số nguyên tử, phân tử của các chất tham gia phản ứng.. tỉ lệ số phân tử (nguyên tử) của các chất trong phản ứng.[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS NGỌC HỒI ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT
MÔN HÓA HỌC 8 NĂM HỌC 2020-2021
ĐỀ SỐ 1
I Trắc nghiệm: (3 điểm)
Câu 1: Cho các hiện tượng:
1 Hòa tan muối ăn vào nước được nước muối
2 Khi đánh diêm có lửa bắt cháy
3 Thanh đồng được kéo thành sợi nhỏ để làm dây điện
4 Thuỷ tinh được đun nóng chảy ở to cao rồi thổi thành bóng đèn, lọ hoa, cốc …
5 Cho 1 mẫu đá vôi vào giấm ăn thấy có bọt khí thoát ra
Hiện tượng hóa học là
A 1, 3 và 4 B 1 và 2 C 2 và 5 D 2 và 3
Câu 2: Phát biểu sai là
A trong 1 PƯHH, tổng khối lượng các chất sản phẩm bằng tổng khối lượng các chất tham gia
B trong 1 PƯHH, số nguyên tử của mỗi nguyên tố được bảo toàn
C trong 1 PƯHH, số phân tử của các chất được bảo toàn
D trong 1 PƯHH có n chất nếu biết khối lượng của (n-1) chất thì tính được khối lượng của chất còn lại
Câu 3: Lưu huỳnh cháy theo sơ đồ phản ứng sau: Lưu huỳnh + khí oxi " khí sunfurơ Nếu đã có 48g lưu
huỳnh cháy và thu được 96g khí sunfurơ thì khối lượng oxi đã tham gia phản ứng là
A 40g B 44g C 52g D 48g
Câu 4: Thủy ngân oxit bị phân huỷ theo sơ đồ sau: Thuỷ ngân oxit " Thuỷ ngân + Oxi Khi phân huỷ
2,17g thuỷ ngân oxit thu được 0,16g oxi Khối lượng thuỷ ngân thu được trong thí nghiệm này là
A 2g B 2,02g C 2,01g D 2,05g
Câu 5: Một cốc đựng dung dịch axit clohidric và 1 viên kẽm được đặt ở đĩa cân A Trên đĩa cân B đặt
các quả cân sao cho kim cân ở vị trí cân bằng Bỏ viên kẽm vào cốc axit Biết rằng có phản ứng:
Kẽm + axit clohidric → Kẽm clorua + khí hidro Vị trí của kim cân là
A kim cân lệch về phía đĩa cân B B kim cân lệch về phía đĩa cân A
C kim cân ở vị trí thăng bằng D kim cân không xác định
Câu 6: Khí Nitơ và khí Hiđro tác dụng với nhau tạo ra Amoniac (NH3) PTHH viết đúng là
A N2 + 3H2→ 2NH3 B N2 + H2 → NH3
C N2 + H2 → 2NH3 D N + 3H2 → 2NH3
Câu 7: PTHH cho biết chính xác
A số nguyên tử, phân tử của các chất tham gia phản ứng
B tỉ lệ số phân tử (nguyên tử) của các chất trong phản ứng
C khối lượng của các chất phản ứng
D nguyên tố nào tạo ra chất
Câu 8: Cho PTHH: 2Cu + O2 → 2CuO Tỉ lệ giữa số nguyên tử đồng: số phân tử oxi: số phân tử CuO là
Trang 2A 1:2:1 B 2:1:2 C 2:1:1 D 2:2:1
Câu 9: Trong phản ứng hóa học, phân tử này biến đổi thành phân tử khác là do
A các nguyên tử tác dụng với nhau B các nguyên tố tác dụng với nhau
C liên kết giữa các nguyên tử thay đổi D liên kết giữa các nguyên tử không bị thay
đổi
Câu 10: Trong một phản ứng hóa học, các chất phản ứng và chất tạo thành phải chứa cùng
A số nguyên tử của mỗi nguyên tố
B số nguyên tử trong mỗi chất
C số phân tử của mỗi chất
D số nguyên tố tạo ra chất
Câu 11: Có phát biểu: “Trong PƯHH chỉ xảy ra sự thay đổi liên kết giữa các nguyên tử (1), nên tổng
khối lượng các chất được bảo toàn (2)’’ Trong đó
A (1) đúng, (2) sai
B cả 2 ý trên đều đúng và ý (2) giải thích cho ý (1)
C (1) sai, (2) đúng
D cả 2 ý trên đều đúng và ý (1) giải thích cho ý (2)
Câu 12: Phương trình hóa học dùng để
A biểu diễn PƯHH bằng chữ
B biểu diễn ngắn gọn PƯHH bằng công thức hoá học
C biểu diễn sự biến đổi của từng chất riêng rẽ
D biểu diễn sự biến đổi của các nguyên tử trong phân tử
II- Tự luận
Câu 1:
1 Lập PTHH của các phản ứng sau
a Mg + HCl → MgCl2 + H2
b Fe2O3 + CO → Fe + CO2
c Al + H2SO4 → Al2(SO4)3 + H2
d Al + Cl2 → AlCl3.
