1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

tuan 14 tiet 42 SH6

2 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 74,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi bieåu dieãn treân truïc soá naèm -GV: Giới thiệu cách so sánh -HS: Chú ý vào trục số trên ngang, điểm a nằm bên trái điểm b thì soá nguyeân a nhoû hôn soá nguyeân b.. hai số nguyên n[r]

Trang 1

-3 -2 -1 0 1 2 3

-3 -2 -1 0 1 2 3

I Mục tiêu:

1 Kiến thức : - HS hiểu thứ tự trong tập hợp các số nguyên.

2 Kĩ năng : - HS biết so sánh hai số nguyên, sắp xếp đúng một dãy cá số nguyên theo

thứ tự tăng hoặc giảm

3.Thái đo ä : - Rèn tính chính xác

II Chuẩn bị:

1 GV : Hình vẽ một trục số, thước thẳng.

2 HS : Đọc trước bài.

III Phương pháp:

- Tái hiện, thực hành, tìm tòi, phát hiện vấn đề, làm việc cá thể

IV Tiến trình:

1 Ổn định lớp: (1’) 6A2 :

2 Kiểm tra bài cũ: (7’)

- GV ôn lại phần so sánh hai số tự nhiên trên trục số

3 Nội dung bài mới:

Hoạt động 1: So sánh hai số

nguyên (16’)

-GV: nhắc lại cách so sánh

hai số tự nhiên

-GV: Giới thiệu cách so sánh

hai số nguyên như so sánh

hai số tự nhiên

-GV: Cho HS trả lời ?1.

-GV: Từ ?1, GV giới thiệu

cho HS về số liền trước, liền

sau như trong SGK

-GV: Cho HS đứng tại chỗ

trả lời bài tập ?2

-HS: Nhắc lại cách so sánh

hai số tự nhiên

-HS: Chú ý vào trục số trên

bảng và trong vở

-HS: Đứng tại chỗ lần lượt

làm bài tập ?1

-HS: Chú ý và trả lời số

liền trướcc, liền sau của các số do GV đưa ra

-HS: Trả lời ?2.

1 So sánh hai số nguyên:

Khi biểu diễn trên trục số nằm ngang, điểm a nằm bên trái điểm b thì số nguyên a nhỏ hơn số nguyên b

?1:

Chú ý: (SGK)

?2: a) 2 < 7 b) -2 > -7 c) -4 < 2 d) -6 < 0

-GV: Từ bài tập ?2, GV đưa

Nhận xét:

- Mọi số nguyên dương đều lớn hơn 0

§3 THỨ TỰ TRONG TẬP HỢP

CÁC SỐ NGUYÊN

Tuần: 14

Tiết: 42

Ngày Soạn: 28/11/2012 Ngày dạy : 01/12/2012

Trang 2

và cho HS nhắc lại.

-GV:  Chốt ý.

Hoạt động 2: Giá trị tuyệt

đối của một số nguyên (16’)

-GV: Giới thiệu thế nào là

khoảng cách từ điểm a đến

điểm 0 trên trục số

-GV: Cho VD

-GV: Cho HS làm ?3.

-GV: Làm xong ?3, GV giới

thiệu thế nào là giá trị tuyệt

đối của một số nguyên a

-GV: Cho VD.

-GV: Cho HS làm ?4.

-GV: Sau khi làm xong ?4,

GV rút ra nhận xét như SGK

-GV:  Chốt ý.

-HS: Chú ý theo dõi.

-HS: Chú ý.

-HS: Đứng tại chỗ lần lượt

trả lời bài tập ?3

-HS: Chú ý theo dõi.

-HS: Cho VD.

-HS: Đứng tại chỗ lần lượt

trả lời bài tập ?4

-HS: Chú ý và nhắc lại

- Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn 0

- Mọi số nguyên dương đều lớn hơn bất

kì số nguyên âm nào

2.Giá trị tuyệt đối của một số nguyên

?3: a 1 -1 5 -5 3 2 0 Khoảng cách từ a đến 0 1 1 5 5 3 2 0 Khoảng cách từ điểm a đến điểm 0 trên trục số được gọi là giá trị tuyệt đối của số nguyên a Kí hiệu: a VD: 13 13 20 20 13 13 ; … ?4: 1 1 1 1 5 5 5 5 3 3   2 2 4 4 4 4 Nhận xét: (SGK) 4 Củng cố ( 3’) - GV cho HS nhắc lại cách so sánh hai số nguyên và cách tìm a , với a Z 5 Hướng dẫn và dặn dò về nhà: ( 2’) - Về nhà học bài theo vở ghi và SGK - Làm các bài tập 11 đến 16 - Tiết sau luyện tập 6 Rút kinh nghiệm :

Ngày đăng: 12/06/2021, 15:13

w