1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

DE THI TOAN 8 HKI CO MT

4 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 80,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số câu: 14c Số điểm: 0,5 100% Nhận biết ngay Chủ đề 2: được nhân tử chung, phân tích Phân tích đa đa thức thành thức thành nhân tử bằng nhân tử phương pháp đặt nhân tử chung.. Cấp độ thấ[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS VÂN KHÁNH ĐÔNG

TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN

ĐỀ THI HỌC KỲ I (2012-2013)

Môn:Toán 8 Thời gian:90 phút

Cấp độ

Chủ đề

Cấp độ thấp Cấp độ cao

Chủ đề 1:

Nhân chia

đa thức

Biết thực hiện phép nhân đơn thức với đa thức

Số câu: 1

Số điểm : 0,5

Tỉ lệ:100 %

Số câu: 1(4c)

Số điểm: 0,5 100%

Số câu:1

Số điểm:0,5 5%

Chủ đề 2:

Phân tích đa

thức thành

nhân tử

Nhận biết ngay được nhân tử chung, phân tích

đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung

Vận dụng được các phương pháp

cơ bản phân tích

đa thức đa thức thành nhân tử:

Số câu: 2

Số điểm : 2

Tỉ lệ : 100%

số câu :1(3a)

số điểm :1 50%

Số câu:1(3b)

Số điểm:1 50%

Số câu:2

Số điểm:2 20%

Chủ đề 3:

Phân thức

đại số

Nêu được quy tắc quy đồng mẫu thức nhiều phân thức

- Áp dụng được tính chất cơ bản của phân thức để rút gọn phân thức

-Tính cộng, trừ, nhân, chia phân thức

Số câu: 5

Số điểm :3,5

Tỉ lệ : 100%

số câu :1(1a)

số điểm :1 29%

số câu :2(4a,b)

số điểm :1 29%

số câu :2(1b,4d)

số điểm:1,5

42%

Số câu:5

số điểm :3,5 35%

Chủ đề 4:

Tứ giác - Nêu được định

lí tổng các góc của một tứ giác.

- Nhận biết tứ giác là hình gì

Biết áp dụng định lí tổng các góc của một tứ giác để giải

1 bài toán cụ thể.

-Chứng minh 1 tứ giác là hình bình hành

- Chứng minh được hai đường thẳng vuông góc.

Số câu: 1

Số điểm: 1

Tỉ lệ: 100 %

Số câu:2(2a, 5a)

Số điểm:1,5 50%

Số câu:1(2b)

Số điểm:0,5 17%

Số câu:1(5b)

Số điểm:1 33%

Số câu:4

Số điểm:3 30%

Trang 2

Chủ đề 5:

Đa giác – diện

tích đa giác

Số câu:1

Số điểm : 1

Tỉ lệ: 100%

Số câu:1(5c)

Số điểm:1 100%

Số câu:1

Số điểm :1 10%

Tổng câu

Tổng điểm

Tỉ lệ %

Số câu: 5

Số điểm: 4 40%

Số câu: 4

Số điểm:2,5 25%

Số câu:4

Số điểm:3,5 35%

Số câu:13

Số điểm:10

100%

II §Ò THI

Bài 1: (2 điểm)

a) Nêu quy tắc quy đồng mẫu thức hai phân thức không cùng mẫu?

b) Áp dụng, thực hiện phép tính sau: 2 x − 2 x − 3 + 1

x − 1

Bài 2: (1 điểm)

a) Phát biểu định lí về tổng các góc của một một tứ giác.

b) Cho tứ giác ABCD vuông ở A, biết ˆB = 300, Cˆ = 800 Tính số đo góc D.

Bài 3: (2 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) 10x + 15y ;

b) x2 – xy – 2x + 2y ;

Bài 4: (2 điểm) Thực hiện các phép tính sau:

a) 9 x

3

y3

6 x2 y4 ; c) x (x + 4)

b)

2

xy x y

xy y x d)

Bài 5: (3 điểm)

Cho tam giác ABC có A = 900, AC = 5cm, BC = 13cm

Gọi I là trung điểm của cạnh AB, D là điểm đối xứng với C qua I.

a) Tứ giác ADBC là hình gì? Vì sao?

b) Gọi M là trung điểm của cạnh BC Chứng minh: MI  AB.

c) Tính diện tích ABC?

Trang 3

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

MÔN: TOÁN LỚP 8 NĂM HỌC: 2012-2013

Bài 1

a) Quy tắc SGK Toán 8 tập 1 (trang 42)

b) 2 x − 2 x − 3 + 1

x − 1 = 2( x −1) x −3 + 1

x − 1

= 2( x −1) x −3 + 2

2(x − 1)

= 2( x −1) x − 3+2= x −1

2( x −1)=

1

x −1

1

0,25 0,25 0,5

Bài 2 a) Phát biểu đúng định lí SGK Toán 8 Học kì I (trang 65).

b) D  360 0  90 0  30 0  80 0 160 0

0,5 0,5

Bài 3

a) 10x + 15y = 5(2x + 3y)

b) x2 – xy – 2x + 2y = (x2 – xy) – (2x - 2y)

= x(x - y) – 2(x - y)

= (x - y)(x - 2)

1 0,5 0,25 0,25

Bài 4

a) 9 x3y3

6 x2y4 = 9 x3y3:3 x2y3

6 x2y4:3 x2y3=

3 x

2 y

b)

2

xy x y

xy y x =

2

3 5

y

c) x(x +4)=x2 + 4x

d) = =

0,5 0,5 0,5 0,5

Bài 5(3 điểm)

Hình vẽ, GT,

KL

(0,5đ)

0,5đ

a (1 điểm)

Xét tứ giác ADBC, ta có:

IB = IA (gt)

IC = ID ( D đối xứng với C qua I) Vậy ADBC là hình bình hành vì có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

b.(1điểm)

Xét tam giác ABC,

Ta có : IA = IB (gt)

MB = MC (gt) Suy ra IM là đường trung bình của ABC Nên IM // AC

0,25đ 0,25đ 0,25đ

B

D

13 cm

5cm

Trang 4

Mà AB  AC (Â = 900)

c.

(0,5điểm)

Ta có AC = 5cm, BC = 13cm

Áp dụng định lý Py-ta-go vào ABC vuông tại A

ta có BC2 = AB2 + AC2

suy ra AB2 = BC2 – AC2

= 132 – 52 = 122 nên AB = 12cm

Áp dụng công thức tính diện tích tam giác vuông,

Ta có : SABC = (AB AC): 2 = 5 12 : 2 = 30 cm2

0,25đ 0,25đ

Vân Khánh Đông, ngày 19 tháng 11 năm 2012 Người ra đề

Ngô Quốc Văn

Ngày đăng: 11/06/2021, 16:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w