1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

De thi Toan 7 HKI DT16 20122013

6 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 94,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính độ dài mỗi cạnh của tam giác đó ,biết rằng cạnh nhỏ nhất ngắn hơn cạnh lớn nhất 8m... SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỒNG THÁP..[r]

Trang 1

ĐỒNG THÁP Năm học: 2012-2013

Môn thi: TOÁN – Lớp 7

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Ngày thi: …./…./ 2012

ĐỀ ĐỀ XUẤT

(Đề gồm có 02 trang )

Đơn vị ra đề: THCS Mỹ Hòa (Phòng GDĐT Tháp Mười)

Câu 1: (3điểm)

1/ Tính :

4 4

1 3 3

 

 

 

2/ Tính: x x8: 5

3/ Tìm x biết

1 7

x

4/ Tính bằng cách hợp lí nhất

2

3 1 3 1

/ 19 33

7 3 7 3

/ 9.

a

b

 

 

 

Câu 2: (3điểm)

1/ Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau và khi x=2 thì y= - 4 Tìm

hệ số tỉ lệ

2/ Cho hàm số yf x 3x2 7 Tính

a/ f  0

b/ f  1

3/ Cho

1

;1 3

A 

  hỏi điểm A có thuộc đồ thị hàm số y3x hay không ? 4/ Biết độ dài các cạnh của một tam giác tỉ lệ với 3,5,7

Tính độ dài mỗi cạnh của tam giác đó ,biết rằng cạnh nhỏ nhất ngắn hơn cạnh lớn nhất 8m

Câu 3: (2điểm) Cho hình vẽ biết a//b và B 1 560

Trang 2

0 56

c

b

a

4 3

2 1

4

3 2 1

B

A

1 Viết tên các cặp góc đồng vị

2/ Tính số đo A A1 ; 4

Câu 4: ( 2điểm)

1/ Cho hình vẽ Tính x

x

0

60

0

47

D

2/ Cho góc nhọn xOy trên Ox lấy hai điểm A,B trên Oy lấy hai điểm C,D sao cho

OA = OC ; OB = OD.Chứng minh OAD OCB

_HẾT_

Trang 3

ĐỒNG THÁP Năm học: 2012-2013

Môn thi: TOÁN – Lớp 7

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ XUẤT

(Hướng dẫn chấm gồm có 02 trang) Đơn vị ra đề: THCS Mỹ Hòa (Phòng GDĐT Tháp Mười)

Câu 1(3đ)

1.1

4

0,25-0,25

7 7

1.4.a

 

3 1 3 1 / 19 33

7 3 7 3

19 33

3 14 6 7

  

0,5

0,25-0,25

/ 9.

1 1 9.

9 3 1 1 3

b   

 

0,25 0,25

Câu 2:

(3điểm)

.

2 4 8

a

x a a

  

 



0,25 0,25

 

2

/ 0 3.0 7

a f f



0,25 0,25

Trang 4

2.2.b    

 

2

/ 1 3 1 7

b f f

   

 

0,25 0,25

2.3

Thay

1

; 1 3

vào đồ thị y3x 1

1 3

3

 

  

  Vậy A

1

;1 3

 thuộc đồ thị y3x

0,25 0,25

Ta có : 3 5 7

 

z x  8

Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ,ta có :

8 2

3 5 7 7 3 4

2 2.3 6 3

2 2.5 10 5

2 2.7 14 7

x

x y

y z

z

Vậy ba canh tam giác lần lượt là:

6( ); 10( ); 14( )

0,25 0,25

0,25

0,25

Câu 3:

(2điểm)

3.1

Các cặp góc đồng vị là :

1

AB 4 ; A2 và B1 ; A3và B 2 ; A4và B3

Mỗi cặp đúng 0,25 điểm

3.2 Tính số đo  

1 ; 4

A A

Vì a//b nên ta có :

4

A = B1=560 ( so le trong)

1

A + B 1 1800 ( trong cùng phía)

1

A = 1800 - 560

1

A = 1240

0,5 0,25 0,25

Câu 4:

(2điểm)

4.1

Theo định lí tổng ba góc của một tam giác ta có:

0

180

47 60 180

180 107 73

DEF EDF EFD

x x

x

Vậy x 730

0,25 0,25 0,25 0,25

Trang 5

O

A

C

D Xét OADv OCBà 

Ta có:

OA=OC (gt)

O là góc chung

OB = OD (gt) Vậy OAD OCB ( c-g-c)

0,25 0,25 0,25 0,25

* Lưu ý: Học sinh có cách làm khác đúng vẫn cho điểm tối đa Câu 4.2 học sinh vẽ

hình sai không chấm điểm câu đó

MA TRẬN ĐỀ KT HK 1 – LỚP 7 (2012-2013) Cấp độ

Chủ đề Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng

Cộng

Cấp độ

1 Số thực số

hữu tỉ

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

3 1,5 đ=15%

2 1,5đ=

15%

5 3,0đ=30%

2 Hàm số và đồ

thị

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

3 1,5đ=15%

1 0,5đ

=5%

1 1,0đ=10%

5 3,0đ=30

%

3 Đường thẳng

song song,

vuông góc

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

1 1,0đ=10%

1 1,0đ=10%

2 2,0đ=20

%

4 Tam giác

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

1 1,0đ=10%

1 1,0đ=10%

2 2,0đ=20% Tổng số câu

T.số điểm %

8 5,0đ=50%

4 3,0đ=30%

2 2,0đ=20%

14 10đ

Ngày đăng: 16/06/2021, 12:28

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w