Câu 9: Một nguồn điện có suất điện động 3V khi mắc với một bóng đèn thành một mạch điện kín thì cho một dòng điện chạy trong mạch có cường độ là 0,3A.. Công suất của nguồn điện này là.[r]
Trang 1SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
-KIỂM TRA LÝ 11 CƠ BẢNBÀI THI: LÝ 11 CƠ BẢN(Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ THI: 253
Họ tên thí sinh: SBD: 011
Câu 1: Hai điện tích điểm q1 và q2 đẩy nhau Khẳng định nào sau đây là đúng?
A q1>0 và q2<0 B q1<0 và q2>0 C q1.q2 > 0 D q1.q2 < 0
Câu 2: Xét tương tác giữa hai điện tích điểm đứng yên trong một môi trường xác định Khi lực đẩy
Cu-lông tăng 2 lần thì hằng số điện môi:
Câu 3: Một điện tích điểm mang điện tích âm, điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều
C Phụ thuộc độ lớn của nó D Phụ thuộc điện môi xung quanh
Câu 4: Nguyên tử đang có điện tích là -1,6.10-19 C, khi nhận được thêm electron thì nó:
C Có điện tích không xác định được D Trung hòa về điện
Câu 5: Hai quả cầu nhẹ cùng khối lượng được treo gần nhau bằng hai dây cách điện có cùng chiều dài và
hai quả cầu không chạm vào nhau Tích cho hai quả cầu các điện tích cùng dấu nhưng có độ lớn khácnhau thì lực tác dụng làm hai dây treo lệch đi những góc so với phương thẳng đứng là:
A Quả cầu nào tích điện có độ lớn điện tích nhỏ hơn thì có góc lệch nhỏ hơn
B Quả cầu nào tích điện có độ lớn điện tích lớn hơn thì có góc lệch lớn hơn
D Quả cầu nào tích điện có độ lớn điện tích lớn hơn thì có góc lệch nhỏ hơn
Câu 6: Độ lớn cường độ điện trường tại một điểm gây bởi một điện tích điểm không phụ thuộc
A độ lớn điện tích thử
B độ lớn điện tích đó
C khoảng cách từ điểm đang xét đến điện tích đó
D hằng số điện môi của của môi trường
Câu 7: Công của lực điện không phụ thuộc vào:
A vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi B hình dạng của đường đi
C cường độ của điện trường D độ lớn điện tích di chuyển
Câu 8: Một hạt bụi trong không khí mang điện tích q = - 8.10-13 C Biết điện tích nguyên tố là e = 1,6.10
-19C, hạt bụi này:
C dư 2.106 electron D thiếu 2.106 electron
Câu 9: Một prôtôn và một electron lần lượt được tăng tốc từ trạng thái đứng yên trong các điện trường đều
có cường độ điện trường bằng nhau và đi được những quãng đường bằng nhau thì:
B Cả hai có cùng động năng, electron có gia tốc nhỏ hơn
C prôtôn có động năng lớn hơn, electron có gia tốc lớn hơn
D electron có động năng lớn hơn, electron có gia tốc nhỏ hơn
Câu 10: Hai điện tích điểm q và 4q đặt cố định trong chân không cách nhau một khoảng r Cần đặt điện
tích thứ ba Q có điện tích dương hay âm và ở đâu để hệ 3 điện tích này cân bằng:
A Q > 0, đặt giữa hai điện tích cách 4q khoảng r/3
B Q < 0, đặt giữa hai điện tích cách 4q khoảng 2r/3
C Q trái dấu với q đặt giữa 2 điện tích cách q khoảng r/3
D Q tùy ý đặt giữa 2 điện tích cách q khoảng r/3
Trang 2Câu 11: Một hạt bụi tích điện có khối lượng m = 10-9g nằm cân bằng trong điện trường đều có hướngthẳng đứng xuống dưới và có cường độ E = 9800 V/m, lấy g = 9,8 m/s2 Điện tích của hạt bụi là :
A - 10-15 C B 10-15 C C - 1,02.10-15 C D - 1,02 10-12 C
Câu 12: Một điện tích điểm âm Q trong chân không gây ra tại điểm M cách điện tích một khoảng r = 30
cm, một điện trường có cường độ E = 30000 V/m Độ lớn điện tích Q là:
A M nằm trong đoạn thẳng AB với BM = 5cm B M nằm trong đoạn thẳng AB với BM= 7cm
C M nằm ngoài đoạn thẳng AB với BM = 7cm D M nằm ngoài đoạn thẳng AB với BM= 5cm
