1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

de thi thu TNTHPT 1

3 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 13,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 Cho 1,52 gam hỗn hợp hai amin đơn chức no tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch HCl thu được 2,98 gam muối .Nồng độ mol của dung dịch HCl là A 0,4M B 0,2M C 0,3M D 0,25 M 2 Tính chất hó[r]

Trang 1

Đề số 1

ĐỀ THI THỬ TN THPT Thời gian: 60 phút

Họ tên học sinh:………Lớp12 Điểm:

I Phần chung cho tất cả thí sinh (gồm 32 câu, từ câu 1 đến câu 32).

1 Cho 1,52 gam hỗn hợp hai amin đơn chức no tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch HCl thu được 2,98

gam muối Nồng độ mol của dung dịch HCl là

2 Tính chất hóa học đặc trưng của Fe là

A) tính khử trung bình B) tính oxihoá

3 Chất không lưỡng tính là

A) Zn(HCO3)2 B) Al(OH)3 C) Cr2O3 D) ZnCl2

4 Chất không phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 ( đun nóng ) tạo thành Ag là

A) CH3COOH B) C6H12O6 (glucozơ) C) HCOOC2H5 D) HCHO

5 Phát biểu không đúng là

A) Chất béo chứa các gốc axit không no thường là chất lỏng ở nhiệt thường

B) Phản ứng thủy phân chất béo ở môi trường axit là phản ứng thuận nghịch

C) Chất béo là trieste của axit béo với glixerol

D) Chất béo rắn tham gia phản ứng với H2( xúc tác Ni , t0 ) sẽ tạo chất béo lỏng

6 Để làm sạch một loại thủy ngân có lẫn các tạp chất kẽm , thiếc , chì , người ta có thể khuấy loại thủy ngân

này trong

C) dung dịch HNO3 đặc ,nóng , dư D) dung dịch Hg(NO3)2 loãng , dư

7 Cho 10 gam hỗn hợp Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư Sau phản ứng thu được 2,24 lít khí hidro ( đkc) , dung dịch X và m gam kim loại không tan Giá trị của m là

A) 3,4 B) 6,4 C) 5,6 D) 4,4

8 Để điều chế Ca người ta dùng phương pháp nào sau đây ?

A) Điện phân dung dịch CaCl2 B) Khử CaO bằng CO ở nhiệt độ cao

C) Điện phân CaCl2 nóng chảy D) Dùng K khử Ca 2+ trong dung dịch CaCl2

9 Thứ tự giảm dần độ hoạt động hóa học của các kim loại kiềm là

10 Sự kết tủa protein bằng nhiệt được gọi là

A) Sự ngưng tụ B) Sự phân hủy C) Sự đông tụ D) Sự cộng hợp

11 Để bảo vệ vỏ tàu biển bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu ( phần ngâm dưới nước ) những tấm

kim loại

12 Tính chất vật lí nào dưới đây của kim loại không phải do các electron tự do gây ra?

A) Tính dẻo B) Ánh kim C) Tính cứng D) tính dẫn nhiệt và nhiệt

13 Cho sơ đồ chuyển hóa :

Tinh bột → X → Y → axit axetic

X và Y lần lượt là

A) mantozơ , glucozơ B) glucozơ , etyl axetat

C) ancol etylic , andehit axetic D) glucozơ , ancol etylic

14 Dãy gồm các ion được sắp xếp theo thứ tự tính oxi hóa giảm dần từ trái sang phải là

A) Cu 2+, Al 3+, K + B) Al 3+, Cu 2+, K +

C) K +, Al 3+ , Cu 2+ D) K +, Cu 2+, Al 3+

15 Có một số chất thải ở dạng dung dịch , chứa các ion : Cu 2+ , Zn2+ , Fe3+, Pb2+ , Hg2+ … Dùng chất nào sau đây để xử lí sơ bộ các chất thải nói trên?

Trang 2

A) Nước vôi dư B) HNO3 C) Giấm ăn D) Etanol

16 Cho các chất metyl amin , amoniac , anilin , natrihidroxit Chất có lực bazơ nhỏ nhất trong dãy này là

A) natri hidroxit B) metyl amin C) amoniac D) anilin

17 Dãy gồm các chất đều phản ứng được với dung dịch NaOH là

A) H2NC2H4COOH , C2H5COOH , CH3COOCH3 B) C2H5Cl , C2H5COOCH3 , C6H5NH2

C) C2H5Cl , C2H5COOCH3 , CH3OH D) C3H7OH , C2H5COOCH3 , CH3COCH3

18 Một este tạo bởi axit đơn chức và ancol đơn chức có tỉ khối hơi so với khí hidro bằng 44 Khi đun nóng

este này với dung dịch NaOH tạo muối có khối lượng lớn hơn este đã phản ứng Công thức este đã phản ứng là

