1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

6 Đề kiểm tra 1 tiết môn Vật lý lớp 11 cơ bản năm 2018 THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt có đáp án - Lần 1 | Vật Lý, Lớp 11 - Ôn Luyện

24 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 752,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 9: Một nguồn điện có suất điện động 3V khi mắc với một bóng đèn thành một mạch điện kín thì cho một dòng điện chạy trong mạch có cường độ là 0,3A.. Công suất của nguồn điện này là.[r]

Trang 1

SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT

-KIỂM TRA LÝ 11 CƠ BẢNBÀI THI: LÝ 11 CƠ BẢN(Thời gian làm bài: 45 phút)

MÃ ĐỀ THI: 253

Họ tên thí sinh: SBD: 011

Câu 1: Hai điện tích điểm q1 và q2 đẩy nhau Khẳng định nào sau đây là đúng?

A q1>0 và q2<0 B q1<0 và q2>0 C q1.q2 > 0 D q1.q2 < 0

Câu 2: Xét tương tác giữa hai điện tích điểm đứng yên trong một môi trường xác định Khi lực đẩy

Cu-lông tăng 2 lần thì hằng số điện môi:

Câu 3: Một điện tích điểm mang điện tích âm, điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều

C Phụ thuộc độ lớn của nó D Phụ thuộc điện môi xung quanh

Câu 4: Nguyên tử đang có điện tích là -1,6.10-19 C, khi nhận được thêm electron thì nó:

C Có điện tích không xác định được D Trung hòa về điện

Câu 5: Hai quả cầu nhẹ cùng khối lượng được treo gần nhau bằng hai dây cách điện có cùng chiều dài và

hai quả cầu không chạm vào nhau Tích cho hai quả cầu các điện tích cùng dấu nhưng có độ lớn khácnhau thì lực tác dụng làm hai dây treo lệch đi những góc so với phương thẳng đứng là:

A Quả cầu nào tích điện có độ lớn điện tích nhỏ hơn thì có góc lệch nhỏ hơn

B Quả cầu nào tích điện có độ lớn điện tích lớn hơn thì có góc lệch lớn hơn

D Quả cầu nào tích điện có độ lớn điện tích lớn hơn thì có góc lệch nhỏ hơn

Câu 6: Độ lớn cường độ điện trường tại một điểm gây bởi một điện tích điểm không phụ thuộc

A độ lớn điện tích thử

B độ lớn điện tích đó

C khoảng cách từ điểm đang xét đến điện tích đó

D hằng số điện môi của của môi trường

Câu 7: Công của lực điện không phụ thuộc vào:

A vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi B hình dạng của đường đi

C cường độ của điện trường D độ lớn điện tích di chuyển

Câu 8: Một hạt bụi trong không khí mang điện tích q = - 8.10-13 C Biết điện tích nguyên tố là e = 1,6.10

-19C, hạt bụi này:

C dư 2.106 electron D thiếu 2.106 electron

Câu 9: Một prôtôn và một electron lần lượt được tăng tốc từ trạng thái đứng yên trong các điện trường đều

có cường độ điện trường bằng nhau và đi được những quãng đường bằng nhau thì:

B Cả hai có cùng động năng, electron có gia tốc nhỏ hơn

C prôtôn có động năng lớn hơn, electron có gia tốc lớn hơn

D electron có động năng lớn hơn, electron có gia tốc nhỏ hơn

Câu 10: Hai điện tích điểm q và 4q đặt cố định trong chân không cách nhau một khoảng r Cần đặt điện

tích thứ ba Q có điện tích dương hay âm và ở đâu để hệ 3 điện tích này cân bằng:

A Q > 0, đặt giữa hai điện tích cách 4q khoảng r/3

B Q < 0, đặt giữa hai điện tích cách 4q khoảng 2r/3

C Q trái dấu với q đặt giữa 2 điện tích cách q khoảng r/3

D Q tùy ý đặt giữa 2 điện tích cách q khoảng r/3

Trang 2

Câu 11: Một hạt bụi tích điện có khối lượng m = 10-9g nằm cân bằng trong điện trường đều có hướngthẳng đứng xuống dưới và có cường độ E = 9800 V/m, lấy g = 9,8 m/s2 Điện tích của hạt bụi là :

A - 10-15 C B 10-15 C C - 1,02.10-15 C D - 1,02 10-12 C

Câu 12: Một điện tích điểm âm Q trong chân không gây ra tại điểm M cách điện tích một khoảng r = 30

cm, một điện trường có cường độ E = 30000 V/m Độ lớn điện tích Q là:

A M nằm trong đoạn thẳng AB với BM = 5cm B M nằm trong đoạn thẳng AB với BM= 7cm

C M nằm ngoài đoạn thẳng AB với BM = 7cm D M nằm ngoài đoạn thẳng AB với BM= 5cm

Câu 14: Một giọt dầu hình cầu bán kính R nằm lơ lửng trong không khí trong đó có điện trường đều, vectơ

cường độ điện trường hướng từ trên xuống và có độ lớn E, biết khối lượng riêng của dầu và không khí lần lượt là  , dKK( dkk), gia tốc trọng trường là g Điện tích q của quả cầu là

Câu 16: Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau đây

B Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều không đổi nhưng cường độ luôn thay đổi theo thời gian

C Đơn vị của cường độ dòng điện trong hệ SI là cu - lông(C)

D Đơn vị của điện lượng là ampe(A)

Câu 17: Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau đây

B Điều kiện để có dòng điện là không cần có hiệu điện thế đặt vào hai đầu vật dẫn điện

C Công của các lực lạ thực hiện làm dịch chuyển các điện tích qua hai bản tụ điện được gọi là công của nguồn điện

D Đơn vị của suất điện động của nguồn điện là vôn/mét( V/m)

Câu 18: Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau đây

B Số vôn ghi trên mỗi nguồn điện cho biết trị số của suất điện động của nguồn điện đó

C Suất điện động của nguồn điện có giá trị bằng hiệu điện thế giữa hai cực của nó khi mạch ngoài để hở

D Mỗi nguồn điện được đặc trưng bằng suất điện động E điện trở trong r của nó.

Câu 19: Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng

A tạo ra điện tích dương trong một giây

B tạo ra các điện tích trong một giây

C thực hiện công của nguồn điện trong một giây

Trang 3

D thực hiện công của nguồn điện khi di chuyển một đơn vị điện tích dương ngược chiều điện trường bên trong nguồn điện.

Câu 20: Hiện tượng đoản mạch của một nguồn điện xảy ra khi

A sử dụng các dây dẫn ngắn để mắc mạch điện

C không mắc cầu chì cho một mạch điện kín

D dùng pin hay acquy để mắc một mạch điện kín

Câu 21: Điện trở toàn phần của toàn mạch là

A hiệu toàn bộ các điện trở của toàn mạch

B tổng trị số các điện trở của toàn mạch

C tổng trị số các điện trở mạch ngoài của toàn mạch

Câu 22: Bộ nguồn ghép nối tiếp là bộ nguồn gồm các nguồn điện ghép nối tiếp với nhau

A đặt liên tiếp cạnh nhau

B với các cực được nối liên tiếp cạnh nhau

dãy liên tiếp

D với các cực cùng dấu được nối liên tiếp nhau

Câu 23: Cường độ dòng điện không đổi chạy qua dây tóc của một bóng đèn là I = 0,25A Điện lượng dịch

chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc trong thời gian 1 phút là

Câu 24: Suất điện động của một acquy là 6V Công của lực lạ khi dịch chuyển lượng điện tích là 0,6C bên

trong nguồn điện từ cực âm tới cực dương của nó là

Câu 25: Một nguồn điện có suất điện động 3V khi mắc với một bóng đèn thành một mạch điện kín thì cho

một dòng điện chạy trong mạch có cường độ là 0,3A Công suất của nguồn điện này là

Câu 26: Một bàn là điện khi được sử dụng với hiệu điện thế 220V thì dòng điện chạy qua bàn là có cường

độ là 5A Nhiệt lượng mà bàn là tỏa ra trong thời gian 20 phút là

Câu 28: Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ, nguồn điện có suất điện động E = 4,5V, điện trở trong r =