Câu 14: Một giọt dầu hình cầu bán kính R nằm lơ lửng trong không khí trong đó có điện trường đều, vectơ
cường độ điện trường hướng từ trên xuống và có độ lớn E, biết khối lượng riêng của dầu và không khí lần lượt là , d KK( d kk), gia tốc trọng trường là g Điện tích q của quả cầu là
Câu 16: Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau đây
B Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều không đổi nhưng cường độ luôn thay đổi theo thời gian
C Đơn vị của cường độ dòng điện trong hệ SI là cu - lông(C)
D Đơn vị của điện lượng là ampe(A)
Câu 17: Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau đây
B Điều kiện để có dòng điện là không cần có hiệu điện thế đặt vào hai đầu vật dẫn điện
C Công của các lực lạ thực hiện làm dịch chuyển các điện tích qua hai bản tụ điện được gọi là công của nguồn điện
D Đơn vị của suất điện động của nguồn điện là vôn/mét( V/m)
Câu 18: Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau đây
B Số vôn ghi trên mỗi nguồn điện cho biết trị số của suất điện động của nguồn điện đó
C Suất điện động của nguồn điện có giá trị bằng hiệu điện thế giữa hai cực của nó khi mạch ngoài để hở
D Mỗi nguồn điện được đặc trưng bằng suất điện động E điện trở trong r của nó.
Câu 19: Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng
A tạo ra điện tích dương trong một giây
B tạo ra các điện tích trong một giây
C thực hiện công của nguồn điện trong một giây
Trang 3D thực hiện công của nguồn điện khi di chuyển một đơn vị điện tích dương ngược chiều điện trường bên trong nguồn điện.
Câu 20: Hiện tượng đoản mạch của một nguồn điện xảy ra khi
A sử dụng các dây dẫn ngắn để mắc mạch điện
C không mắc cầu chì cho một mạch điện kín
D dùng pin hay acquy để mắc một mạch điện kín
Câu 21: Điện trở toàn phần của toàn mạch là
A hiệu toàn bộ các điện trở của toàn mạch
B tổng trị số các điện trở của toàn mạch
C tổng trị số các điện trở mạch ngoài của toàn mạch
Câu 22: Bộ nguồn ghép nối tiếp là bộ nguồn gồm các nguồn điện ghép nối tiếp với nhau
A đặt liên tiếp cạnh nhau
B với các cực được nối liên tiếp cạnh nhau
dãy liên tiếp
D với các cực cùng dấu được nối liên tiếp nhau
Câu 23: Cường độ dòng điện không đổi chạy qua dây tóc của một bóng đèn là I = 0,25A Điện lượng dịch
chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc trong thời gian 1 phút là
Câu 24: Suất điện động của một acquy là 6V Công của lực lạ khi dịch chuyển lượng điện tích là 0,6C bên
trong nguồn điện từ cực âm tới cực dương của nó là
Câu 25: Một nguồn điện có suất điện động 3V khi mắc với một bóng đèn thành một mạch điện kín thì cho
một dòng điện chạy trong mạch có cường độ là 0,3A Công suất của nguồn điện này là
Câu 26: Một bàn là điện khi được sử dụng với hiệu điện thế 220V thì dòng điện chạy qua bàn là có cường
độ là 5A Nhiệt lượng mà bàn là tỏa ra trong thời gian 20 phút là
Câu 28: Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ, nguồn điện có suất điện động E = 4,5V, điện trở trong r =
0,5Ω, các điện trở ở mạch ngoài là R1 = 0,6,R2 = 0,4và R3 Để công suất tiêu thụ của mạch ngoài đạt giá trị cực đại thì điện trở R3 có giá trị bằng
Trang 4Hết
Trang 5-SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
-KIỂM TRA LÝ 11 CƠ BẢNBÀI THI: LÝ 11 CƠ BẢN(Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ THI: 376
Họ tên thí sinh: SBD: 011
Câu 1: Hai điện tích điểm q1 và q2 đẩy nhau Khẳng định nào sau đây là đúng?
