1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

DE CUONG HOA HOC 8 CUC HOT

4 33 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 11,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 1: Cho 40g hỗn hợp sắtIIIoxit và đồng oxit đi qua dòng khí Hidro đun nóng, sau phản ứng thu được hỗn hợp kim loại sắt và đồng khối lượng 22g.. Viết phương trình hoá học xảy ra.[r]

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT BÁC ÁI

TRƯỜNG THCS VÕ VĂN KIỆT ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ IIMôn: Hóa học 8

Năm học: 2010 - 2011

I LÝ THUYẾT :

Câu 1: Nêu tính chất vật lý và tính chất hoá học của oxi? Đối với tính chất hoá học viết PTHH minh hoạ?

Câu 2: a) Nêu các phương pháp điều chế oxi? Viết PTHH minh hoạ?

b) Nêu các phương pháp thu khí oxi trong phòng thí nghiệm? Phương pháp nào ưu việt hơn?

Câu 3: Định nghĩa oxit? Phân loại oxit? Mỗi loại oxit cho hai ví dụ

Câu 4: Thế nào là phản ứng phân huỷ? Phản ứng hoá hợp? Phản ứng thế ? Cho ví dụ?

Câu 5: Nêu tính chất vật lý và tính chất hoá học của hiđro? Viết PTHH minh hoạ?

Câu 6: Nêu phương pháp điều chế hiđro? Viết PTHH minh hoạ?

Câu 7 : Nêu thành phần định tính; định lượng của nước và tính chất hoá học của nước? Viết phương trình phản ứng minh hoạ?

Câu 8: Nêu vai trò của nước trong đời sống và trong sản xuất? Nêu các biện pháp bảo vệ nguồn nước, tránh ô nhiễm

Câu 9: Nêu định nghĩa và phân loại axit, bazơ, muối? Cho ví dụ?

Câu 10: Thế nào là dung môi; chất tan; dung dịch; dụng dịch bão hòa; dụng dịch chưa bão hòa?

Câu 11: Độ tan của một chất trong nước là gì ? Cho ví dụ? Công thức tính

Câu 11: Nồng độ mol/l của dung dịch là gì ? Viết công thức tính?

Câu 13: Nồng độ phần trăm dung dịch là gì ? Viết công thức tính?

II BÀI TẬP:

Bài 3: Hoàn thành các PTHH sau và cho biết chúng thuộc loại phản ứng nào đã học, ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có:

a P + ……… - - - - > P2O5

b Fe + HCl - - - -> ……… + ………

c CuO + ……… - - - - > H2O + …………

d Ba + H2O - - - - > …………

e Fe2O3 + CO - - - - > ……… + …………

to

f KClO3 - - - > ……… + ………

g SO2 + H2O - - - - -> ………

h Na2O + ………… - - - - > NaOH

Dạng 3: Bài toán

Bài 1: Cho 40g hỗn hợp sắt(III)oxit và đồng oxit đi qua dòng khí Hidro đun nóng, sau phản ứng thu được hỗn hợp kim loại sắt và đồng khối lượng 22g

a Viết phương trình hoá học xảy ra

b Tính thành phần trăm theo khối lượng của các kim loại trong hỗn hợp ban đầu

Bài 2: Tính thể tích khí (đktc) cần dùng để khử các hỗn hợp sau:

a Khử hỗn hợp gồm 22,3g PbO và 32,4g ZnO bằng khí hidro

b Khử hỗn hợp gồm 58g Fe3O4 và 20g MgO bằng khí CO

Bài 3: cho 1,35g nhôm tác dụng với 100ml dung dịch HCl 2M

a Tính thể tích khí thu được sau phản ứng

b Sau phản ứng chất nào dư, dư bao nhiêu gam

Bài 4 Cho 2,24lít khí hiđro tác dụng với 1,68lít khí oxi Tính khối lượng nước sau phản ứng ? ( thể tích các khí đo ở đktc)

Bài 5.Dẫn 2,24 lít khí hiđro ( đktc) vài 1 ống có chứa 12gam CuO đã nung nóng tới nhiệt độ thích hợp Kết thúc phản ứng trong ống còn lại a gam chất rắn

Trang 2

a/ Viết phương trình phản ứng.

b/ Tính khối lượng nước tạo thành sau phản ứng trên ?

GIÁO VIÊN BỘ MÔN

PHẠM THẾ NINH

Trang 3

III BÀI TẬP 2:

* Làm lại các bài tập ở SGK + SBT

* Một số câu hỏi và bài tập trắc nghiệm

1 Cho những hợp chất sau :

1/Na2O 2/ HgO 3/ KMnO4 4/Không khí

5/KClO3 6/ H2O 7/ K2MnO4

Trong phòng thí nghiệm điều chế Oxi được từ những chất trên ?

