1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Mau bao cao y te hoc duong

4 35 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 13,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Néi dung: T¸c h¹i cña bÖnh dÞch, c¸ch phßng chèng bÖnh dÞch, phßng chèng HIV vµ vệ sinh an toàn thực phẩm.Bệnh sâu răng, bệnh đau mắt đỏ, cận thị, Bệnh phong, cúm AH1N1, Cuma AH5N1.... C[r]

Trang 1

Phòng GD & ĐT- TP Yên bái Cộng hoà x hội chủ nghĩa việt namã hội chủ nghĩa việt nam Trờng TH ÂU Lâu Độc lập – Tự do – Hạnh phúc Tự do – Tự do – Hạnh phúc Hạnh phúc

Số / BC – Tự do – Hạnh phúc THÂL Âu Lâu, ngày 22 tháng 12 năm 2011

Báo cáo hoạt động y tế trờng học

Kính gửi: - Tổ chuyên môn PGD & ĐT Thành phố Yên Bái

- Trung tâm ytế xã Âu Lâu

Trờng Tiểu học Âu Lâu

Địa chỉ: Thôn Nớc mát, xã Âu Lâu, TP Yên bái

Học kì I - Năm học 2011 - 2012

1

Tình hình chung :

1.1 Tổng số phòng học: 12

Trong đó: Phòng vĩnh cửu: 8 phòng

Phòng cấp IV: 4 phòng

Phòng tranh, na lá: 0

1.2 Tổng số lớp: 12

1.3 Tổng số học sinh: 365 Nam:195 Nữ: 169

1.5 Thành lập ban sức khoẻ học sinh: Có Không

Tổng số CB trong ban CSSK: 15

1.6 Số cán bộ y tế: 0; Trong đó: Y sỹ: 0; Y tá: 0; Giáo viên HC kiêm nhiệm: 1

Số CBYT do nhà trờng kí hợp đồng: 0

Cụ thể họ tên cán bộ làm công tác y tế trờng học: Trần Thị Bích Ngọc

1.9 Trờng có đạt trờng nâng cao sức khoẻ không? Có Không

2

Điều kiện học tập:

2.1 Các yếu tố môi trờng

TT Các yếu

tố

Số mẫu

đo

Mẫu đạt TCCP Số phòng học đợc

đo

Số phòng học đạt TCCP

ánh sáng

Phần đo đạc đánh giá đợc sự giúp đỡ của Trung tâm Y tế Dự phòng

2.2 Số ca học trong ngày: 2 ca

2.3 Sử dụng bàn ghế trong phòng học có phù hợp lứa tuổi học sinh không:

Có Không

2.4 Số học sinh bình quân / lớp: 30 Tối thiểu 25 HS/lớp Tối đa: 34 HS/lớp

2.5 Số phòng học có bảng đạt yêu cầu: 12 chiếm tỷ lệ: 100%

2.6 Toàn trờng học có sử dụng cùng một cơ sở trờng không: Có Không

3

Vệ sinh môi tr ờng:

3.1 Trờng có phấn đấu xanh - sạch - đẹp không: Có Không

3.2 Diện tích trờng: 4.800.000 m2 Diện tích bình quân: 13 m2/HS

3.3 Tổng số hố xí hợp vệ sinh: 1 Bình quân 1 hố xí/ 364 HS

Loại hố xí: Tự hoại Đủ hố xí: Thiếu hố xí

3.4 Tình trạng cống rãnh: Thoát nớc bình thờng

3.5 Nguồn nớc rửa (loại gì, đủ hay thiếu): Nớc giếng đào: có đủ nớc rửa cho học sinh

3.6 Sử lý rác ( có thùng rác, chôn, đốt, thu gom): Thu gom đốt

Trang 2

3.7 Nớc uống cho học sinh:

Đun sôi Bình lọc HS mang theo Không có

- Nớc uống có đủ số lợng không: Có Không

- Nớc uống có đợc cơ quan y tế kiểm tra không: Có Không

- Kết quả kiểm tra: - Số mẫu đợc kiểm tra:

Số mẫu đạt tiêu chuẩn vệ sinh: Tỷ lệ: %; Số mẫu không đạt: Tỷ

lệ: %

4 An toàn vệ sinh thực phẩm: 4.1 Bếp ăn phục vụ: 364 hs Trong đó: Bán trú: 364 hs Nội trú: O 4.2 Bếp sắp xếp theo 1 chiều: Có Không 4.3 Nhân viên phục vụ có đợc khám sức khoẻ trong 6 tháng gần đây không: Có Không 4.4 Phơng tiện bảo quản lạnh thực phẩm: Có Không 4.5 Lu mẫu thức ăn 24 giờ: Có Không 4.6 Số lần đợc kiểm tra an toàn vệ sinh thực phẩm trong năm học 02: Đơn vị kiểm tra: Trung tâm y tế thành phố 4.7 Kết quả: - Số mẫu đợc kiểm tra: Số mẫu đạt tiêu chuẩn vệ sinh: 02 tỷ lệ: 100 %; Số mẫu không đạt: 0 tỷ lệ: 0 %

5 Tình hình sức khoẻ và bệnh tật : 5.1 Số học sinh đợc khám sức khoẻ định kì: 364 Chiếm tỷ lệ: 100% 5.1.1 Phân loại thể lực: Loại I: Tỷ lệ: % Loại II: tỷ lệ: %

Loại III: Tỷ lệ: % Loại IV: tỷ lệ: %

Loại V: Tỷ lệ: %

5.1.2 Phân loại sức khoẻ: - Loại A: tỷ lệ: %

- Loại B: tỷ lệ: %;

- Loại C: tỷ lệ: %

5.1.3 Tình hình bệnh tật: - Cận thị: 0 tỷ lệ: 0 %; -Bệnh tai mũi họng tỷ lệ: %

- Bệnh ngoài da tỷ lệ: %;0- Tim và hệ tuần hoàn tỷ lệ: %

- Bệnh răng miệng tỷ lệ: %;- Cong vẹo cột sống 0 tỷ lệ: %

- Xơ hoá cơ delta 0 tỷ lệ: 0 %;- Các bệng khác 0 tỷ lệ: % 5.1.4 Số học sinh đợc gửi đi khám chuyên khoa và điều trị: 0

(Cần có báo cáo tổng kết khám sức khoẻ riêng, nêu rõ số lợng của từng bệnh, tỷ lệ mắc so với tổng số khám, cách giải quyết sau khám định kì và gửi kèm theo báo cáo này)

5.2 Cân đo chấm biểu đồ tăng trởng (Các trờng mầm non)

5.3 Tình hình bệnh tật đợc khám chữa bệnh, sơ cấp cứu tại trờng:

1 Cảm, sốt cao

2 Nhức đầu, chóng mặt

3 Viêm họng sốt

4 Viêm phế quản cấp

5 Đau bụng

6 Tiêu chảy

7 Đau răng

8 Nhổ răng

Trang 3

9 Bệnh mắt ( đau mắt đỏ )

10 Bệnh ngoài da

11 Cấp cứu do ngất

12 Cấp cứu tai nạn

13 Xơ delta

14 Các bệnh khác

(Ghi tên bệnh cụ thể nếu

có nhiều hoặc đặc biệt)

15 Tổng số lợt

16 Gửi đi bệnh viện

- Nội khoa

- Ngoại khoa 5.4 Số lần khám cấp thuốc:

5.5 Số tiền thuốc đã chi: đồng

5.6 Tình trạng nghỉ ốm: Bình thờng

5.6.1 Số học sinh nghỉ học do ốm: học sinh

5.6.2 Số học sinh nghỉ từ 1 đến 3 ngày: hs, tỷ lệ %

5.6.3 Số học sinh nghỉ trên 3 ngày: hs, tỷ lệ %

5.7 Tổng số học sinh tham gia bảo hiểm y tế: hs, tỷ lệ %

- Các mục đã chi theo quỹ bảo hiểm y tế để lại trờng:

Mua thuốc cha bệnh cho Học sinh, trả tiền khám sức khoẻ định kì cho học sinh

5.8 Các chơng trình Y tế đang đợc triển khai tại trờng học:

5.8.1 Chơng trình nha học đờng:

- Tổng số lớp đợc khám chăm sóc răng miệng:364

- Tổng số học sinh thực khám: 364 em, tỷ lệ 100 %

- Tổng số học sinh bị sâu răng: em, tỷ lệ %

- Tổng số học sinh bị viêm quanh răng: 0 em, tỷ lệ 0 %

- Tổng răng bị sâu, mất, trám hàn (SMT): Cái, tỷ lệ SMT /em

- Tổng số học sinh bị bệnh răng khác: em, tỷ lệ %

5.8.2 Chơng trình mắt học đờng:

- Tổng số học sinh khám: 364 em, tỷ lệ 100 %

- Tổng số học sinh bị cận thị: 0 em, tỷ lệ 0 %

- Tổng số học sinh bị khiếm thị khác: 0 em, tỷ lệ 0 %

- Tổng số học sinh bị mắt hột: 0 em, tỷ lệ 0 %

- Tổng số học sinh đau mắt đỏ: 34 em, tỷ lệ 10,7 %

- Tổng số học sinh bị bệnh mắt khác: 0 em, tỷ lệ 0 %

5.8.3 Các chơng trình Y tế khác:

6

Công tác tuyên truyền giáo dục sức khoẻ:

6.1 Số lần học tập ngoại khoá: 9 lần Số ngời tham dự: 364 học sinh/ lần,24 giáo viên/lần/ lợt ngời

Nội dung: Phòng chống dịch bệnh, vệ sinh môi trờng, vệ sinh ATTP, tiêm chủng vắc xin, phòng chống HIV.Bệnh sâu răng, bệnh đau mắt đỏ, cận thị, Bệnh phong, cúm AH1N1, Cuma AH5N1

364 học sinh/ lần,24 giáo viên/lần/ lợt ngời

Nội dung: Tác hại của bệnh dịch, cách phòng chống bệnh dịch, phòng chống HIV và

vệ sinh an toàn thực phẩm.Bệnh sâu răng, bệnh đau mắt đỏ, cận thị, Bệnh phong, cúm AH1N1, Cuma AH5N1

7 Kiểm tra thanh tra về Y tế tr ờng học:

7.1 Số lần kiểm tra của nhà trờng: 4

Nội dung kiểm tra: Vệ sinh trờng lớp, công trình vệ sinh, vệ sinh cá nhân, t thế ngồi học.vệ sinh bếp ăn bán trú, Vệ sinh khu vực bán trú

Trang 4

7.2 Số lần kiểm tra của ngành GD: 01 Cấp kiểm tra ( Kiểm tra liên ngành phòng) Nội dung kiểm tra: Kiểm tra nguần nớc, ánh sáng, công tác y tế học đờng.ATVSTP 7.3 Số lần kiểm tra của ngành Y tế: 02 Cấp kiểm tra ( phòng kiểm tra liên ngành ) Nội dung kiểm tra: Đo mẫu nớc, ATVSTP, công tác y tế trờng học

7.4 Số lần kiểm tra của liên tịch GD- Y tế: 02 Cấp kiểm tra ( phòng )

Nội dung kiểm tra: Đo mẫu nớc, ATVSTP, công tác y tế trờng học

7.5 Xếp loại ( theo thang bảng điểm 100 điểm ): 97 Điểm

8 Nhận xét đánh giá hoạt động Y tế tr ờng học của bGH :

8.1 Ưu điểm: Công tác tuyên truyền phổ biến phòng chống dịch bệnh đợc làm thờng xuyên, có ý thức trong việc thực hiện giữ gìn vệ sinh cá nhân, vệ sinh công cộng và trong việc phòng chống tai nạn, thơng tích cho học sinh

8.2 Nhợc điểm, tồn tại: Cha có đủ nhà vệ sinh để phục vụ cho học sinh, cha có tủ lạnh bảo quản thức ăn, cha có bếp ăn một chiều

8.3 Kiến nghị của trờng ( Với sở GD&ĐT, Sở Ytế ) Đề nghị các cấp quan tâm đầu t nguồn kinh phí cho công tác Y tế học đờng của nhà trờng Nhất là công trình vệ sinh,

đội ngũ cán bộ YTHĐ chuyên trách

9 Phơng hớng:

Duy trì tốt công tác giữ gìn vệ sinh công cộng, tăng cờng công tác tuyên truyền phòng chống dịch bệnh, đầu t cơ sở vật chất để phục vụ cho hoạt động của Y tế học đờng thực hiện tốt nhiệm vụ đã đề ra

Ngày 10 tháng 5 năm 2011

Xác nhận ban giám hiệu Ngời báo cáo

HT

Nguyễn Đình Hiển Trần Thị Bích Ngọc

Ngày đăng: 11/06/2021, 20:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w