A q1<0 và q2>0 B q1.q2 > 0 C q1.q2 < 0 D q1>0 và q2<0
Câu 2: Công của lực điện không phụ thuộc vào:
A cường độ của điện trường B hình dạng của đường đi
C vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi D độ lớn điện tích di chuyển
Câu 3: Khi mắc điện trở R1 = 3 vào hai cực của một nguồn điện thì dòng điện trong mạch có cường độ I1 = 0,5A Khi mắc điện trở R2 = 8 vào hai cực của một nguồn điện thì dòng điện trong mạch có cường
độ I2 = 0,25A Suất điện động và điện trở trong của nguồn điện đó là
Câu 4: Một giọt dầu hình cầu bán kính R nằm lơ lửng trong không khí trong đó có điện trường đều, vectơ
cường độ điện trường hướng từ trên xuống và có độ lớn E, biết khối lượng riêng của dầu và không khí lần lượt là , d KK( d kk), gia tốc trọng trường là g Điện tích q của quả cầu là
Câu 5: Một điện tích điểm âm Q trong chân không gây ra tại điểm M cách điện tích một khoảng r = 30
cm, một điện trường có cường độ E = 30000 V/m Độ lớn điện tích Q là:
A 3.10-7 C B -10-6 C C - 3.10-7 C D 10-6 C
Câu 6: Một prôtôn và một electron lần lượt được tăng tốc từ trạng thái đứng yên trong các điện trường đều
có cường độ điện trường bằng nhau và đi được những quãng đường bằng nhau thì:
B prôtôn có động năng lớn hơn, electron có gia tốc lớn hơn
C electron có động năng lớn hơn, electron có gia tốc nhỏ hơn
D Cả hai có cùng động năng, electron có gia tốc nhỏ hơn
Câu 7: Cho hệ điện tích như hình vẽ: F = 4,32 N, q3 = 8.10-8 C, MA = MB, MH = 8cm, AB = 12 cm Haiđiện tích q1 và q2 có độ lớn bằng nhau Điện tích q1 và q2 lần lượt bằng:
Trang 6Câu 10: Một hạt bụi trong không khí mang điện tích q = - 8.10-13 C Biết điện tích nguyên tố là e = 1,6.10
-19C, hạt bụi này:
C thiếu 2.106 electron D thiếu dư 5.106 electron
Câu 11: Một nguồn điện có suất điện động 3V khi mắc với một bóng đèn thành một mạch điện kín thì cho
một dòng điện chạy trong mạch có cường độ là 0,3A Công suất của nguồn điện này là
Câu 12: Điện trở toàn phần của toàn mạch là
A tổng trị số các điện trở của toàn mạch
B hiệu toàn bộ các điện trở của toàn mạch
D tổng trị số các điện trở mạch ngoài của toàn mạch
Câu 13: Suất điện động của một acquy là 6V Công của lực lạ khi dịch chuyển lượng điện tích là 0,6C bên
trong nguồn điện từ cực âm tới cực dương của nó là
Câu 14: Cường độ dòng điện không đổi chạy qua dây tóc của một bóng đèn là I = 0,25A Điện lượng dịch
chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc trong thời gian 1 phút là
Câu 15: Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau đây
A Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều không đổi nhưng cường độ luôn thay đổi theo thời gian
B Đơn vị của cường độ dòng điện trong hệ SI là cu - lông(C)
C Đơn vị của điện lượng là ampe(A)
Câu 16: Hai điện tích điểm q và 4q đặt cố định trong chân không cách nhau một khoảng r Cần đặt điện
tích thứ ba Q có điện tích dương hay âm và ở đâu để hệ 3 điện tích này cân bằng:
A Q > 0, đặt giữa hai điện tích cách 4q khoảng r/3
B Q < 0, đặt giữa hai điện tích cách 4q khoảng 2r/3
C Q trái dấu với q đặt giữa 2 điện tích cách q khoảng r/3
D Q tùy ý đặt giữa 2 điện tích cách q khoảng r/3
Câu 17: Hai điện tích điểm q1 = 2.10-6 C và q2 = - 0,8.10-5 C lần lượt đặt tại A và B với AB = 21 cm Gọi1
E và E2 lần lượt là vec tơ cường độ điện trường do q1, q2 sinh ra tại điểm M trên đường thẳng AB Biết
