1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hoa 9 tuan 23

5 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 29,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- ViÕt PTHH d¹ng CTPT vµ CTCT thu gän - Ph©n biÖt khÝ Etilen vµ Metan b»ng ph¬ng ph¸p hãa häc - Tính phần trăm thể tích khí etilen trong hỗn hợp khí hoặc thể tích khí đã tham gia ph¶n øn[r]

Trang 1

Tuần 24 Ngày soạn: 27/1 Tiết 45

bài 36 mê tan

CTPT: CH 4

PTK: 16

A Mục tiêu

1 Kiến thức: Biết đợc:

- Công thức phân tử, công thức cấu tạo, đặc điểm cấu tạo của mêtan

- Tính chất vật lí: Trạng tháI, màu sắc, tính tan trong nớc, tỉ khối so với không khí

- Tính chất hoá học: tác dụng với clo (phản ứng thế), với oxi (phản ứng cháy)

- Metan đợc dùng làm nhiên liệu và nguyên liệu trong đời sống và sản xuất

2 Kỹ năng

- Quan sát thí nghiệm, hiện tợng thực tế, hình ảnh thí nghiệm, rút ra nhận

xét

- Viết PTHH dạng CTPT và CTCT thu gọn

- Phân biệt khí Metan với một vài khí khác, tính phần trăm khí Metan trong hỗn hợp

B Chuẩn bị

+ Dụng cụ : Mô hình phân tử CH4 dạng đặc và rỗng, ống thuỷ tinh, ống nghiệm, quỳ tím, giá thí nghiệm, bộ lắp ráp mô hình phân tử

+ Hoá chất : Khí CH4, dd Ca(OH)2, quỳ tím, khí Clo, H2O

C PHƯƠNG PHÁP

- Hoạt đụ̣ng nhóm, vấn đáp tìm tòi, thí nghiệm hóa học

D Hoạt động dạy và học

Hoạt động 1

Kiểm tra bài cũ

Câu 1 : Nêu đặc điểm cấu tạo phân tử hợp chất hữu cơ ?

Câu 2: 1 HS chữa bài tập 5 (SGK tr 112)

Hoạt động 2

I trạng thái tự nhiên - tính chất vật lí

? Trong tự nhiên khí mê tan có ở đâu

GV: Cho HS quan sát lọ đợng khí CH4

? Nêu tính chất vật lí của CH4

? So sánh tỉ khối CH4 với không khí

GV: Hỏi thêm HS về cách thu khí CH4

trong phòng thí nghiệm

- Trong tự nhiên khí CH4 có nhiều trong

mỏ khí, mỏ dầu, mỏ than, trong bùn ao và khí biogas

+ Tính chất vật lí : Là khí không màu, không mùi, nhẹ hơn không khí, rất ít tan trong nớc

Trang 2

Hoạt động 3

II cấu tạo phân tử

GV : Hớng dẫn HS lắp mô hình phân tử

CH4

? Quan sát và rút nhận xét về đặc điểm

cấu tạo của mêtan

- Từ mô hình chỉ về góc độ giữa C-H là

109 ❑o C, nhận xét về đặc điểm của

liên kết đơn

HS : Lắp theo nhóm

HS : Viết công thức cấu tạo

Đặc điểm : Trong phân tử CH4 có 4 liên kết đơn (C - H)

Hoạt động 4

Iii Tính chất hoá học của mêtan

GV: Yêu cầu HS làm thí nghiệm nhóm

nh (SGK)

? Đốt cháy khí CH4 thu đợc những sản

phẩm nào ? vì sao

? Viết phơng trình phản ứng

GV: Tiến hành thí nghiệm nh SGK

? Nhận xét hiện tợng

? Viết phơng trình phản ứng

? Hớng dẫn kĩ HS để nhận biết loại phản

ứng Phản ứng giữa CH4 và Cl2 thuộc loại

phản ứng nào

GV : Rút ra kết luận về phản ứng thế

1 Tác dụng với oxi.

HS : Tiến hành thí nghiệm nhóm

- Sản phẩm thu đợc gồm : CO2 và H2O

- PTHH

CH4 + 2 O2

o

t

  CO2 + H2O

2 Tác dụng với clo

HS : Quan sát và nhận xét

PTHH

CH4 + Cl2   CH3Cl + HCl

HS : Thuộc loại phản ứng thế

HS : Đ/n (SGK)

Hoạt động 5

IV ứng dụng

? Nêu những ứng dụng của khí mêtan

GV : Yêu cầu HS tóm tắt ứng dụng vào

vở

HS : Nêu và tự ghi ứng dụng của mêtan

Hoạt động 6

luyện tập - Củng cố

Nhận biết CH4 và H2 ở hai lọ riêng biệt và tính phần trăm về thể tích mỗi chất trong hỗn hợp hai chất trên qua phản ứng cháy

Hớng dẫn bài tập 3

* BTVN

- Làm bài tập SGK, SBT

- Xem trớc bài 37

Bài tập về nhà:

a) Tính thể tích khí oxi (đktc) cần dùng để đốt cháy hết 3,2 g khí CH4

askt

Trang 3

b) Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng dd nớc vôi trong d Sau khi phản ứng kết thúc, thấy khối lợng bình tăng m1 g và có m2 g kết tủa Tính m1 và m2 ?

