1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án môn Hóa học 9 - Tiết 23: Dãy hoạt động hóa học của kim loại

2 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 135,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dãy hoạt động hóa học của kim loại -Chất rắn màu đỏ bám được xây dựng như thế nào?. ngoài đinh, dd màu 1 TN 1 : nhạt.[r]

Trang 1

Giáo án hóa 9 Trần Thị Loan

 : 12

I CHUẨN KIẾN THỨC, KĨ NĂNG :

1 Kiến thức:

 dãy   hóa   kim "#

-Ý  %  dãy   hóa   kim "#

 &'( )( các kim " trong dãy , hóa.

- ./ các (.0 trình hóa  cho 2 ý  %  dãy   hóa   kim "# -Xét

2 Kĩ năng:

-> 8 ./ ý  %  dy   hóa #

II CHUẨN BỊ :

<> Gv : B8 8C hóa < thí  ,!#

<> Hs : E bài GC  +.; bài 17.

III, TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

Hoạt Động 1 : Ổn định (1’)

Hoạt Động 2 : KTBC

-Nêu tính < hóa  chung  kim

" ? - ((7 ?

A Hs K BT2, 3, 4 SGK -Làm bài >( BT2 : Mg + 2HCl  MgCl Cu + 2AgNO3  Cu(NO3)22 + 2Ag + H2

2Zn + O2 -> 2ZnO

Cu + Cl2 -> CuCl2 2K + S -> K2S

BT3 : Zn + H2SO4  ZnSO4 + H2

Zn + 2AgNO3  Zn(NO3)2 + 2Ag 2Na + S -> Na2S

Ca + Cl2 -> CaCl2

BT4 : Mg + 2HCl2  MgCl2 + H2 2Mg + O2  2MgO

Mg + H2SO4  MgSO4 + H2

Mg + 2AgNO3  Mg(NO3)2 + 2Ag

Mg + S -> MgS

Hoạt Động 3 : Dãy hoạt động hóa học của kim loại được xây dựng như thế nào ?

<>TN 1 :

-Cho  Fe vào Z  ,! 7

CuSO4

-Cho Cu vào Z  ,! 7 dd

FeSO4 Quan sát , ./ ? -

((7 ?

 N "> gì ?

<>TN 2 :

-Cho Cu vào Z  ,! \ dd

AgNO3

-Cho Ag vào Z  ,! \ dd

CuNO3 Quan sát , ./ ? -

((7 ?

 N "> gì ?

<>TN 3 :

-Cho  &' và lá ] vào 2 Z

 ,! 7 d2 HCl

S< +' màu ^ bám ngoài C dd màu

#

-K0 có , ./ #

N ">#

`  ,! 7 

&' có a F khí

I Dãy hoạt động hóa học của kim loại được xây dựng như thế nào ?

1) TN 1 :

Fe + CuSO4  FeSO4 + Cu

KL : Fe ! 0 Cu

2) TN 2 :

Cu + 2AgNO3  Cu(NO3)2 + 2Ag

KL : Cu ! 0 Ag

3) TN 3 :

Fe + HCl  FeCl2 + H2

T

0T

0

T

0

T

0T

0

T

0

Lop8.net

Trang 2

Giáo án hóa 9 Trần Thị Loan

-Quan sát , ./ ? - ((7 ?

 N "> gì ?

<>TN 4 :

-Cho !b Na vào Z \ dd .;

< có thêm vài  dung c

Phenoltalein

-Quan sát , ./ ? - ((7 ?

 N "> gì ?

<> M'( )( các kim " theo a

6!  !7    hóa #

 Treo tranh dãy   hóa 

 kim "#

thoát ra

`  ,! còn " k0

có , ./ gì

N ">#

-Có khí thoát ra, dd có màu ^#

- ((7#

-Nêu  ">

-Na, Fe, H, Cu, Ag

KL : Fe ! 0 H

Cu

4) TN 4 :

2Na + 2H2O  2NaOH + H2

KL : Na ! 0 H

-Dãy   hóa   ! &Z kim

" : K, Na, Mg, Al, Zn, Fe, Pb, H, Cu,

Ag, Au

Hoạt Động 4 : Ý nghĩa của dãy hoạt động hóa học của kim loại.

-Nêu ý  %  dãy  

hóa   kim "# -Ghi vào :f II Dãy hoạt động hóa học của kim

loại có ý nghĩa như thế nào ?

Q7     các kim " 6!  2 trái sang (6#

-KL 7 +.; Mg (6 7 :;

.; f  .O  thành a! và 6 phóng H2.

-KL 7 +.; H (6 7 :; 1 &Z

dd axit (H2SO4 loãng, HCl) 6 phóng khí H2.

-KL

KL 7 sau ra ^ dd !Z

Hoạt Động 5 : CỦNG CỐ

-Cho các kim " :

Mg, Fe, Cu, Zn, Ag, Au.

Kim " nào tác 8 ./ :; :

a) Dung c H2SO4 loãng

b) Dung c FeCl2.

c) Dung c AgNO3.

- (.0 trình hóa #

-Làm BT vào :f a) Mg + H Fe + H2SO2SO4  FeSO4  MgSO4 + H4 + H2 2

Zn + H2SO4  ZnSO4 + H2

b) Mg + FeCl2  MgCl2 + Fe

Zn + FeCl2  ZnCl2 + Fe

c) Dd AgNO3 : Mg, Fe, Cu, Zn

Mg + 2AgNO3  Mg(NO3)2 + 2Ag

Fe + 2AgNO3  Fe(NO3)2 + 2Ag

Cu + 2AgNO3  Cu(NO3)2 + 2Ag

Zn + 2AgNO3  Zn(NO3)2 + 2Ag

Lop8.net

Ngày đăng: 01/04/2021, 02:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w