Vị trí của điểm M là:
B M nằm trong đoạn thẳng AB với BM = 5cm
C M nằm ngoài đoạn thẳng AB với BM= 5cm
D M nằm ngoài đoạn thẳng AB với BM = 7cm
Câu 18: Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau đây
B Công của các lực lạ thực hiện làm dịch chuyển các điện tích qua hai bản tụ điện được gọi là công của nguồn điện
C Đơn vị của suất điện động của nguồn điện là vôn/mét( V/m)
D Điều kiện để có dòng điện là không cần có hiệu điện thế đặt vào hai đầu vật dẫn điện
Câu 19: Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng
A thực hiện công của nguồn điện trong một giây
trong nguồn điện
C tạo ra các điện tích trong một giây
D tạo ra điện tích dương trong một giây
Trang 7Câu 20: Một điện tích điểm mang điện tích âm, điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều
C Phụ thuộc độ lớn của nó D Hướng ra xa nó
Câu 21: Xét tương tác giữa hai điện tích điểm đứng yên trong một môi trường xác định Khi lực đẩy
Cu-lông tăng 2 lần thì hằng số điện môi:
Câu 22: Hai nguồn điện có suất điện động và điện trở trong tương ứng là E1 = 3V, r1 = 0,6Ω và E2 = 1,5V,r2 = 0,4 Ω được mắc với điện trở R = 3Ω tạo thành mạch điện kín có sơ đồ như hình vẽ
Hiệu điện thế giữa hai cực của mỗi nguồn là
A U12,325V;U2 1,05V B U1 1,05V;U2 2,325V
C U124,6V;U2 11,4V D U12,46mV;U2 1,14mV
Câu 23: Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau đây
A Mỗi nguồn điện được đặc trưng bằng suất điện động E điện trở trong r của nó.
C Suất điện động của nguồn điện có giá trị bằng hiệu điện thế giữa hai cực của nó khi mạch ngoài để hở
D Số vôn ghi trên mỗi nguồn điện cho biết trị số của suất điện động của nguồn điện đó
Câu 24: Bộ nguồn ghép nối tiếp là bộ nguồn gồm các nguồn điện ghép nối tiếp với nhau
A với các cực cùng dấu được nối liên tiếp nhau
dãy liên tiếp
C với các cực được nối liên tiếp cạnh nhau
D đặt liên tiếp cạnh nhau
Câu 25: Một bàn là điện khi được sử dụng với hiệu điện thế 220V thì dòng điện chạy qua bàn là có cường
độ là 5A Nhiệt lượng mà bàn là tỏa ra trong thời gian 20 phút là
Câu 26: Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ, nguồn điện có suất điện động E = 4,5V, điện trở trong r =
0,5Ω, các điện trở ở mạch ngoài là R1 = 0,6,R2 = 0,4và R3 Để công suất tiêu thụ của mạch ngoài đạt giá trị cực đại thì điện trở R3 có giá trị bằng
Câu 27: Hiện tượng đoản mạch của một nguồn điện xảy ra khi
B không mắc cầu chì cho một mạch điện kín
C dùng pin hay acquy để mắc một mạch điện kín
D sử dụng các dây dẫn ngắn để mắc mạch điện
Trang 8Câu 28: Nguyên tử đang có điện tích là -1,6.10-19 C, khi nhận được thêm electron thì nó:
A Có điện tích không xác định được B Vẫn là ion âm
Câu 29: Độ lớn cường độ điện trường tại một điểm gây bởi một điện tích điểm không phụ thuộc
A khoảng cách từ điểm đang xét đến điện tích đó
B độ lớn điện tích thử
C độ lớn điện tích đó
D hằng số điện môi của của môi trường
Câu 30: Hai quả cầu nhẹ cùng khối lượng được treo gần nhau bằng hai dây cách điện có cùng chiều dài và
hai quả cầu không chạm vào nhau Tích cho hai quả cầu các điện tích cùng dấu nhưng có độ lớn khácnhau thì lực tác dụng làm hai dây treo lệch đi những góc so với phương thẳng đứng là:
A Quả cầu nào tích điện có độ lớn điện tích lớn hơn thì có góc lệch lớn hơn
B Quả cầu nào tích điện có độ lớn điện tích lớn hơn thì có góc lệch nhỏ hơn
