1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

toan 9 tap 1 tiet 17

4 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 479,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: Nhớ lại các kiến thức về căn bậc hai và biết cách giải các bài tập rút gọn, phân tích thành nhân tử và ứng dụng khác.. Kỹ năng: Thành .thạo các dạng toán về chương I 3.[r]

Trang 1

Tuần :9

Tiết: 17

Ngày soạn:10/10/2010 Ngày dạy: 18/10/2010

ÔN TẬP CHƯƠNG I ( Tiết 2)

I MỤC TIÊU.

1 Kiến thức: Nhớ lại các kiến thức về căn bậc hai và biết cách giải các bài tập rút gọn, phân tích thành

nhân tử và ứng dụng khác.

2 Kỹ năng: Thành thạo các dạng toán về chương I

3 Thái độ: Rèn tư duy thuật toán trong giải bài tập.

II.CHUẨN BỊ:

1 Thầy: Máy chiếu Projecter, máy tính bỏ túi.

2 Trò: Giấy nháp, phiếu học tập, máy tính bỏ túi.

III PHƯƠNG PHÁP: Vấn đáp gợi mở + Nêu và giải quyết vấn đề

III TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG:

1 Ổn định lớp (1’)

Tổng số: Vắng: ( )

2 Kiểm tra bài cũ: Không kiểm tra

3 Bài mới:

3.1 Đặt vấn đề3.2 Triển khai bài:

T

G1.1 Yêu cầu học sinh thực hành cá nhân

làm bài tập 1.

G1.2 Thừa số nào trong dấu căn có thể đưa

ra ngoài dấu căn được?

G1.3 Biêủ thức dưới dấu căn của số hạng

thứ hai có phải là một hằng đẵng thức

không? Vì sao?

G1.4 Yêu cầu một học sinh lên bảng trình

bày hoặc kiểm tra kết quả qua máy chiếu

Lớp thảo luận nhận xét.

a) Hoạt động 2 Làm bài tập 2.

G2.1 Phương trình đã cho có đặc điểm gì?

Muốn giả nó phải làm gì?

G2.1 Muốn thu gọn vế tái cảu phương trình

phải làm gì?

G2.4 Yêu cầu học sinh thực hành theo nhóm

giải bài tập 2 câu a.

G2.3 Yêu cầu các nhóm trình bày trên bảng

phụ hoặc cho trình bày trong phiếu nhóm

báo cáo trên Camera.

G2.4 Yêu cầu lớp thảo luận đánh giá kết quả

của các nhóm

G2.5 Hợp thức các báo cáo và cho học sinh

ghi vào vở.

G2.6 Hướng dẫn học sinh giải bài tập 2 câu b

bằng hai cách.

3 Hoạt động 3 Giải bài tập 3.

G3.1.Nêu và Hướng dẫn giải bài tập 3

Bài 1.Rút gọn và tính giá trị của biểu thức:

A =  36a  9a2 6a 1  với a =

1 9

Giải:

Với a =

1 9

 < 0 ta có :

6 | | 2

Bài 2 Tìm x, biết:

3

b) x 8 x 12 0   

Giải:

1

3

1

3

b) x 8 x 12 0     ( x 6)( x 2) 0   

x 36

x 4

  

Trang 2

G3.2 Yêu cầu các nhóm thực hành giải bài

tập 3.

G3.3 Yêu cầu các nhóm báo cáo kết quả

Lớp thảo luận , nhận xét.

Bài 3.Cho

A

a) Rút gọn A

b) Tìm các giá trị của x để A ≤ 1 c) Tìm các giá trị nguyên của x để A nhận giá trị nguyên

Giải:

a)

A

=

(2 x 1)( x 2)

2 x 9 x 9 2x 3 x 2

x 2 x 3

     

x 1

x 3

ĐK: ( x ≥ 0, x4, x  9 ) b) A ≤ 1

 

x 0, x 4 x 0, x 4 x 9 x 3                 c)

x 1 4 1 x 3 x 3       A nguyên 4 x 3   nguyên  x 3  là ước của 4 x 0, x 4, x 9 x 4;5;1;7 x 16;25;1;49 x 3 1; 2; 4               4 Củng cố ( 3 Phút) Giáo viên hệ thống lại các dạng bài tập trong chương. 5 Dặn dò: (1’) - Học thuộc bài, làm các bài tập sgk và sách bài tập, Chuẩn bị tiết sau kiểm tra 35 phút V Rút kinh nghệm