A) HCOOC3H7 B) CH3COOC2H5 C) CH3COOCH3 D) C2H5COOCH3

19 Canxi oxit còn gọi là

20 Poli(vinyl clorua ) (PVC) điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng

A) trao đổi B) trùng hợp C) oxihoá –khử D) trùng ngưng

21 Dãy gồm các dung dịch làm quì tím chuyển sang màu xanh là

A) Na2CO3 , CH3NH2 B) H2NCH2COOH , CH3COOH

C) C6H5OH , NH3 D) NaOH , C6H5NH2

22 Dãy gồm hai chất chỉ có tính oxihoá là

A) FeO , Fe2O3 B) Fe2O3 , Fe2(SO4)3 C) Fe(NO3)2 , FeCl3 D) Fe(OH)2 , FeO

23 Cho dãy các kim loại : Na, K , Ba , Ca , Be , Fe Số kim loại trong dãy khử được nước tạo dung dịch

bazơ kiềm là

24 Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn ( polime) đồng thời giải phóng những

phân tử nhỏ khác được gọi là phản ứng

A) Trao đổi B) Trùng ngưng C) Nhiệt phân D) Trùng hợp

25 Cho 13,2 gam este đơn no X tác dụng hết với 150 ml dung dịch NaOH 1M , thu được 12,3 gam muối X

26 Nhúng một thanh Cu vào 200ml dung dịch AgNO3 1M , sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn , toàn bộ Ag đều bám vào thanh Cu Khối lượng thanh Cu sẽ

A) tăng 15,2 gam B) giảm 6,4 gam C) tăng 21,6 gam D) tăng 4,4 gam

27 Cho dãy các chất FeO , MgO , Fe2O3 ,Al2O3 ,Al, Fe3O4 Số chất trong dãy bị oxihoá bởi dung dịch

H2SO4 đặc nóng

28 Anilin và phenol đều tạo kết tủa trắng với

A) dung dịch NaOH B) nước brom C) dung dịch HCl D) dung dịch NaCl

29 Để chứng minh amino axit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này với

A) dung dịch NaOH và dung dịch NH3 B) dung dịch KOH và CuO C) dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4 D) dung dịch KOH và dung dịch HCl

30 Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của cation R2+ là 2p6 Nguyên tử R là

31 Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là

A) glucozơ , glixerol , fructozơ , natri axetat B) glucozơ , glixerol , andehit fomic , natri axetat C) glucozơ , glixerol , fructozơ , ancol etylic D) glucozơ , glixerol , fructozơ , axit axetic

32 Để phân biệt các dung dịch riêng biệt : metyl amin , glyxin , axit axetic người ta dùng một thuốc thử là

A) NaOH B) quì tím C) phenolphtalein D) AgNO3 trong dung dịch NH3

II Phần riêng – phần tự chọn (8 câu)

Thí sinh chỉ được chọn 1 trong 2 phần A hoặc B

A Theo chương trình chuẩn (từ câu 33 đến câu 40)

Trang 3

Câu 33: Thực hiện phản ứng tráng gương bằng cách cho 9 gam glucozơ vào dung dịch AgNO3/NH3 Khối lượng Ag thu được là

Câu 34: Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là:

Câu 35: Để phân biệt hai khí SO2 và CO2 ta dùng

Câu 36: Cho các kim loại Fe, Cu, Ag lần lượt tác dụng với dung dịch chứa Cu2+, Ag+, HNO3 đặc nguội Số trường hợp xay ra phản ứng hóa học là

Câu 37: Cho 15,6 gam hỗn hợp 2 kim loại kiềm thuộc 2 chu kì kế tiếp trong bảng tuần hoàn vào dung dịch

HCl dư thu được 6,72 lít khí (ở đktc) 2 kim loại đó là

Câu 38: Tên gọi của chất có công thức HCOOCH3 là

Câu 39: Cho NaOH vào dung dịch chứa Cu2+ Hiên tượng xảy ra là

Câu 40: Cho 3,1 gam metyl amin tác dung với lượng dư axit HCl Khối lượng muối thu được là

B Theo chương trình nâng cao (từ câu 41 đến câu 48)

Câu 41: Trong quá trình điện phân dung dịch CuSO4 (dư) thì

Câu 42: Trong pin điện hóa Zn-Cu xảy ra phản ứng: Zn + Cu2+ → Zn2+ + Cu

Biết E0

Cu2+/Cu= +0,34 V, E0

Zn2+/Zn= -0,76V Suất điện động chuẩn của pin điện hóa này là

Câu 43: Thủy phân vinylaxetat trong môi trường axit thì thu được

Câu 44: Mùi tanh của các loại cá, đặc biệt là cá mè là do loại hợp chất nào sau đây gây nên?

Câu 45: Loại hợp chất nào sau đây không dùng để sản xuất polime

Câu 46: Chất không có khả năng tham gia phản ứng tráng gương là

Câu 47: Cho một lượng kim loại M phản ứng vủa đủ với 500 ml dung dịch H2SO4 0,1 M thu được 7,6 gam muối duy nhất Kim loại M là:

Câu 48: Cho các kim loại sau: Fe, Zn, Pb, Sn Dãy sắp xếp các kim loại theo chiều tăng dần tinh kim loai từ

trái qua phải là:

(Hết)

Ngày đăng: 12/06/2021, 01:56

w