D Quả cầu nào tích điện có độ lớn điện tích nhỏ hơn thì có góc lệch nhỏ hơn
Hết
Trang 9-SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
-KIỂM TRA LÝ 11 CƠ BẢNBÀI THI: LÝ 11 CƠ BẢN(Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ THI: 499
Họ tên thí sinh: SBD: 011
Câu 1: Một nguồn điện có suất điện động 3V khi mắc với một bóng đèn thành một mạch điện kín thì cho
một dòng điện chạy trong mạch có cường độ là 0,3A Công suất của nguồn điện này là
D khoảng cách từ điểm đang xét đến điện tích đó
Câu 5: Công của lực điện không phụ thuộc vào:
A vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi B độ lớn điện tích di chuyển
Câu 6: Một bàn là điện khi được sử dụng với hiệu điện thế 220V thì dòng điện chạy qua bàn là có cường
độ là 5A Nhiệt lượng mà bàn là tỏa ra trong thời gian 20 phút là
Câu 7: Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau đây
A Đơn vị của cường độ dòng điện trong hệ SI là cu - lông(C)
C Đơn vị của điện lượng là ampe(A)
D Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều không đổi nhưng cường độ luôn thay đổi theo thời gian
Câu 8: Một hạt bụi trong không khí mang điện tích q = - 8.10-13 C Biết điện tích nguyên tố là e = 1,6.10
-19C, hạt bụi này:
A dư 2.106 electron B thiếu dư 5.106 electron
C thiếu 2.106 electron D dư 5.106 electron
Câu 9: Một điện tích điểm âm Q trong chân không gây ra tại điểm M cách điện tích một khoảng r = 30
cm, một điện trường có cường độ E = 30000 V/m Độ lớn điện tích Q là:
A 3.10-7 C B -10-6 C C - 3.10-7 C D 10-6 C
Câu 10: Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng
A tạo ra các điện tích trong một giây
Trang 10B thực hiện công của nguồn điện khi di chuyển một đơn vị điện tích dương ngược chiều điện trường bên trong nguồn điện.
C tạo ra điện tích dương trong một giây
D thực hiện công của nguồn điện trong một giây
Câu 11: Xét tương tác giữa hai điện tích điểm đứng yên trong một môi trường xác định Khi lực đẩy
Cu-lông tăng 2 lần thì hằng số điện môi:
Câu 12: Suất điện động của một acquy là 6V Công của lực lạ khi dịch chuyển lượng điện tích là 0,6C bên
trong nguồn điện từ cực âm tới cực dương của nó là
Câu 13: Một điện tích điểm mang điện tích âm, điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều
C Phụ thuộc độ lớn của nó D Phụ thuộc điện môi xung quanh
Câu 14: Khi mắc điện trở R1 = 3 vào hai cực của một nguồn điện thì dòng điện trong mạch có cường độ I1 = 0,5A Khi mắc điện trở R2 = 8 vào hai cực của một nguồn điện thì dòng điện trong mạch có cường
độ I2 = 0,25A Suất điện động và điện trở trong của nguồn điện đó là
Câu 17: Nguyên tử đang có điện tích là -1,6.10-19 C, khi nhận được thêm electron thì nó:
C Có điện tích không xác định được D Trung hòa về điện
Câu 18: Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau đây
A Công của các lực lạ thực hiện làm dịch chuyển các điện tích qua hai bản tụ điện được gọi là công của nguồn điện
B Đơn vị của suất điện động của nguồn điện là vôn/mét( V/m)
D Điều kiện để có dòng điện là không cần có hiệu điện thế đặt vào hai đầu vật dẫn điện
Câu 19: Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau đây
A Số vôn ghi trên mỗi nguồn điện cho biết trị số của suất điện động của nguồn điện đó
B Mỗi nguồn điện được đặc trưng bằng suất điện động E điện trở trong r của nó.