BẢNG HỆ THỐNG KIẾN THỨC

Trang 3

Thiết kế và biên soạn: Ngô Thiện Chính

1 Định nghĩa: Căn bậc hai số học của một số a≥ 0

( Ký hiệu a) là số có lũy thừa bậc hai bằng a.

x

a = x 2 0 , a 0

x = a

Nhận xét: Mỗi số a>0 có hai căn bậc hai là a

-a.số 0 có một căn bậc hai là 0

A | A |; A

2

2

= , 0

2 Tính chất:

a) Tính chất 1 Chỉ các số 0 và 1 mới bằng căn bậc hai

của nó.

x x

x

0

= x

1

  

b) Tính chất 2: Chỉ các số lớn hơn 1 thì mới lớn hơn

căn bậc hai của nó.

c) Tính chất 3: Chỉ các số dương nhỏ hơn 1 mới nhỏ

hơn căn bậc hai của nó.

x  x  0  x  1

d) Tính chất 4 Trong hai số dương số có căn bậc hai

nhỏ hơn là số nhỏ hơn.

x < y 0xy

e) Tính chất 5 Liên hệ giữa phép nhân và phép lấy căn

bậc hai :

AB= A B, A, B 0

g) Tính chất 6 Liên hệ giữa phép chia và phép lấy căn

bậc hai:

3 Các phép biến đổi đơn giãn

a) Đưa thừa số ra ngoài dấu căn:

A B | A | B (B2  0)

b) Đưa thừa số dương vào trong dấu căn.

| A | B A B (B20)

c) Khử mẫu của biểu thức lấy căn:

; (A ; B )

B2  B2 | B | 00

B  B2  | B | 00

d) Trục căn thức ở mẫu:

BC

B C

1 Định nghĩa: Căn bậc ba của một số a ( Ký hiệu 3a)

là số có lũy thừa bậc ba bằng a.

3

Nhận xét: Mỗi số có một căn bậc ba duy nhất

 3 x 3 = 3 x3  x ,   x R

2 Tính chất:

a) Tính chất 1 Chỉ các số -1,0 và 1 mới bằng căn bậc ba

của nó.

x x

x

= x

1

b) Tính chất 2: Chỉ các số lớn hơn 1 và các số âm lớn

hơn -1 thì mới lớn hơn căn bậc ba của nó.

x x

x

< x

   

c) Tính chất 3: Chỉ các số dương nhỏ hơn 1 và các số âm

bé hơn -1 mới nhỏ hơn căn bậc ba của nó.

x x

x

> x

1

 

   

d) Tính chất 4 Trong hai số số có căn bậc ba nhỏ hơn là

số nhỏ hơn.

3 < 3  

e) Tính chất 5 Liên hệ giữa phép nhân và phép lấy căn bậc ba:

3 = 3 3

g) Tính chất 6 Liên hệ giữa phép chia và phép lấy căn bậc ba:

 

, B

3 3 3

3 Các phép biến đổi đơn giãn a) Đưa thừa số ra ngoài dấu căn:

A B A B ( A, B)

b) Đưa thừa số dương vào trong dấu căn.

A B33A B ( A, B)3

c) Khử mẫu của biểu thức lấy căn:

; (B )

3 3

;

3

3 3

d) Trục căn thức ở mẫu:

BC

B C

A A(B BC C)

; (B C)

B C

B C

1 Định nghĩa: Căn bậc chẵn 2k (với k là số nguyên

dương ) số học của một số a≥ 0 ( Ký hiệu a) là số có

1 Định nghĩa: Căn bậc lẻ 2k+1 (với k là số nguyên

dương ) của một số a ( Ký hiệu 3a) là số có lũy thừa

Trang 4

lũy thừa bậc 2k bằng a.

