)
Khi R= 0 , thì AB Khi R 0 th× A kh«ng chia hÕt cho B
Trang 37Khi chia hai đa thức ta có những cách nào ?
Trang 38I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức: Củng cố lại cách chia đa thức cho đơn thức , đa thức cho đa thức
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng thực hiện phép chia đa thức cho đơn thức , đa thức
cho đa thức
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận , làm việc có trình tự trước sau cho Hs
II CHUẨN BỊ:
-Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu
-Học sinh : Ôn lại phép chia đa thức cho đơn thức, chia đa thức cho đa thức
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1.Ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ:
HS1 : Phát biểu quy tắc chia đa thức cho đơn thức
Làm tính chia : (25x5 – 5x4 +10x2) :5x2
HS2 : Viết hệ thức liên hệ giữa đa thức bị chia A , đa thức chia B, đa thức
thương Q và đa thức dư R Nêu điều kiện của đa thức dư R và cho biết khi nào
B
-Tương tự bài 74 SGK
1 Bài tập 69 SGK :
3x4 + x3 + 6x - 5 x2 +1 3x4 +3x2 3x2 +x- 3
x3 – 3x2 +6x - 5
x 3 +x -3x2 + 5x - 5
- 3x2 - 3 5x - 2Vậy :
(3x4 + x3 + 6x - 5 ) :(x2 +1)
= (3x2 +x – 3) dư (5x – 2)Nên :
3x4 + x3 + 6x – 5= (x2 +1)( 3x2 +x – 3) + (5x – 2)
Trong đó :
A = 3x4 + x3 + 6x – 5; B = x2 +1
Q = 3x2 +x – 3 ; R = 5x – 2
B A R= 0 Hay 5x – 2 = 0
2 5
x
2 Bài tập 74 (SGK ):
2x3 – 3x2 + x + a x +2 2x 3 + 4x2 2x2 -7x +15 -7x2+ x +a
N¨m häc 2011 – 2012 41 Gv : TrÇn phó s¬n
-
Trang 39
-chữa bài Hs lờn
Hs nhận xột đỏnh giỏ bài hs lờn bảng
và những Hs được thu bài
Tính nhanh phép chia hai đa thức
- Phân tích đa thức
bị chia thành nhân
tử trong đó có 1 nhân tử bằng đa thức chia
-7x - 14 x 2
15x + a 15x + 30 a-30Vậy để 2x3 – 3x2 + x + a chia hết cho
đa thức x +2 thỡ đa thức dư a-30 = 0 a= 30
Vậy với a = 30 thì 2x3 – 3x2 + x + a chia hết cho đa thức x + 2
3.Bài tập 73(SGK): Tính nhanh
a) ta có : 4x2 – 9y2 = (2x)2 – (3y)2
= (2x+ 3y)(2x-3y) Nên : (4x2 – 9y2) : (2x – 3y) = 2x +3yb) Ta có : (27x3 -1) = (3x)3 -13 = (3x -1)(9x2 +3x +1) Nên : (27x3 -1): (3x -1) = 9x2 +3x +1
c) Ta có :
x2 -3x +xy -3y = (x2 +xy) –(3x +3y)
= x(x+y) -3(x+y) = (x+y)(x -3) Nên: (x2 -3x +xy -3y):(x+y) = x -3
4 Củng cố:
Nhắc lại các dạng bài tập đã chữa và cách làm
5 Hớng dẫn về nhà :
- Xem lại các bài đã chữa , làm các bài tập còn lại ở SGK
- Trả lời các câu hỏi ôn tập chơng 1 , và làm bài 75 đến bài 79 SGK
- Chuẩn bị tốt cho tiết: “Ôn tập chơng I ” sắp tới.
Ngày soạn :24 / 10 / 2011
Ngày dạy : 27/10 / 2011
I MỤC TIấU :
1 Kiến thức:Hệ thống kiến thức cơ bản về nhõn đa thức, hằng đẳng thức và
phõn tớch đa thức thành nhõn tử
2 Kỹ năng: Rốn kỹ năng giải cỏc bài tập về nhõn đa thức, phõn tớch đa thức
thành nhõn tử, tớnh nhanh giỏ trị của biểu thức, rỳt gọn biểu thức
3 Thỏi độ: Rốn tớnh cẩn thận , làm việc cú quy trỡnh cho Hs
Năm học 2011 – 2012 42 Gv : Trần phú sơn