E RÚT KINH NGHIỆM

Tuần 24 Ngày soạn: 27/1 Tiết 46

CTPT: C 2 H 4

PTK: 28

A Mục tiêu

1 Kiến thức: Biết đợc:

- Công thức phân tử, công thức cấu tạo, đặc điểm cấu tạo của etilen

- Tính chất vật lí: Trạng thái, màu sắc, tính tan trong nớc, tỉ khối so với không khí

- Tính chất hoá học: Phản ứng cộng brom trong dung dịch, phản ứng trùng hợp tạo PE, phản ứng cháy

- ứng dụng: đợc dùng làm nguyên liệu điều chế nhựa PE, ancol (rợu) etylic, axit axetioc

2 Kỹ năng

- Quan sát thí nghiệm, hình ảnh , mô hình rút ra đợc nhận xét về cấu tạo và

tính chất etilen

- Viết PTHH dạng CTPT và CTCT thu gọn

- Phân biệt khí Etilen và Metan bằng phơng pháp hóa học

- Tính phần trăm thể tích khí etilen trong hỗn hợp khí hoặc thể tích khí đã tham gia phản ứng ở đktc

3 Thái độ

- Giáo dục yêu thích bộ môn

B Chuẩn bị

Trang 4

- Mô hình phân tử C2H4 dạng đặc và rỗng, bộ lắp ráp mô hình phân tử.

- Tranh mô tả các thí nghiệm

- Sơ đồ ứng dụng của etylen

C PHƯƠNG PHÁP

- Hoạt đụ̣ng nhóm, vấn đáp tìm tòi, câu hỏi và bài tập hóa học

D Hoạt động dạy và học

Hoạt động 1

Kiểm tra bài cũ

Câu 1 : Nêu đặc điểm cấu tạo và tính chất hoá học của mêtan ?

Câu 2 : HS chữa bài tập về nhà

Hoạt động 2

I. tính chất vật lí

GV: Giới thiệu tính chất vật lí của etilen

- Lu ý: etylen không có sẵn trong tự

nhiên nh mêtan

HS : Nghe và tự ghi

+ Là chất khí, không màu, không mùi, ít tan trong nớc, nhẹ hơn không khí

Hoạt động 3

II cấu tạo phân tử

GV : Hớng dẫn HS lắp mô hình phân tử

C2H4 và quan sát

? Viết công thức cấu tạo của C2H4 và

nhận xét về đặc điểm cấu tạo

? mỗi C liên kết với nhau bằng mấy hóa

trị

? Định nghĩa liên kết đôi

GV : Thông báo

Trong liên kết đôi có 1 liên kết kém

bền Liên kết kém bền dễ bị đứt trong

phản ứng hoá học

HS : Lắp theo nhóm

HS : Viết công thức cấu tạo

Đặc điểm : Giữa 2 nguyên tử C có 2 liên kết (liên kết đôi)

Hoạt động 3

Iii Tính chất hoá học của êtilen

GV : Tơng tự nh mêtan, khi đốt etilen

cháy tạo ra CO2 và H2O, toả nhiệt

? Viết phơng trình phản ứng

? C2H4 có đặc điểm cấu tạo khác với CH4

Vậy phản ứng đặc trng của chúng có

khác nhau không

? Nhắc lại tính chất hoá học của CH4

GV : Tiến hành thí nghiệm nh SGK

? Nhận xét hiện tợng

? Viết phơng trình phản ứng

GV : Phản ứng trên là phản ứng cộng

GV : Rút ra kết luận (SGK)

1 Etilen có cháy không?

HS : viết phơng trình phản ứng

C2H4 + 3 O2

o

t

  2 CO2 + 2 H2O

HS : Nhắc lại công thức cấu tạo và tính chất hoá học của CH4

2 Etilen làm mất màu dd brôm không?

Nhận xét : Etilen đã phản ứng với Br2

trong dung dịch

PTHH

CH2 = CH2 + Br2  CH2Br= CH2Br (không mầu) (da cam) ( không màu) hoặc C2H4 + Br2  C2H4Br2

3 Các phân tử C H có liên kết đợc với

Trang 5

GV : Giới thiệu.

- Liên kết kém bền bị đứt

- Các phân tử C2H4 liên kết lại với nhau

? Viết phơng trình phản ứng

GV : Giới thiệu chất dẻo PE, VPC ……

nhau không?

… + CH2 = CH2 + CH2 + CH2 + …

,

o

t p xt

- CH2 - CH2 - CH2 - CH2 - … Phản ứng trên gọi là phản ứng trùng hợp

Hoạt động 5

IV ứng dụng

? Từ sơ đồ ứng dụng của etilen Nêu

những ứng dụng của etilen

GV : Yêu cầu HS tóm tắt ứng dụng vào vở

GV : Bổ sung thêm thông tin

HS : Nêu và tự ghi ứng dụng của etilen

Hoạt động 6

luyện tập - Củng cố

? Nhắc lại nội dung chính của bài

Bài tập1

Trình bầy phơng pháp hoá học để nhận biết 3 chất khí đựng trong 3 bình riêng biệt, không dán nhãn CH4, C2H4, CO2

* GV : Gợi ý : Dựa vào tính chất hoá học đặc trng của từng chất khí

Bài tập 2

Dẫn 3,36 lít hỗn hợp khí(đktc) gồm CH4, C2H4 vào dd Brom d Sau phản ứng thấy

có 8g Br2 đã phản ứng Tính thể tích mỗi khí trong hỗn hợp ban đầu

* BTVN

- Làm bài tập SGK, SBT

- Xem trớc bài 38

E RÚT KINH NGHIỆM

Duyệt tuần 24

Ngày đăng: 12/06/2021, 07:50

w