1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi thử TNTHPT.4

2 180 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dãy gồm các kim loại tác dụng với nước ờ nhiệt độ thường: A.. Sự phá hủy kim loại hay hợp kim do kim loại tác dụng trực tiếp với các chất oxi hóa trong môi trường được gọi là: A.. sự tá

Trang 1

THI THỬ TỐT NGHIỆP 2009 – 2010_Đề 5 Câu 1 Khi hoà tan 10 gam một hh ( Fe, Cr , Cu) trong H2SO4 đặc nguội dư, nhận thấy lượng khí SO2 thoát ra là 1,12 lít

và còn lại m gam chất rắn Tính giá trị m

Câu 2 Xà phòng hóa 56 gam một mẫu chất béo cần hết 200 ml dd KOH 1M , sau pư thu được 0,065 mol glixerol Vậy

chỉ số xà phòng hoá và chỉ số axit của mẫu chất béo là

Câu 3 Este etyl axetat có công thức là

A.CH3COOCH3 B.H-COOC2H5 C.CH3COOC2H5 D.C2H3-COOC2H5

Câu 4 Dãy gồm các kim loại tác dụng với nước ờ nhiệt độ thường:

A Fe, Zn, Li, Na B Cu, Rb, Ca, Ba C K, Na, Ca, Sr D Sn, K, Fe, Ba

Câu 5 Sự phá hủy kim loại hay hợp kim do kim loại tác dụng trực tiếp với các chất oxi hóa trong môi trường được gọi

là:

A sự khử kim loại B sự tác dụng của kim loại với nước

C sự ăn mòn hóa học D sự ăn mòn điện hóa học

Câu 6 Kim loại Ni phản ứng với dung dịch các muối trong dãy nào sau đây:

A NaCl, AlCl3, ZnCl2 B MgSO4, CuSO4, AgNO3

C Pb(NO3)2, AgNO3, NaNO3 D CuSO4, AgNO3, Sn(NO3)2

Câu 7 Một hh gồm 100 gam ( Glucozơ, Fructozo, saccarozo) , đem hoà tan trong nước thu được dd A Tráng bạc hoàn

toàn A thu được 43,2 gam Ag Vậy khối lượng saccarozo trong hh ban đầu là

Câu 8 Cho 2,06g hỗn hợp gồm Fe, Al, Cu tác dụng với dung dịch HNO3 lõang dư thu được 0,896 lít NO duy nhất ở đktc Khối lượng muối thu được là

Câu 9 Thí nghiệm nào sau đây , khi phản ứng kết thúc sẽ không thu được kết tủa

A.Thổi CO2 đến dư vào dd NaAlO2 B.Nhỏ từ dd HCl đến dư vào dd NaAlO2

C.Nhỏ từ từ dd NH3 đến dư vào dd Al2(SO4)3 D Nhỏ từ từ dd AlCl3 đến dư vào dd NaOH

Câu 10 Phân tử khối trung bình của xenlulozơ là 1620 000 Số mắt xích đơn vị glucozơ trong phân tử xenlulozơ

Câu 11 Điện phân muối clorua của một kim loại kiềm nóng chảy thu được 0,896 lít khí (đktc) ở anot và 3,12g kim loại ở

catot Công thức hóa học của muối clorua là

Câu 12 Nhúng thanh kim loại M vào dung dịch chứa 0,2 mol AgNO3 Phản ứng kết thúc khối lượng thanh kim loại tăng 15,2g Kim loại M là:

Câu 13 Hai chất : anilin ( C6H5-NH2 ) và phenol ( C6H5-OH) đều tác dụng với

A Na kim loại B dd NaOH loãng C dd HCl loãng D dd nước brôm loãng

Câu 14 Khi cho 11,8 gam một amin đơn chức , bậc I tác dụng với HCl lấy đủ Sau pư thu được 19,1 gam muối

Vậy số đồng phân tương ứng là

Câu 15 Một este X có tỷ khối hơi so với H2 =44 Nếu đem 13,2 gam este tác dụng với 200 ml dd NaOH 1M Khi cô cạn

dd sau pư , thu được 14,3 gam chất rắn Vậy X có tên gọi là

A.CH3COOC2H5 B.CH3COOCH3 C.C2H5COOCH3 D.HCOOCH2CH2CH3

Câu 16 Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là

Câu 17 Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm stearic và panmitíc, số loại trieste được tạo ra ,có chứa đồng

thời hai gốc axit là

Câu 18 dd NaOH tác dụng với dd chất nào sau đây sẽ sinh ra kết tủa màu xanh

Câu 19 Số đồng phân đipeptit tối đa tạo thành từ hh X( gồm glyxin và alanin) pư với nhau

