Vê kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán, biết dùng quy tắc cộng hai số nguyên, qua kết quả phép tính rút ra nhận xét.. Biết dùng số nguyên để biểu thị sự tăng hay giảm của một đại lượng thực[r]
Trang 1Tuần 15; Tiết 46
Ngày soạn: 29/11/2008
Ngày dạy: 01/12/2008
LUYỆN TẬP CỘNG HAI SỐ NGUYÊN KHÁC DẤU
Về kiến thức: HS được củng cố, khắc sâu quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu, cộng hai
số nguyên khác dấu
Vê kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán, biết dùng quy tắc cộng hai số nguyên, qua kết quả
phép tính rút ra nhận xét Biết dùng số nguyên để biểu thị sự tăng hay giảm của một đại lượng thực tế
Về thái độ: HS bước đầu có ý thức liên hệ những điều đã học với thực tiễn, rèn sự chú ý,
cẩn thận, tỉ mỉ
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu, thước thẳng.
Học sinh: Bảng nhóm, thước thẳng.
III TI N TRÌNH D Y H C:ẾN TRÌNH DẠY HỌC: ẠY HỌC: ỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: KIỂM TRA BÀI CŨ (10 Phút)
GV đưa câu hỏi kiểm tra:
HS1:
? Nêu quy tắc cộng hai số nguyên âm? Làm bài
tập 31 sgk
HS2:
? Nêu quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu?
Làm bài tập 32 sgk
Gọi HS nhận xét câu trả lời và bài tập của bạn,
GV chính xác lại, ghi điểm cho HS
HS 1 lên bảng trả lời và làm bài tập
HS2 trả lời câu hỏi và làm bài tập
HS nhận xét câu trả lời của bạn
Hoạt động 2: LUYỆN TẬP (33 Phút)
Dạng 1: TÍNH GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC, SO
SÁNH HAI SỐ NGUYÊN:
GV đưa đề bài lên bảng phụ, yêu cầu HS lên
bảng làm Cả lớp làm vào vở
Bài 1: Tính
a, (-50) + (-10)
b, (-25) + (-17)
c, (-19) + (-164)
d, 20 + (+12)
Gọi HS nhận xét, GV chính xác lại từng bài
Bài 2: Tính
a, 0 + (-24)
b, 53 + (-61)
c, 20 20
d, (-20) + 20
HS lên bảng, mỗi em một câu HS dưới lớp tính vào vở.
Bài 1: HS được củng cố quy tắc cộng hai số
nguyên cùng dấu
HS nhận xét, bổ sung
Bài 2: HS được củng cố quy tắc cộng hai số
nguyên khác dấu Cộng hai số đối, cộng với 0
Trang 2e, 207 + (-512)
Gọi HS nhận xét, GV chính xác lại từng bài
Bài 3 sgk: Tính giá trị của biểu thức
a, x + (-16) biết x bằng -4
? Muốn tính giá trị của biểu thức khi biết x bằng
-4 ta cần làm gì?
b, (-102) + y biết y = 2
? Tương tự muốn tính giá trị của biểu thức khi
biết y bằng 2 ta cần làm gì?
Gọi HS nhận xét, GV chính xác lại từng bài
GV nhấn mạnh: muốn tính giá trị của biểu thức
tại một giá trị cho trước của x, ta thay x bằng giá
trị đã cho rồi tính kết quả
Bài 4: So sánh
a, 156 + (-6) và 156
b, (-45) + (-5) và -55
? Muốn so sánh được hai vế ta phải làm gì
trước?
? Em có nhận xét gì về kết quả?
Gợi ý: Khi cộng một số với số âm ta được kết
quả thế nào với số đã cho?
Dạng 2: TÌM SỐ NGUYÊN x (Bài toán ngược)
Bài 5: Dự đoán kết quả của x và kiểm tra lại
a, x + (-16) = -20
b, (-15) + x = 5
Gợi ý: đây là dạng toán ngược với dạng toán của
bài 3 (tính giá trị của biểu thức) Cần dựa vào
cách tính giá trị của biểu thức để dự đoán x
Bài 33 sgk: GV phát phiếu học tập, yêu cầu HS
hoạt động nhóm, mỗi nhóm đọc kết quả một lần.
HS nhận xét, bổ sung
Bài 3:
Ta cần thay x = -4 vào biểu thức rồi tính
HS lên bảng trình bày bài
Ta cần thay y = 2 vào biểu thức rồi tính
HS lên bảng trình bày bài
HS nhận xét, bổ sung bài làm
HS lắng nghe
Bài 4: HS nghe câu hỏi, lên bảng làm BT Mỗi em làm 1 câu HS dưới lớp làm vào vở.
Ta phải tính từng vế rồi so sánh
Khi cộng một số với một số âm ta được kết quả là số bé hơn số ban đầu
Bài 5: HS trả lời tại chỗ.
Dự đoán x = -4 vì (-4) +(-16) = -20
Dự đoán x =10 vì (-15) + 10 = 5
HS hoạt động nhóm mỗi nhóm đọc kết quả của 1 cột để GV điền vào bảng phụ
Hoạt động 5: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2 Phút)
- GV tổng kết tiết học
- Học kĩ quy tắc cộng hai số nguyên, quy tắc tính giá trị tuyệt đối của một số, ôn lại các tính chất của phép cộng số tự nhiên
- Làm BT sgk, bài 51 đến 56sbt