e Fe(OH)3 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + H2O
2 Cho biết tỉ lệ số nguyên tử, phân tử của các chất tham gia trong phản ứng câu c ?
Câu 2 (2,5 điểm): Cho 8,4g bột sắt cháy hết trong 3,2g khí oxi (đktc) tạo ra oxit sắt từ (Fe3O4)
a Viết PTHH của phản ứng và cho biết tỉ lệ số nguyên tử, phân tử của các chất trong phản ứng
b Tính khối lượng oxit sắt từ tạo thành
Câu 3 (1.5 điểm): Nêu để một thanh nhôm ngoài trời thì sau một thời gian khối lượng thanh nhôm sẽ nhỏ
hơn, lớn hơn hay bằng khối lượng ban đầu? Hãy giải thích
ĐỀ SỐ 2
I TRẮC NGHIỆM
Câu 1 Để điều chế khí hiđro trong phòng thí nghiệm, ta có thể dùng kim loại nhôm tác dụng với:
Trang 3A CuSO4 hoặc HCl loãng B H2SO4 loãng hoặc HCl loãng
C Fe2O3 hoặc CuO D KClO3 hoặc KMnO4
Câu 2 Hiđro được dùng làm nhiên liệu cho động cơ tên lửa vì:
A Do tính chất rất nhẹ B Khi cháy sinh nhiều nhiệt
C Khi cháy không gây ô nhiễm môi trường D A,B,C đúng
Câu 3 Trong những phương trình hóa học sau, phương trình nào xảy ra phản ứng thế?
A O2 + 2H2 → 2H2O
B H2O + CaO → Ca(OH)2
C 2KClO3 → 2KCl + 3O2 ↑
D Mg + CuSO4 → MgSO4 + Cu
Câu 4 Câu phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Ta không được đốt dòng khí hiđro đang thoát ra nếu chưa biết chắc là dòng khí đó tinh khiết
B Khí hiđro dù cháy trong không khí hay cháy trong oxi đều tạo thành nước
C Một hỗn hợp hai thể tích khí hiđro và một thể tích khí oxi sẽ nổ mạnh khi bắt lửa
D Muốn biết dòng khí hiđro đang thoát ra có tinh khiết hay không, ta phải thử độ tinh khiết bằng cách
đốt ở đầu ống dẫn khí
Câu 5 Nhận xét nào sau đây đúng với phương trình hóa học: Fe3O4 + 4H2 3Fe + 4H2O
A Phản ứng phân hủy
B Thể hiện tính khử của hiđro
C Điều chế khí hiđro
D Phản ứng không xảy ra
Câu 6 Câu nhận xét nào sau đây là đúng nhất với khí hiđro?
A Là chất khí không màu không mùi dễ tan trong nước
B Là chất khí không màu không mùi không tan trong nước
C Là chất khí nhẹ nhất trong các chất khí
D Là chất khí dùng để bơm vào bong bóng
Câu 7 Chọn câu đúng
A Phương trình hóa học: 2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3 thuộc loại phản ứng phân hủy
B Phương trình hóa học: 2H2O → 2H2↑ + O2↑ thuộc loại phản ứng hóa hợp
C Phương trình hóa học: CuSO4 + Fe → FeSO4 + Cu thuộc loại phản ứng thế
D Phương trình hóa học: Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2↑ thuộc loại phản ứng oxi hóa khử
Câu 8 Dùng 4 gam khí hiđro để khử oxit sắt từ thì số gam sắt thu được sau phản ứng là:
A 56 gam B 84 gam
C 112 gam D 168 gam
Câu 9 Thu khí hiđro bằng phương pháp đẩy nước là do:
A Hiđro tan trong nước B Hiđro nặng hơn không khí
C Hiđro ít tan trong nước D.Hiđro là chất khí nhẹ nhất trong các chất khí
Câu 10 Cho sơ đồ phản ứng Al + H2SO4 -> Al2(SO4)3 + H2 Để lập phương trình hóa học các hệ
số lần lượt theo thứ tự là:
Trang 4A 2, 6, 2, 6 B 2, 2, 1, 3
C 1, 2, 2, 3 D 2, 3, 1, 3
Câu 11 Trong các khí sau, khí nào nhẹ nhất:
A Khí oxi B Nitơ C Hiđro D Cacbon đioxit
Câu 12 Khí hiđro có những tính chất hoá học nào?
A Tác dụng với khí oxi và đồng oxit
B Tác dụng với khí oxi và một số oxit kim loại
C Tác dụng với khí oxi và một số oxit axit
D Tác dụng với đồng oxit và kim loại
II TỰ LUẬN: (7 điểm)
Câu 1: Dùng khí hiđro để khử hoàn toàn 16 gam đồng(II) oxit
a) Viết phương trình hóa học của phản ứng ?
b) Tính thể tích khí hiđro cần dùng cho phản ứng (ở đktc)?
c) Tính số gam đồng tạo thành sau phản ứng?
Câu 2: Cho 19,5 gam kẽm vào dung dịch có 18,25 gam axit clohiđric
a Viết phương trình hóa học phản ứng xảy ra ?
b Khi phản ứng kết thúc, chất nào còn thừa?
c Tính thể tích chất khí sinh ra sau phản ứng (ở đktc) ?
Trang 5Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi
về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh
tiếng
I.Luyện Thi Online
dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học
- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các trường
PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
II.Khoá Học Nâng Cao và HSG
- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
III.Kênh học tập miễn phí
- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các
môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí