1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Bo de kiem tra 1 tiet ca nam

15 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 128,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HỌC KỲ II: Tiết 56 KIỂM TRA 45 phút ĐẠI SỐ chương III I.Mục tiêu *Về kiến thức : - Biết nghiệm của phương trình,phương trình tương đương - Nhận Biết phương trình phương trình bậc nhất mộ[r]

Trang 1

BỘ ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN TOÁN LỚP 8

HỌC KỲ I:

TIẾT 21: KIỂM TRA 45 PHÚT ĐẠI SỐ (CHƯƠNG I)

A Mục tiêu

- Về kiến thức: Kiểm tra việc nắm vững các kiến thức về hằng đẳng thức, phân tích đa thức thành nhân tử, các quy tắc nhân - chia đa thức

- Về kĩ năng: Kiểm tra kĩ năng vận dụng kiến thức đã học để giải toán, trình bày lời giải

- Về thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác, biết lựa chọn cách giải thích hợp khi làm bài kiểm tra

B Ma trận đề :

Tổng

1,5

CẤP THẤP

CẤP CAO Phép nhân

đơn , đa

thức

Kỹ năng: vận dụng tốt quy tắc nhân đa thức

2

2,0

20% Phân tích

đa thức

thành nhân

tử

Kỹ năng : vận dụng được các pp phân tích cơ bản

1 4,5

1 4,5 45%

HĐT đáng

nhớ

Kỹ năng : hiểu và vận dụng được các hằng đẳng thức

1

1,0

1

1,0 10% Phép chia

đơn , đa

thức

Kỹ năng : vận dụng đc quy tắc chia đơn thức cho đơn thức, chia 2

đa thức một biến

đã sắp xếp

1ý 0,5

2,0

2

2,5 25%

Tổng 1 0,5 (5%) 1 1,5(15%) 10,5(5%) 37,5(75%) 610,0(100)

C ĐỀ BÀI :

Câu 1:(2đ) a) Phát biểu quy tắc nhân một đa thức với một đa thức?

b) áp dụng tính: 1) xy( x2+ x -1)

2) ( x2 – 5x)(x+3 )

Câu 2 :(3đ) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử.

a/ x3 + 5x2 + x + 5

b/ x2 + 2xy - 9 + y2

Câu 3 : (1,5đ) Tìm x biết : x(x – 2) – x + 2 = 0

Trang 2

Câu 4 : (2,5đ) Sắp xếp cac đa thức theo luỹ thừa giảm dần của biến rồi làm tính chia :

(6x2 – x3 + 2x4 – x + 10 ) : ( x2 + 2 + x )

Câu 5: (1đ) Chứng minh rằng với mọi số nguyên n thì

(n + 2)2- (n - 2)2 chia hết cho 8

D Đáp án

Câu 1

- Phát biểu quy tắc đúng

Ap dụng tính được: Kết quả

a) x3y + x2y – xy b) x3 – 2x2 – 15x

0,5đ

0,75đ 0,75đ Câu 2

a (x+5)(x2+1)

1,5đ Câu 3 x(x - 2) – (x - 2) = 0

(x – 1)(x – 2) = 0

suy ra x = 1 và x = 2

0,5 0,5 0,5

Câu 4:

Sắp xếp đúng đa thức

Thực hiện đúng phép chia và kết luận:

(2x4- x3+6x2-x+10) : (x2+x+2) = 2x2- 3x+2

0,5 2,0

Câu 5:

Biến đổi (n+2)2 - (n -2)2 = 8n chia hết cho 8 với mọi n 1,0

Trang 3

Tiết: 36 KIỂM TRA 45 PHÚT ĐẠI SỐ 8

( Chương 2 )

I MỤC TIÊU : Qua bài này học sinh cần :

- Kiểm tra và đánh giá nhận thức học sinh qua chương II về khái niệm phân thức và các phép toán về phân thức

- Cũng cố các kiến thức về phân thức, vận dụng trong giải toán phân thức:Tìm đkxđ, rút gọn, tính giá trị, bài toán chứng minh

- Rèn tính chính xác và kỷ luật trong quá trình kiểm tra

II MA TRẬN : Đề ự ậ t lu n 100% - Th i gian l m b i 45 phútờ à à

Mức độ

Chủ đề

1 Định nghĩa,

tính chất cơ

bản của phân

thức đại số

Rút gọn phân

hức Quy đồng

mâu thức

nhiều phân

thức

Biết một biểu thức là phân thức

Biết cho ví

dụ về phân thức, ví dụ

về hai phân thức bằng nhau

Vận dụng cỏc tính chất

cơ bản cua phân thức để quy đồng, rỳt gọn cỏc phõn thức đại số

Biết vận dụng phõn tớch nhõn tử vào tỡm mẫu thức chung

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1(1a) 1.0 đ

1(1b) 1.25 đ

4(4a,b,c, d)

1.5 đ

3(4(c,d);5b) 0,75đ

9 4.5 đ 45%

2 Cộng trừ

các phân thức

đại số

Nắm dược quy tắc cộng, trừ các phân thức

Biết thực hiện cộng, trừ các phân thức đại

số

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1(2) 0.75 đ

4(4a,b,c, d)

2.0 đ

5 2.75 đ 27.5%

3 Nhân và

chia các phân

thức đại số

Biến đổi các

biểu thức hữu

tỉ

Vận dụng hai quy tắc nhân, chia vào biến đổi các biểu thực đại số

Biết vận dụng các quy tắc biến đổi vào giải các bài toán liên qan

Trang 4

Số điểm

Tỉ lệ %

27.5%

Tổng 1.0đ =10% 1 2.0 = 20% 2

9 5.0đ

=50%

4 2.0đ=20%

16

10 điểm III ĐỀ bài :

Câu 1: (2.25 điểm)

a) Khi nào biểu thức có dạng

A

B được gọi là một phân thức?

b) Hãy cho ví dụ về hai phân thức bằng nhau

Câu 2: (0.75 điểm) Viết phân thức đối của các phân thức sau:

5

2x 1 ;

2 3

x x

 ;

1

2 3

x x

Câu 3: (4.0 điểm) Thực hiện các phép tính sau:

a

xx

4 2

2

1 1

x x

x

x

xy x  yxy

Câu 4: (3 điểm) Cho biểu thức

2 2

.

A

a Tìm điều kiện của x để giá trị của biểu thức A được xác định

b Chứng minh rằng khi giá trị của biểu thức A được xác định thì nó không phụ thuộc vào giá trị của biến

IV HƯỚNG DẪN CHẤM:

Câu 1: a, Chỉ ra được A, B là các đa thức và B ≠ 0 (1.25 điểm)

b, Cho được ví dụ về hai phân thức bằng nhau (1.25 điểm)

Câu 2: Viết được mỗi phân thức đối (0.25 điểm)

Câu 3:

a, =

5

x  x

( 0.5 đ) = x (0.5 đ)

b Quy đồng (0.5 đ)

Tính cộng (0.25 đ) Kết quả: -1 (0.25 đ)

c Quy đồng (0.25 đ)

Tính trừ (0.5 đ) Kết quả: (0.25 đ)

d Quy đồng (0.25 đ)

Tính trừ (0.5 đ) Kết quả: (0.25 đ)

Câu 4: Thực hiện đúng các bước, kết quả đúng mỗi câu 1.5 điểm.

a ĐKXĐ: x ≠ 1, x ≠ -1 (1.5 đ)

b A = 2 (1.5 đ)

Trang 5

Tiết: 25 KIỂM TRA 45 PHÚT HÌNH HỌC 8

(Chương 1)

I MỤC TIÊU :

- Kiểm tra kiến thức của h/s từ đó giúp h/s cũng cố kiến thức về chương tứ giác

- Rèn luyện kĩ năng trình bày cho h/s từ đó có những biện pháp dạy phù hợp giúp h/s chiếm lĩnh kiến thức và kĩ năng trình bày

II MA TRẬN: Đề tự luận 100% - Thời gian làm bài 45 phút

Mức độ

Chủ đề

1 Tứ giác

lồi: các định

nghĩa tứ

giác, tứ giác

lồi Định lí

về tổng các

góc cả một

tứ giác

Biết được tổng số đo các góc trong một tứ giác

Vận dụng được tính chất tổng các góc của một tứ giác để tính số

đo góc

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2(2a,b) 1.0 đ

1(2a) 1.0 đ

3 2đ 20%

2 Hình

thang, hình

thang vuông

và hình

thang cân

Hình bình

hành Hình

chữ nhật

Hình thoi

Hình vuông

Nắm được tính chất, dấu hiệu của các tứ giác đặc biệt để xác định nó

Vận dụng được tính chất, dấu hiệu nhận biết để giải toán và

để tính số đo góc

Biết vận dụng được tính chất các vào giải toán hình học

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2(1a,b) 2.5 đ

2 (2b,3a) 3.0 đ

1(3c) 1.0 đ

5 6.5đ 65%

3 Đối xứng

trục và đối

xứng tâm

Tục đối

xứng và tâm

đối xứng của

một hình

Vận dụng được tính chất đối xứng để chứng minh hình có tâm đối xứng

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 (3b) 1.5 đ

1 1.5đ 15% Tổng 1.0đ =10% 2 2.5 đ=25% 2 5.5đ=55% 4 1.0đ=10% 1 10 điểm 9 III Đề bài :

Trang 6

Câu 1: (2.5 điểm)

a Nêu các tính chất của hình bình hành Hình thoi có phải là hình bình hành không? Vì sao?

b Để tứ giác là hình chữ nhật cần phải có điề kiện gì?

Câu 2: (3.0 điểm)

a Tứ giác ABCD có Aˆ 120 ,0 Bˆ 100 ,0 C Dˆ ˆ 20 0

Tính số đo các góc C và D

b Cho hình thang ABCD (AB // CD) có Aˆ 2Dˆ Tính số đo các góc A và D

Câu 3: ( 4.5 điểm)

Cho Δ ABC có AM là trung tuyến, Trên tia đối của tia MA lấy một điểm E sao cho

MA = ME

a) Chứng minh tứ giác ABEC là hình bình hành?

b) Chứng minh hình bình hành ABEC là hình có tâm đối xứng

c) Tìm điều kiện của Δ ABC để tứ giác ABEC là hình vuông ?

IV HƯỚNG DẪN CHẤM:

Câu 1: (2.5 điểm)

a Nêu được tính chất (0.75 đ)

Hình thoi là hình vuông (0.25 đ)

Giải thích được vì sao (0.5 đ)

b Nêu được điều kiện (1.0 đ)

Câu 2: (3.0 điểm)

a Do A B C Dˆ ˆ ˆ ˆ  3600 (0.5 đ)

ˆ 120 , ˆ 100

Suy ra 1200 1000 200D Dˆ ˆ  3600 (0.25 đ)

Dˆ  600 (0.25 đ)

Cˆ  600  200  800 (0.25 đ)

b Theo tính hình thang, ta có: A Dˆ ˆ 180  0 (0.5 đ)

Aˆ  2Dˆ (0.25 đ)

0

ˆ ˆ

2D D 180

0

0

ˆ 60

ˆ 120

D A

  (0.5 đ)

Câu 3: (4.5 điểm) A B

/

M /

C E

MB = MC (AM là đường trung tuyến) (0.5 đ)

ABEC

 là hình bình hành (1.0 đ)

b Chứng minh được ABEC có tâm đối xứng là M (1.0 đ)

c Dẫn dắt chỉ ra được Δ ABC phải là tam giác vuông cân (1.0 đ)

Trang 7

HỌC KỲ II:

Tiết 56 KIỂM TRA 45 phút ĐẠI SỐ (chương III)

I.Mục tiêu

*Về kiến thức :

- Biết nghiệm của phương trình,phương trình tương đương

- Nhận Biết phương trình phương trình bậc nhất một ẩn và nắm cách giải các loại PT:phương trình bậc nhất một ẩn,phương trình đưa được về dạng ax+b=0;phương trình tích ,phương trình chứa ẩn ở mẫu

- Biết cách giải bài toán bằng cách lập phương trình

*Về kĩ năng:

- Nhận biết một số nào đó là nghiệm của PT,chứng minh được hai phương trình tương đươnng

- Giải được một số dạng phương trình: phương trình bậc nhất một ẩn,phương trình đưa được về dạng ax+b=0;phương trình tích ,phương trình chứa ẩn ở mẫu

-Giải được bài toán bằng cách lập phương trình

II.Ma tr n ậ đề ể ki m tra:

Cấp

độ

Tên CĐ

Nhận biết Thông

hiểu

CĐ1: Khái

niệm về PT,

PT tương

đương

phương trình tương đương với

PT đã cho

Số câu

Tỉ lệ

2

2,0

2 2,0 20%

CĐ2:PT bậc

nhất một ẩn

-Nhận biết được pt bậc nhất một ẩn,và

số nghiệm

-Giải được

pt bậc nhất một ẩn

Số câu

Tỉ lệ

1 2,0

1 1,0

2 2,0 20%

CĐ3:PT đưa

được về dạng

ax+b=0

-Vận dụng giải một số

PT khó

Số câu

Tỉ lệ

1 1,5

1 1,5 15%

CĐ4:Phương

trình tích

-Giải phương trình đưa

về dạng phương

Trang 8

trình tích,tìm tập nghiệm

Số câu

Tỉ lệ

1

1,0

1 1,0 10%

CĐ5:Phương

trình chứa ẩn

ở mẫu

-Giải được

PT chứa

ẩn ở mẫu

Số câu

Tỉ lệ

1 1,5

1 1,5 15%

CĐ6:Giải bài

toán bằng

cách lập PT

-Giải được một số bài toán bằng cách lập

PT đơn giản

Số câu

Tỉ lệ

1 2,0

1 2,0 20%

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

3 1,5 15%

2 1,0 10%

5 4,0 40%

3 3,5 35%

8 10 100%

III Đề bài:

Câu 1:(1,5điểm) Phát biểu định nghĩa phương trình bậc nhất một ẩn? Cho hai ví dụ.

Câu 2 :(2điểm) Trong các cặp phương trình sau cặp phương trình nào tương đương, cặp

phương trình nào không tương

a) 3x+5 = 0 và 2x+4 = -x -1

b) X+2 =0 và (x+1)(x-2) = 0

Câu 3:(4,5điểm) Giải phương trình sau:

c)

2010 2009 2008 2007

.

Câu 4: (2 điểm)

Một hình chữ nhật có chu vi là 32 cm.Nếu tăng chiều rộng gấp hai lần và giảm chiều dài một nửa thì chu vi tăng 8cm.Hình chữ nhật đó là hình gì?Tính diện tích hình đó

IV.Đáp án và biểu điểm

Câu1 - Pt có dạng a.x+b = 0 (a 0)

Trong đó a,b là hai số đã cho thì được gọi là pt bậc

nhất một ẩn

- HS tự lấy ví dụ

0,5 điểm

1 điểm

Trang 9

Câu2 a)Hai pt là tương đương vì chúng có cùng tập nghiệm

là S= -5/3

c) Hpt là không tương đương vì tập nghiệm của pt( 1) là S1 = -2

Tập nghiệm của pt (2) là S2 = -1;2

1điểm

1điểm

7 19 0

7 19 19 7

x x x

Vậy phương trình có nghiệm

7 2

x 

0,5 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

2

5 15 0

5 ( 3) 0

x x

5x=0 hoặc x+3=0 Với 5x=0 x=0 Với x+3=0 x=-3 Vậy phương trình có nghiệm x=0 hoặc x=-3

0,5 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

3c) Điều kiện: x 2

2 2

( 5)( 2) 10 ( 3)( 2)

( 5)( 2) ( 10) ( 3)( 2)

26

5

Với x=

26 5

thỏa mản ĐKXĐ Vậy phương trình có nghiệm: x=

26 5

0,25 điểm

0,5 điểm

0,25 điểm 0,25 điểm

0,25điểm

2010 2009 2008 2007

2011 2011 2011 2011

0

2007 2008 2009 2010

x

0,25 điểm 0,25 điểm

0,25 điểm 0,25 điểm

Trang 10

Vậy phương trình có nghiệm:x= 2011

Câu4 :

Vì hình chữ nhật có chu vi là 32 cm nên nửa chu vi là

16 cm Gọi chiều rộng của hình chữ nhật là x (cm) ;0<x<16 Thì chiều dài hình chữ nhật là 16-x (cm)

Khi đó theo bài ra ta có phương trình :

16

2

3 24 8

x x

x x

Với x=8 thỏa mản ĐK Vậy chiều rộng hình chữ nhật là: 8cm ; chiều dài hình chữ nhật là:16-6=8 cm.Vậy hình chữ nhật đó là hình vuông

Suy ra: Diện tích hình vuông là:8.8=64 cm2

0,25 0,25

0,5

0,25 0,25 0,5

Tiết 55: KIỂM TRA CHƯƠNG III(Hình học)

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Biết vẽ hình, ghi giả thiết và kết luận của một bài toán Biết chứng minh hai tam giác vuông đồng dạng; vận dụng hệ quả của định lí Ta-Lét; vận dụng tính chất đường phân giác trong tam giác, tính chất của các đoạn thẳng tỷ lệ

2 Kĩ năng: vẽ đúng được hình, chứng minh hai tam giác vuông đồng dạng, chứng minh hai đường thẳng song song, tính độ dài đoạn thẳng

3 Thái độ: cẩn thận, chính xác khi vẽ hình, nghiêm túc khi lam bài

II MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Cấp độ

Tên Chủ

đề

Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng

Cộng Cấp độ

thấp

Cấp độ cao

1 Định lí Ta-Lét

thuận và đảo; Hệ

quả của định lí

Ta-Lét

Viết được cặp đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ;

tính được độ dài đoạn thẳng

Chứng minh hai đường thẳng song song; tính độ dài đoạn thẳng

Trang 11

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

1 3

1 1

2

4 điểm = 40%

2 Tính chất

đường phân giác

trong tam giác

Vận dụng tính chất đường phân giác và tính chất của đoạn thẳng tỉ

lệ để tính độ dài đoạn thẳng

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

1 2

1

2 điểm= 20%

3 Các trường

hợp đồng dạng

của tam giác

vuông

Chứng minh hai tam giác vuông đồng dạng

Lập được tỉ

số đồng dạng;

Tính độ dài cạnh của tam giác dựa vào tam giác đồng dạng

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

1 2

1

2

2

4 điểm= 40%

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

1

2

20 %

1 3

20 %

3 6

60 %

5 10 100%

IV ĐỀ BÀI

Bài 1 : (7 điểm)

Cho tam giác cân ABC (AB = AC), các đường cao AD ; BE; CF cắt nhau tại H (D BC; E AC; F AB)

a) Chứng minh: Δ ADC đồng dạng với ΔBEC

b) Chứng minh: AB.CE = BC.BD

c) Biết BC = 12cm; AC = 10 Tính EF

Bài 2 (3điểm) Tam giác ABC có AB = 4cm ,AC = 6cm ,BC = 8cm, tia phân giác của góc

BAC cắt BC tại D

a) Tính các đoạn thẳng DB,DC

b) Qua D kẻ DE // AB Tính DE

ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM:

Bài 1:

Trang 12

Vẽ hình và ghi GT, KL đúng

a) Xét hai tam giác vuông Δ ADCΔBEC có:

ACD BCE

=> Δ ADC ΔBEC

b) Ta có: B C  (Vì ∆ABC cân)

=> ∆ABD ∆BCE

=>

BCCE

=> AB.CE = BC.BD

c) Vì AC = 10 cm =>AB = 10 cm

12.6

7, 2 10

cm (

1

6 2

DCBC

cm)

=> AE = AC – CE = 10 – 7,2 = 2,8 cm

∆BFC = ∆CEB (Vì có B C  và cạnh huyền BC chung)

=> BF = CE = 7,2 cm

7, 2 10

=> FE // BC (Định lí Ta-Lét đảo)

=> ∆AFE ∆ABC

2,8.12

3,36 10

FE

cm

0,5đ 0,5đ 0,5đ 1đ

0,5đ 0,5đ 0,5đ

0,5đ 0,5đ 0,5đ 1đ 0,5đ

Bài 2:

Bài 2:

Trang 13

4cm

?

?

6cm E

B

A

Vẽ hình và ghi GT, KL đúng

a) AD là phân giác của góc A

3, 2( )

6 4

8 3, 2 4,8( )

BC AB

AC AB

b) ta có ED //AB

4.4,8

2, 4( )

8

ED

cm

0,5đ 0,5đ

0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ

Trang 14

TIẾT 67: KIỂM TRA 45 PHÚT ĐẠI SỐ ( chương IV)

A Mục tiêu:

- Kiểm tra khả năng nhận thức các kiến thức đó học trong chương IV

- Vận dụng được các kiến thức đó học để làm bài kiểm tra

- Cẩn thận , chính xác, trung thực

B Ma trận đề kiểm tra:

Mức độ

Nội dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng

Cấp độ thấp Cấp độ cao Liên hệ

giữa thứ

tự và

phép

nhân,

phép cộng

Biết áp dụng 1 số tính chất cơ bản của BĐT để so sánh hai

số hoặc chứng minh BĐT

BPT bậc

nhất 1 ẩn.

BPT

tương

đương

Nhận biết BPT bậc

nhất 1 ẩn và

nghiệm của nó, hai

BPT tương đương

Vận dụng được quy tắc chuyển vế và quy tắc nhân với 1 số để biến đổi tương dương BPT

Số câu

2câu 3,5

Giải BPT

bậc nhất

một ẩn

- Giải thành thạo BPT bậc nhất 1 ẩn

- Biết biểu diễn tập nghiệm của BPT trờn trục số

- Sử dụng các phép biến đổi tương đương

để biến đổi BPT về dạng ax + b < 0,

C Đề kiểm tra:

1 Đề bài :

Câu 1(1,5 đ) Nêu định nghĩa bất phương trình bậc nhất một ẩn? cho hai ví dụ.

Câu 2(4 đ) 1) Phát biểu hai quy tắc biến đổi bất phương trình?

2) Giải thích sự tương đương của hai bất phương trỡnh sau : a) x + 3 < 7  x - 2 < 2

b) 2x < -4  -3x > 6

Câu 3(1 đ) Cho m > n , chứng minh :

a) 4m – 3 > 4n – 3

Câu 4(3,5 đ) Giải BPT và biểu diễn tập nghiệm trên trục số :

a) 4x – 20 > 0 b) 4 x +16 <2 x −3

4

Ngày đăng: 11/06/2021, 10:27

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w