Câu 20 X là một chất hoà tan Cu(OH)2/OH- tạo thành dd màu xanh lam , nếu đun nóng nhẹ thấy xuất hiện màu đỏ gạch Vậy X là

Câu 21 Tính khối lượng muối tạo ra trong dd sau phản ứng ,khi cho 0,1 mol SO2 tác dụng với 150 ml dd KOH 1M

Trang 2

A.13,9gam B.31,9gam C.19,3 gam D.39,1gam

Câu 22 Glixin ( hay axit α-aminoaxetic) không tác dụng với

Câu 23 Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là

C.HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH D.C6H5NH2

Câu 24 Nhận định đây sai là

A Sắt tan được trong dung dịch FeCl3 B.Sắt tan được trong dung dịch CuSO4

C.Sắt tan được trong dung dịch FeCl2 D Đồng tan được trong dung dịch FeCl3

Câu 25 Khi cho m gam một kim loại vào bình chứa khí Clo dư, nhận thấy thể tích khí clo giảm 5,6 lít ( quy về đktc) còn

khối lượng bình lại tăng lên 6 gam Vậy muối clorua tạo thành có công thức là

Câu 26 Nếu cho 4,6 gam ancol etylic tác dụng với Na dư lấy lượng khí H2 cho tác dụng với CuO dư, nung nóng thì lượng Cu tạo ra là

Câu 27 Khi cho một chất béo có tên gọi triolein lần lượt tác dụng với : dd NaOH(t0); dd HCl loãng,t0; H2( Ni,t0), dd nước brôm loãng có bao nhiêu pư đã xẩy ra

Câu 28 Một α- amino axit X chỉ chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl Cho 10,68 gam X tác dụng với HCl dư thu

được 15,06 gam muối Tên gọi của X là

Câu 29 Đun nóng este vinyl axetat (CH3-COO-CH=CH2) với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

A natri axetat và ancol vinylic B natri axetat và anđêhit axêtic

C natri propionat và ancol metylic D.natri acrylat và ancol metylic

Câu 30 Dãy chất được xếp theo chiều tính bazơ giảm dần là

A.C6H5NH2, NH3,C2H5NH2,(C2H5)2NH B.NH3,C2H5NH2,C6H5NH2, (C2H5)2NH

C.(C2H5)2NH,C2H5NH2,NH3,C6H5NH2 D.(C2H5)2NH,C6H5NH2,C2H5NH2,NH3

Câu 31 Ưu điểm lớn nhất của xà phòng là

A dễ điều chế và phù hợp với mọi nguồn nước B dễ điều chế và không hại da tay

C không hại da tay và không độc hại với môi trường D không hại da tay và phù hợp với mọi nguồn nước

Câu 32 Khi cho 34,8 gam một hh ( FeO, Fe2O3, Fe3O4 với số mol FeO=Fe2O3) tan hết trong H2SO4 loãng dư thu được một dd A Tính thể tích dd KMnO4 0,1M đủ tác dụng với dd A

Câu 33 Tính khối lượng Cu (m gam ) và thể tích O2 ( V lít)thoát ra khi điện phân dd CuSO4 (0,25 mol) với thời gian 9650s và I = 10A Giá trị m và V là( các pư xẩy ra hoàn toàn)

A 16 gam và 2,8 lít B.32 gam và 5,6 lít C 16 gam và 5,6 lít D 32 gam và 11,2 lít

Câu 34 Chất nào sau đây khi thuỷ phân trong môi trường axit , sẽ tạo ra hai gốc monosáccarit khac nhau

Câu 35 Một loại nước trong tự nhiên chủ yếu là nước có độ cứng toàn phần ,có chứa nhiều các muối Ca(HCO3)2 MgCl2, CaSO4 CaCl2, NaCl Cặp hoá chất sử dụng để làm mất tính cứng của loại nước trên là

A Na2CO3 hoặc Ca(OH)2 B.Ca(OH)2 hoặc Na3PO4 C Na2CO3 hoặc BaCl2 D Na2CO3 hoặc Na3PO4

Câu 36 Tơ nào sau đây được gọi là nhân tạo

Câu 37 Khi nhúng thanh Mg dư vào một dd muối chứa 0,15 mol muối sunphát của một kim loại hoá trị II Sau khi phản

ứng kết thúc nhận thấy khối lượng thanh Mg tăng 4,8 gam Vậy công thức muối là

Câu 38 Trong số các vật liệu sau, vật liệu nào có nguồn gốc hữu cơ:

Câu 39 Để làm khô khí NH3 ẩm không thể dùng hóa chất nào sau đây:

Câu 40 Trong phân tử của cacbohyđrat luôn có

A.nhóm chức axit B nhóm chức xeton C nhóm chức ancol D.nhóm chức anđehit.

Ngày đăng: 09/07/2014, 06:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w