1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chet tui roi cac pan oiNong wa

4 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 6,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ta có thể nhân hai vế của một bất phương trình với cùng một số âm và đổi chiều bất phương trình thì được bất phương trình mới tương đương với bất phương trình đã cho 3.. Nếu hai cạnh của[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS VÂN NỘI ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

MÔN TOÁN 8 Thời gian làm bài: 90 phút Năm học 2011-2012

Câu 1: 2đ

Trong các câu sau, câu nào đúng? Câu nào sai?

lời

1 Ta có thể nhân hai vế của một phương trình với cùng

một số thì được phương trình mới tương đương với

phương trình đã cho

2 Ta có thể nhân hai vế của một bất phương trình với

cùng một số âm và đổi chiều bất phương trình thì được bất

phương trình mới tương đương với bất phương trình đã

cho

3 Nếu hai cạnh của tam giác này tỉ lệ với hai cạnh của

tam giác kia và một cặp góc của chúng bằng nhau thì hai

tam giác đồng dạng

4 Nếu hai tam giác đồng dạng với nhau thì tỉ số hai đường

cao tương ứng bằng tỉ số hai trung tuyến tương ứng

Câu 2: 2đ

Giải phương trình và giải bất phương trình sau:

a) 7 x −16 +2 x= 16 − x

5

b) x −2 x+1+x −1

x+2=

2(x2+ 2)

x2− 4

c) (x - 3)(x + 3) < (x + 2) 2 + 3

Câu 3: 2đ

Giải bài toán bằng cách lập phương trình

Trang 2

Lúc 7 giờ, một người đi xe máy khởi hành từ A với vận tốc 30km/h Sau đó 1 giờ, người thứ hai cũng đi từ A đuổi theo với vận tốc 45km/h Hỏi đến mấy giờ người thứ hai đuổi kịp người thứ nhất?

Câu 4: 3đ

Cho tam giác ABC vuông ở A, có AB = 6cm, AC = 8cm Vẽ đường cao AH.

Tính BC

Chứng minh ∆ABC ∆HBA Tính BH, HC?

Vẽ phân giác AD của góc A (D BC) Chứng minh H nằm giữa B

và D.

Câu 5: 1đ

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.MNPQ

Có AB = 10cm, BC = 20cm, AM = 15cm.

Tính thể tích hình hộp chữ nhật

Tính độ dài đường chéo AP của hình hộp chữ nhật.

(Làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)

Trang 3

ĐÁP ÁN BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ II TOÁN 8

Câu 1: 2đ

Câu 2: 2đ

b) ĐK: x ≠ ± 2

Phương trình nghiệm đúng với

mọi x thỏa mãn x ≠ ± 2

0,75đ

Câu 3: 2đ

- Chọn ẩn và đặt đk cho ẩn:

Gọi thời gian người thứ 2 đi đến

khi gặp người thứ nhất là x giờ

ĐK: x > 0

0,5đ

- Biểu diễn các số liệu chưa biết

qua ẩn

0,75đ

- Lập phương trình: 45x = 30(x

+ 1)

0,25đ

- Trả lời: Người thứ 2 đuổi kịp

người thứ nhất lúc 10 giờ

0,25đ

Câu 4: 3đ

b) Chứng minh ∆ABC ∆HBA

(g-g)

0,5đ

c) DB = 4,3cm

Câu 5: 1đ

Trang 4

V = 3000 cm 3 0,25đ

Ngày đăng: 12/06/2021, 07:49

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w