0,5Ω, các điện trở ở mạch ngoài là R1 = 0,6,R2 = 0,4và R3 Để công suất tiêu thụ của mạch ngoài đạt giá trị cực đại thì điện trở R3 có giá trị bằng

Trang 4

Hết

Trang 5

-SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT

-KIỂM TRA LÝ 11 CƠ BẢNBÀI THI: LÝ 11 CƠ BẢN(Thời gian làm bài: 45 phút)

MÃ ĐỀ THI: 376

Họ tên thí sinh: SBD: 011

Câu 1: Hai điện tích điểm q1 và q2 đẩy nhau Khẳng định nào sau đây là đúng?

A q1<0 và q2>0 B q1.q2 > 0 C q1.q2 < 0 D q1>0 và q2<0

Câu 2: Công của lực điện không phụ thuộc vào:

A cường độ của điện trường B hình dạng của đường đi

C vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi D độ lớn điện tích di chuyển

Câu 3: Khi mắc điện trở R1 = 3 vào hai cực của một nguồn điện thì dòng điện trong mạch có cường độ I1 = 0,5A Khi mắc điện trở R2 = 8 vào hai cực của một nguồn điện thì dòng điện trong mạch có cường

độ I2 = 0,25A Suất điện động và điện trở trong của nguồn điện đó là

Câu 4: Một giọt dầu hình cầu bán kính R nằm lơ lửng trong không khí trong đó có điện trường đều, vectơ

cường độ điện trường hướng từ trên xuống và có độ lớn E, biết khối lượng riêng của dầu và không khí lần lượt là  , dKK( dkk), gia tốc trọng trường là g Điện tích q của quả cầu là

Câu 5: Một điện tích điểm âm Q trong chân không gây ra tại điểm M cách điện tích một khoảng r = 30

cm, một điện trường có cường độ E = 30000 V/m Độ lớn điện tích Q là:

A 3.10-7 C B -10-6 C C - 3.10-7 C D 10-6 C

Câu 6: Một prôtôn và một electron lần lượt được tăng tốc từ trạng thái đứng yên trong các điện trường đều

có cường độ điện trường bằng nhau và đi được những quãng đường bằng nhau thì:

B prôtôn có động năng lớn hơn, electron có gia tốc lớn hơn

C electron có động năng lớn hơn, electron có gia tốc nhỏ hơn

D Cả hai có cùng động năng, electron có gia tốc nhỏ hơn

Câu 7: Cho hệ điện tích như hình vẽ: F = 4,32 N, q3 = 8.10-8 C, MA = MB, MH = 8cm, AB = 12 cm Haiđiện tích q1 và q2 có độ lớn bằng nhau Điện tích q1 và q2 lần lượt bằng:

Trang 6

Câu 10: Một hạt bụi trong không khí mang điện tích q = - 8.10-13 C Biết điện tích nguyên tố là e = 1,6.10

-19C, hạt bụi này:

C thiếu 2.106 electron D thiếu dư 5.106 electron

Câu 11: Một nguồn điện có suất điện động 3V khi mắc với một bóng đèn thành một mạch điện kín thì cho

một dòng điện chạy trong mạch có cường độ là 0,3A Công suất của nguồn điện này là

Câu 12: Điện trở toàn phần của toàn mạch là

A tổng trị số các điện trở của toàn mạch

B hiệu toàn bộ các điện trở của toàn mạch

D tổng trị số các điện trở mạch ngoài của toàn mạch

Câu 13: Suất điện động của một acquy là 6V Công của lực lạ khi dịch chuyển lượng điện tích là 0,6C bên

trong nguồn điện từ cực âm tới cực dương của nó là

Câu 14: Cường độ dòng điện không đổi chạy qua dây tóc của một bóng đèn là I = 0,25A Điện lượng dịch

chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc trong thời gian 1 phút là

Câu 15: Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau đây

A Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều không đổi nhưng cường độ luôn thay đổi theo thời gian

B Đơn vị của cường độ dòng điện trong hệ SI là cu - lông(C)

C Đơn vị của điện lượng là ampe(A)

