1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

de thi hk 2 hoa hoc 8 tham khao

2 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 23,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong các phản ứng giữa H2 và 1 số oxit kim loại ở điều kiện nhiệt độ cao thì khí H2 luôn thể hiện tính : A.. Của chất rắn trong chất lỏng.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS MINH THÀNH

HỌ VÀ TÊN: ……… THI HỌC KÌ II

LỚP:8A ……… MÔN HÓA HỌC 8 THỜI GIAN : 45’

Ma trận đề :

Kiến thức,

kỹ năng cơ bản

cụ thể

Mức độ kiến thức, kỹ năng

Số câu –

Số điểm

1 Oxi- Không

khí

Câu 1 (1đ)

Câu 3,4 (1 đ)

Câu 1a,b,d (0,75 đ)

Câu 2 (0,25 đ)

7 câu (3đ )

2 Hidro- Nước Câu 2,5(1 đ) Câu 1c,4(1,25đ) Câu 2(0,75đ) Câu 4b(1 đ) 6 câu(4đ )

3 Dung dịch Câu 6,7

(1 đ)

Câu 3,4a.

(2 đ)

4 câu (3đ )

Số câu –Số

điểm 5 câu( 3 đ) (1 đ)2 câu 5 câu (2 đ) 4 câu (3 đ) 1 câu (1 đ) 17 câu10 đ

A TRẮC NGHIỆM (4 đ)

I.(1 đ) Cho các từ, cụm từ: oxit, kim loại, axit, phi kim, bazơ, muối

Điền từ , cụm từ đã cho ở trên vào chỗ trống………… trong kết luận sau sao cho đúng:

1.Khí oxi là một đơn chất phi kim rất hoạt động, đặc biệt ở nhiệt độ cao, dễ dàng tham gia phản ứng hoá học với nhiều……… (1) ,nhiều ………… ………(2) và hợp chất

II (3 đ) Khoanh tròn vào chữ cái ở đầu đáp án mà em cho là đúng :

Câu 2 Cặp chất dùng để điều chế khí hiđro trong phòng thí nghiệm là:

A HCl và Zn B HCl và MnO2 C H2SO4 và Cu D HNO3 và Cu

Câu 3: Đâu là sự oxi hoá chậm trong các hiện tượng sau :

A Sắt bị rỉ B Củi cháy C Bóng đèn sợi đốt sáng D Cả 3 hiện tượng trên

Câu 4 Trong các phản ứng sau, phản ứng nào có xảy ra sự oxi hoá :

A 2H2 + O2

0

t

  2H2O B H2O + CaO    Ca(OH)2

C Cu(OH)2

0

t

  CuO + H2O D NaOH + HCl    NaCl + H2O

Câu 5 Trong các phản ứng giữa H 2 và 1 số oxit kim loại ở điều kiện nhiệt độ cao thì khí H 2 luôn thể hiện tính :

A Oxi hoá B Khử C Bazơ D Axit

Câu 6: Dung dịch là hỗn hợp :

A Của chất rắn trong chất lỏng

B Đồng nhất của chất rắn và dung môi

C Đồng nhất của dung môi và chất tan

D Đồng nhất của các chất rắn, lỏng, khí trong dung môi

Câu 7 Khi tăng nhiệt độ thì độ tan của các chất rắn trong nước :

A Đều tăng B Đều giảm C Phần lớn là tăng D Phần lớn là giảm

B TỰ LUẬN (6 đ)

Câu 1: ( 1 đ) Xác định các phản ứng hoá học sau thuộc loại phản ứng đã học nào ?

a H2O   đp H2 + O2 b Fe + O2

0

t

  Fe3O4

c H2 + Fe3O4  t0 Fe + H2O d KClO3   t0 KCl + O2

Câu 2: ( 1 đ) Gọi tên các hợp chất sau : P2O5, Fe(OH)3, HCl, NaH2PO4

Câu 3: ( 1 đ) Xác định độ tan của muối KNO3 trong nước ở 200C Biết rằng ở nhiệt độ này khi hoà tan hết 47,37 g KNO3 trong 150 g nước thì được dung dịch thì được dung dịch bão hòa

Trang 2

Trang 1

Caâu 4: ( 3 ñ) Hòa tan 13 g kẽm cần vừa đủ 500ml dung dịch axit HCl thu được khí hidro

a Tính nồng độ CM của dung dịch HCl ban đầu ?

b Cho lượng khí hidro sinh ra ở trên tác dụng với 40 g đồng (II) oxit Tính khối lượng đồng kim loại thu được ?

( Cho biết : Zn : 65 , H: 1, Cl: 35,5 , Cu: 64 , O: 16 )

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

A TRẮC NGHIỆM (4 đ)

I.(1 đ) Điền 1 từ đúng được 0,5 đ

(1) : phi kim

(2): kim loại

II Mỗi câu đúng được 0,5 đ.

B TỰ LUẬN :

Câu 1: ( 1 đ) Xác định đúng mỗi phản ứng được 0,25 đ

a H2O   đp H2 + O2 : Phản ứng phân huỷ

b Fe + O2

0

t

  Fe3O4 : Phản ứng hoá hợp

c H2 + Fe3O4  t0 Fe + H2O : Phản ứng thế

d KClO3   t0 KCl + O2 : Phản ứng phân huỷ

Câu 2: ( 1 đ) Gọi tên đúng 1 CTHH được 0,25 đ :

P2O5 : Điphotpho pentaoxit Fe(OH)3 : Sắt (III) hidroxit

HCl : Axit clohidric NaH2PO4 : Natri đihidrophotphat

Câu 3: Độ tan của muối KNO3 trong nước ở 200C là :

SKNO3= mct

m H2O

100=47 , 37

150 .100=31 ,58 g ( 1 đ)

Caâu 4: a Số mol kẽm phản ứng : nZn = M m= 13

65=0,2 mol (0,25 đ) PTHH: Zn + 2HCl ❑⃗ ZnCl2 + H2 (0,5 đ)

1 mol 2 mol 1 mol

0,2 mol 0,4 mol 0,2 mol (0,25 đ)

- Đổi 500 ml = 0,5 lít

- Nồng độ mol của dd HCl đã dùng : CM= V n= 0,4

0,5=0,8 M (0,5 đ)

b Số mol hidro thu được : n H2 = 0,2 mol

- Số mol đồng (II) oxit : nCu = M m= 40

80=0,5 mol (0,25 đ) PTHH: H2 + CuO t0

  Cu + H2O (0,5 đ) 0,2 mol 0,5 mol

- Lập tỉ lệ : n H2(đb)

n H2( PT)

= 0,2

1 =0,2<

nCuO (đb)

nCuO(PT)=

0,5

1 =0,5

=> Hidro phản ứng hết, CuO dư (0,25 đ)

- Theo PTHH : H2 + CuO  t0 Cu + H2O

0,2 mol 0,2 mol (0,25 đ)

- Khối lượng đồng kim loại thu được : mCu = n.M = 0,2 64 = 12,8 g (0,25 đ)

Người soạn

Trần Đình Thành

Trang 2

Ngày đăng: 10/06/2021, 13:02

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w