C Suất điện động của nguồn điện có giá trị bằng hiệu điện thế giữa hai cực của nó khi mạch ngoài để hở
Câu 20: Một nguồn điện có suất điện động 6V và điện trở trong 0,8, được mắc nối tiếp với một bóngđèn loại 4V - 5W tạo thành một mạch điện kín Công của nguồn điện này sinh ra trong thời gian 5 phút
Trang 11Câu 21: Một giọt dầu hình cầu bán kính R nằm lơ lửng trong không khí trong đó có điện trường đều, vectơ
cường độ điện trường hướng từ trên xuống và có độ lớn E, biết khối lượng riêng của dầu và không khí lần lượt là , d KK( d kk), gia tốc trọng trường là g Điện tích q của quả cầu là
Câu 22: Hai quả cầu nhẹ cùng khối lượng được treo gần nhau bằng hai dây cách điện có cùng chiều dài và
hai quả cầu không chạm vào nhau Tích cho hai quả cầu các điện tích cùng dấu nhưng có độ lớn khácnhau thì lực tác dụng làm hai dây treo lệch đi những góc so với phương thẳng đứng là:
A Quả cầu nào tích điện có độ lớn điện tích lớn hơn thì có góc lệch nhỏ hơn
C Quả cầu nào tích điện có độ lớn điện tích nhỏ hơn thì có góc lệch nhỏ hơn
D Quả cầu nào tích điện có độ lớn điện tích lớn hơn thì có góc lệch lớn hơn
Câu 23: Cường độ dòng điện không đổi chạy qua dây tóc của một bóng đèn là I = 0,25A Điện lượng dịch
chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc trong thời gian 1 phút là
Câu 24: Một prôtôn và một electron lần lượt được tăng tốc từ trạng thái đứng yên trong các điện trường
đều có cường độ điện trường bằng nhau và đi được những quãng đường bằng nhau thì:
A electron có động năng lớn hơn, electron có gia tốc nhỏ hơn
B Cả hai có cùng động năng, electron có gia tốc nhỏ hơn
D prôtôn có động năng lớn hơn, electron có gia tốc lớn hơn
Câu 25: Hai điện tích điểm q1 = 2.10-6 C và q2 = - 0,8.10-5 C lần lượt đặt tại A và B với AB = 21 cm Gọi1
E và E2 lần lượt là vec tơ cường độ điện trường do q1, q2 sinh ra tại điểm M trên đường thẳng AB Biết
Vị trí của điểm M là:
A M nằm ngoài đoạn thẳng AB với BM = 7cm
B M nằm ngoài đoạn thẳng AB với BM= 5cm
C M nằm trong đoạn thẳng AB với BM = 5cm
Câu 26: Điện trở toàn phần của toàn mạch là
A tổng trị số các điện trở của toàn mạch
B tổng trị số các điện trở mạch ngoài của toàn mạch
D hiệu toàn bộ các điện trở của toàn mạch
Câu 27: Bộ nguồn ghép nối tiếp là bộ nguồn gồm các nguồn điện ghép nối tiếp với nhau
A với các cực được nối liên tiếp cạnh nhau
B với các cực cùng dấu được nối liên tiếp nhau
C đặt liên tiếp cạnh nhau
một dãy liên tiếp
Câu 28: Hai điện tích điểm q và 4q đặt cố định trong chân không cách nhau một khoảng r Cần đặt điện
tích thứ ba Q có điện tích dương hay âm và ở đâu để hệ 3 điện tích này cân bằng:
A Q trái dấu với q đặt giữa 2 điện tích cách q khoảng r/3
B Q tùy ý đặt giữa 2 điện tích cách q khoảng r/3
C Q > 0, đặt giữa hai điện tích cách 4q khoảng r/3
D Q < 0, đặt giữa hai điện tích cách 4q khoảng 2r/3
Trang 12Câu 29: Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ, nguồn điện có suất điện động E = 4,5V, điện trở trong r =
0,5Ω, các điện trở ở mạch ngoài là R1 = 0,6,R2 = 0,4và R3 Để công suất tiêu thụ của mạch ngoài đạtgiá trị cực đại thì điện trở R3 có giá trị bằng
Câu 30: Hiện tượng đoản mạch của một nguồn điện xảy ra khi
A không mắc cầu chì cho một mạch điện kín
B sử dụng các dây dẫn ngắn để mắc mạch điện
D dùng pin hay acquy để mắc một mạch điện kín
Hết