Câu 16: Hai điện tích điểm q và 4q đặt cố định trong chân không cách nhau một khoảng r Cần đặt điện

tích thứ ba Q có điện tích dương hay âm và ở đâu để hệ 3 điện tích này cân bằng:

A Q > 0, đặt giữa hai điện tích cách 4q khoảng r/3

B Q < 0, đặt giữa hai điện tích cách 4q khoảng 2r/3

C Q trái dấu với q đặt giữa 2 điện tích cách q khoảng r/3

D Q tùy ý đặt giữa 2 điện tích cách q khoảng r/3

Câu 17: Hai điện tích điểm q1 = 2.10-6 C và q2 = - 0,8.10-5 C lần lượt đặt tại A và B với AB = 21 cm Gọi1

E và E2 lần lượt là vec tơ cường độ điện trường do q1, q2 sinh ra tại điểm M trên đường thẳng AB Biết

Vị trí của điểm M là:

B M nằm trong đoạn thẳng AB với BM = 5cm

C M nằm ngoài đoạn thẳng AB với BM= 5cm

D M nằm ngoài đoạn thẳng AB với BM = 7cm

Câu 18: Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau đây

B Công của các lực lạ thực hiện làm dịch chuyển các điện tích qua hai bản tụ điện được gọi là công của nguồn điện

C Đơn vị của suất điện động của nguồn điện là vôn/mét( V/m)

D Điều kiện để có dòng điện là không cần có hiệu điện thế đặt vào hai đầu vật dẫn điện

Câu 19: Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng

A thực hiện công của nguồn điện trong một giây

trong nguồn điện

C tạo ra các điện tích trong một giây

D tạo ra điện tích dương trong một giây

Trang 7

Câu 20: Một điện tích điểm mang điện tích âm, điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều

C Phụ thuộc độ lớn của nó D Hướng ra xa nó

Câu 21: Xét tương tác giữa hai điện tích điểm đứng yên trong một môi trường xác định Khi lực đẩy

Cu-lông tăng 2 lần thì hằng số điện môi:

Câu 22: Hai nguồn điện có suất điện động và điện trở trong tương ứng là E1 = 3V, r1 = 0,6Ω và E2 = 1,5V,r2 = 0,4 Ω được mắc với điện trở R = 3Ω tạo thành mạch điện kín có sơ đồ như hình vẽ

Hiệu điện thế giữa hai cực của mỗi nguồn là

A U12,325V;U2 1,05V B U1 1,05V;U2 2,325V

C U124,6V;U2 11,4V D U12,46mV;U2 1,14mV

Câu 23: Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau đây

A Mỗi nguồn điện được đặc trưng bằng suất điện động E điện trở trong r của nó.

C Suất điện động của nguồn điện có giá trị bằng hiệu điện thế giữa hai cực của nó khi mạch ngoài để hở

D Số vôn ghi trên mỗi nguồn điện cho biết trị số của suất điện động của nguồn điện đó

Câu 24: Bộ nguồn ghép nối tiếp là bộ nguồn gồm các nguồn điện ghép nối tiếp với nhau

A với các cực cùng dấu được nối liên tiếp nhau

dãy liên tiếp

C với các cực được nối liên tiếp cạnh nhau

D đặt liên tiếp cạnh nhau

Câu 25: Một bàn là điện khi được sử dụng với hiệu điện thế 220V thì dòng điện chạy qua bàn là có cường

độ là 5A Nhiệt lượng mà bàn là tỏa ra trong thời gian 20 phút là

Câu 26: Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ, nguồn điện có suất điện động E = 4,5V, điện trở trong r =

0,5Ω, các điện trở ở mạch ngoài là R1 = 0,6,R2 = 0,4và R3 Để công suất tiêu thụ của mạch ngoài đạt giá trị cực đại thì điện trở R3 có giá trị bằng

Câu 27: Hiện tượng đoản mạch của một nguồn điện xảy ra khi

B không mắc cầu chì cho một mạch điện kín

C dùng pin hay acquy để mắc một mạch điện kín

D sử dụng các dây dẫn ngắn để mắc mạch điện

Trang 8

Câu 28: Nguyên tử đang có điện tích là -1,6.10-19 C, khi nhận được thêm electron thì nó:

A Có điện tích không xác định được B Vẫn là ion âm

Câu 29: Độ lớn cường độ điện trường tại một điểm gây bởi một điện tích điểm không phụ thuộc

A khoảng cách từ điểm đang xét đến điện tích đó

B độ lớn điện tích thử

C độ lớn điện tích đó

D hằng số điện môi của của môi trường

Câu 30: Hai quả cầu nhẹ cùng khối lượng được treo gần nhau bằng hai dây cách điện có cùng chiều dài và

hai quả cầu không chạm vào nhau Tích cho hai quả cầu các điện tích cùng dấu nhưng có độ lớn khácnhau thì lực tác dụng làm hai dây treo lệch đi những góc so với phương thẳng đứng là:

A Quả cầu nào tích điện có độ lớn điện tích lớn hơn thì có góc lệch lớn hơn

B Quả cầu nào tích điện có độ lớn điện tích lớn hơn thì có góc lệch nhỏ hơn

D Quả cầu nào tích điện có độ lớn điện tích nhỏ hơn thì có góc lệch nhỏ hơn

Hết

Trang 9

-SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT

-KIỂM TRA LÝ 11 CƠ BẢNBÀI THI: LÝ 11 CƠ BẢN(Thời gian làm bài: 45 phút)

MÃ ĐỀ THI: 499

Họ tên thí sinh: SBD: 011

Câu 1: Một nguồn điện có suất điện động 3V khi mắc với một bóng đèn thành một mạch điện kín thì cho

một dòng điện chạy trong mạch có cường độ là 0,3A Công suất của nguồn điện này là

D khoảng cách từ điểm đang xét đến điện tích đó

Câu 5: Công của lực điện không phụ thuộc vào:

A vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi B độ lớn điện tích di chuyển

Câu 6: Một bàn là điện khi được sử dụng với hiệu điện thế 220V thì dòng điện chạy qua bàn là có cường

độ là 5A Nhiệt lượng mà bàn là tỏa ra trong thời gian 20 phút là

Câu 7: Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau đây

A Đơn vị của cường độ dòng điện trong hệ SI là cu - lông(C)

C Đơn vị của điện lượng là ampe(A)

D Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều không đổi nhưng cường độ luôn thay đổi theo thời gian

Câu 8: Một hạt bụi trong không khí mang điện tích q = - 8.10-13 C Biết điện tích nguyên tố là e = 1,6.10

-19C, hạt bụi này:

A dư 2.106 electron B thiếu dư 5.106 electron

C thiếu 2.106 electron D dư 5.106 electron

Câu 9: Một điện tích điểm âm Q trong chân không gây ra tại điểm M cách điện tích một khoảng r = 30

cm, một điện trường có cường độ E = 30000 V/m Độ lớn điện tích Q là:

A 3.10-7 C B -10-6 C C - 3.10-7 C D 10-6 C

Câu 10: Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng

A tạo ra các điện tích trong một giây

Trang 10

B thực hiện công của nguồn điện khi di chuyển một đơn vị điện tích dương ngược chiều điện trường bên trong nguồn điện.

C tạo ra điện tích dương trong một giây

D thực hiện công của nguồn điện trong một giây

Câu 11: Xét tương tác giữa hai điện tích điểm đứng yên trong một môi trường xác định Khi lực đẩy

Cu-lông tăng 2 lần thì hằng số điện môi:

Câu 12: Suất điện động của một acquy là 6V Công của lực lạ khi dịch chuyển lượng điện tích là 0,6C bên

trong nguồn điện từ cực âm tới cực dương của nó là

Câu 13: Một điện tích điểm mang điện tích âm, điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều

C Phụ thuộc độ lớn của nó D Phụ thuộc điện môi xung quanh

Câu 14: Khi mắc điện trở R1 = 3 vào hai cực của một nguồn điện thì dòng điện trong mạch có cường độ I1 = 0,5A Khi mắc điện trở R2 = 8 vào hai cực của một nguồn điện thì dòng điện trong mạch có cường