A.1, 2, 7 B.3, 4, 5 C 3, 5 D 3, 4, 5, 7

2/ Tính thể tích khí oxi (đktc) sinh ra khi nhiệt phân 24,5 gam Kali clorat ?

A 5, 6 lít B 6,2 lít C 6,5 lít D 6,72 lít

3 Đốt cháy hoàn toàn 0,5kg than chứa 90% C và 10% tạp chất không cháy Biết VKK = 5V-O2 ; thể tích không khí cần dùng là :

A 4000 lít B 4250 lít C.4200 lít D 4500 lít

4 Cho các oxit sau :

1 Na2O, CaO, CO2, Fe3O4, MgO

2 K2O, SO3, CaO, N2O5, P2O5

3 SiO2, SO2, CO2, CuO, NO

4 Na2O, CO2, N2O5, Cu2O, Fe2O3

Trong các dãy oxit trên, dãy oxit tan được trong nước là :

A 1,2 B 2, 3C 2, 4D 2

5 Cho các bazơ sau :

LiOH, NaOH, KOH, Ca(OH)2, Mg(OH)2, Al(OH)3, Cu(OH)2, Fe(OH)3,

Những dãy bazơ tan trong nước tạo thành dung dịch kiềm là :

A KOH, Ca(OH)2 , LiOH, Cu(OH)2, Mg(OH)2

B KOH, Ca(OH)2 , LiOH, NaOH

C KOH, Ca(OH)2 , LiOH, NaOH, Al(OH)3

D, Tất cả đều sai

Hãy phân loại các hợp chất sau ( Oxit, Axit, Bazơ, Muối )

CaCl2, H2SiO3, Na2SiO3, NaHSO4, Ca(OH)2 ,CuO, Fe(OH)2, SO3, Fe(OH)3, Al2O3 H3PO4, HNO3, Cu(OH)2, Al2 (SO4)3, H2S

7 Đốt cháy 10cm3 khí hiđro trong 10cm3 khí oxi Sau đó đưa về điều kiện t0 và áp suất ban đầu Tính thể tích còn lại sau phản ứng ?

8 Hoàn thành các dãy biến hoá sau :

a/ Na Na2O  NaOH b/ P  P2O5  H3PO4

c/ Al  H2  H2O  H2  Cu

9 Bằng phương pháp hoá học Hãy phân biệt các lọ mất nhãn sau :

a/ Khí H2, O2, và CO2 b/ Dung dịch: H2SO4, NaOH, NaCl

10 Cho 28,4 gam P2O5 vào cốc chứa 90gam H2O để tạo thành H3PO4

a/ Viết phương trình phản ứng ? b/ Tính khối lượng H3PO4 tạo thành sau phản ứng ? c/ Tìm khối lượng chất dư ?

Trang 4

11/ Chọn hệ số phương trình phản ứng sau Rồi cho biết chúng thuộc loại phản ứng hoá học nào ?

t0

a/ Fe(OH)3  Fe2O3 + H2O

b/ Fe(OH)2 + O2 + H2O  Fe(OH)3

c/ Na + H2O  NaOH + H2

d/ Fe3O4 + CO  Fe + CO2

12 Bài tập : Trong các oxit sau, oxit nào là oxit bazơ ? oxit nào là oxit axit Hãy gọi tên các oxit : Na2O, CuO, Ag2O, CO2, N2O5, SiO2

13 Tính khối lượng KClO3 đã bị nhiệt phân, biết rằng thể tích khí oxi thu dựoc ( đktc) sau phản ứng là 3,36lít

14 Cho 2,24lít khí hiđro tác dụng với 1,68lít khí oxi Tính khối lượng nước sau phản ứng ? ( thể tích các khí đo ở đktc)

15.Dẫn 2,24 lít khí hiđro ( đktc) vài 1 ống có chứa 12gam CuO đã nung nóng tới nhiệt độ thích hợp Kết thúc phản ứng trong ống còn lại a gam chất rắn

a/ Viết phương trình phản ứng

b/ Tính khối lượng nước tạo thành sau phản ứng trên ?

c/ Tính a ?

16 Biết khối lượng mol củat một oxit là 80gam, thành phần về khối lượng oxi trong oxit đó là 60% Xác định công thức của oxit đó và gọi tên Oxit đó thuộc loại oxit

gì ?

********************************************************

Ngày đăng: 12/06/2021, 22:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w