*

2

2k

0

x = a

Nhận xét: Mỗi số a>0 có hai căn bậc chẵn 2k (với k là

số nguyên dương ) là 2ka

và -.2ka

số 0 có một căn bậc chẵn 2k là 0

 k  k

*

(k N )

A | A |; A

2 2

2 2

= , 0

2 Tính chất:

a) Tính chất 1 Chỉ các số 0 và 1 mới bằng căn bậc chẵn

2k (với k là số nguyên dương ) của nó.

*

x

= x

1

b) Tính chất 2: Chỉ các số lớn hơn 1 thì mới lớn hơn

căn bậc chẵn 2k (với k là số nguyên dương ) của nó.

k

c) Tính chất 3: Chỉ các số dương nhỏ hơn 1 mới nhỏ

hơn căn bậc chẵn 2k (với k là số nguyên dương ) của

nó.

k

x 2 x  0  x  1

d) Tính chất 4 Trong hai số dương số có căn bậc chẵn

2k (với k là số nguyên dương ) nhỏ hơn là số nhỏ hơn.

kx ky x y

e) Tính chất 5 Liên hệ giữa phép nhân và phép lấy căn

bậc chẵn 2k (với k là số nguyên dương ) :

kAB kA B, A, Bk

g) Tính chất 6 Liên hệ giữa phép chia và phép lấy căn

bậc chẵn 2k(với k là số nguyên dương ):

k k k

2 2 2

=00

3 Các phép biến đổi đơn giãn

a) Đưa thừa số ra ngoài dấu căn:

kA B | A | B (Bk k )

b) Đưa thừa số dương vào trong dấu căn.

k k k

| A | B22 A B (B20)

c) Khử mẫu của biểu thức lấy căn:

k

; (A ; B )

B B | B |

2

k

k k

(AB ; B )

2

d) Trục căn thức ở mẫu:

k k

k

; B ; C BC

B C

2 1 2

bậc 2k+1 bằng a.

3

Nhận xét: Mỗi số có một căn bậc lẻ 2k+1 (với k là số

nguyên dương ) duy nhất

 3 x 3 = 3 x3  x ,   x R

2 Tính chất:

a) Tính chất 1 Chỉ các số -1,0 và 1 mới bằng căn bậc lẻ

2k+1 (với k là số nguyên dương ) của nó.

x

x

= x

1

 



b) Tính chất 2: Chỉ các số lớn hơn 1 và các số âm lớn

hơn -1 thì mới lớn hơn căn bậc lẻ 2k+1 (với k là số nguyên dương ) của nó.

x

x

< x

   

c) Tính chất 3: Chỉ các số dương nhỏ hơn 1 và các số âm

bé hơn -1 mới nhỏ hơn căn bậc lẻ 2k+1 (với k là số nguyên dương ) của nó.

x

x

> x

1

 

 

d) Tính chất 4 Trong hai số số có căn bậc lẻ 2k+1 (với k

là số nguyên dương ) nhỏ hơn là số nhỏ hơn.

21 <21  

e) Tính chất 5 Liên hệ giữa phép nhân và phép lấy căn bậc le 2k+1 (với k là số nguyên dương ):

k AB k A k B, A, B

21 =21 21

g) Tính chất 6 Liên hệ giữa phép chia và phép lấy căn bậc le 2k+1 (với k là số nguyên dương ):

k k

k

, B

3 Các phép biến đổi đơn giãn a) Đưa thừa số ra ngoài dấu căn:

21 2121

b) Đưa thừa số dương vào trong dấu căn.

k

A21B 21A21B ( A, B)

c) Khử mẫu của biểu thức lấy căn:

k k

k

; (B )

2 1

2 1

;

k k

k

k

3

2 1

2 1

d) Trục căn thức ở mẫu:

k k k

BC

2

Một số công thức quan trọng:

1

m

n Am  A ; (An  0 ; m, n N, n   2 , m n) 

2 nkAmk n Am (m,n,k N , n  *  2 ; A  0 )( Nếu nhân cả chỉ số căn thức và số mũ của biểu thức lấy căn cho cùng một số tự nhiên khác không thì được một căn thức mới bằng căn thức đã cho)

Ngày đăng: 13/06/2021, 01:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w