độ I2 = 0,25A Suất điện động và điện trở trong của nguồn điện đó là

Câu 17: Nguyên tử đang có điện tích là -1,6.10-19 C, khi nhận được thêm electron thì nó:

C Có điện tích không xác định được D Trung hòa về điện

Câu 18: Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau đây

A Công của các lực lạ thực hiện làm dịch chuyển các điện tích qua hai bản tụ điện được gọi là công của nguồn điện

B Đơn vị của suất điện động của nguồn điện là vôn/mét( V/m)

D Điều kiện để có dòng điện là không cần có hiệu điện thế đặt vào hai đầu vật dẫn điện

Câu 19: Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau đây

A Số vôn ghi trên mỗi nguồn điện cho biết trị số của suất điện động của nguồn điện đó

B Mỗi nguồn điện được đặc trưng bằng suất điện động E điện trở trong r của nó.

C Suất điện động của nguồn điện có giá trị bằng hiệu điện thế giữa hai cực của nó khi mạch ngoài để hở

Câu 20: Một nguồn điện có suất điện động 6V và điện trở trong 0,8, được mắc nối tiếp với một bóngđèn loại 4V - 5W tạo thành một mạch điện kín Công của nguồn điện này sinh ra trong thời gian 5 phút

Trang 11

Câu 21: Một giọt dầu hình cầu bán kính R nằm lơ lửng trong không khí trong đó có điện trường đều, vectơ

cường độ điện trường hướng từ trên xuống và có độ lớn E, biết khối lượng riêng của dầu và không khí lần lượt là  , dKK( dkk), gia tốc trọng trường là g Điện tích q của quả cầu là

Câu 22: Hai quả cầu nhẹ cùng khối lượng được treo gần nhau bằng hai dây cách điện có cùng chiều dài và

hai quả cầu không chạm vào nhau Tích cho hai quả cầu các điện tích cùng dấu nhưng có độ lớn khácnhau thì lực tác dụng làm hai dây treo lệch đi những góc so với phương thẳng đứng là:

A Quả cầu nào tích điện có độ lớn điện tích lớn hơn thì có góc lệch nhỏ hơn

C Quả cầu nào tích điện có độ lớn điện tích nhỏ hơn thì có góc lệch nhỏ hơn

D Quả cầu nào tích điện có độ lớn điện tích lớn hơn thì có góc lệch lớn hơn

Câu 23: Cường độ dòng điện không đổi chạy qua dây tóc của một bóng đèn là I = 0,25A Điện lượng dịch

chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc trong thời gian 1 phút là

Câu 24: Một prôtôn và một electron lần lượt được tăng tốc từ trạng thái đứng yên trong các điện trường

đều có cường độ điện trường bằng nhau và đi được những quãng đường bằng nhau thì:

A electron có động năng lớn hơn, electron có gia tốc nhỏ hơn

B Cả hai có cùng động năng, electron có gia tốc nhỏ hơn

D prôtôn có động năng lớn hơn, electron có gia tốc lớn hơn

Câu 25: Hai điện tích điểm q1 = 2.10-6 C và q2 = - 0,8.10-5 C lần lượt đặt tại A và B với AB = 21 cm Gọi1

E và E2 lần lượt là vec tơ cường độ điện trường do q1, q2 sinh ra tại điểm M trên đường thẳng AB Biết

Vị trí của điểm M là:

A M nằm ngoài đoạn thẳng AB với BM = 7cm

B M nằm ngoài đoạn thẳng AB với BM= 5cm

C M nằm trong đoạn thẳng AB với BM = 5cm

Câu 26: Điện trở toàn phần của toàn mạch là

A tổng trị số các điện trở của toàn mạch

B tổng trị số các điện trở mạch ngoài của toàn mạch

D hiệu toàn bộ các điện trở của toàn mạch

Câu 27: Bộ nguồn ghép nối tiếp là bộ nguồn gồm các nguồn điện ghép nối tiếp với nhau

A với các cực được nối liên tiếp cạnh nhau

B với các cực cùng dấu được nối liên tiếp nhau

C đặt liên tiếp cạnh nhau

một dãy liên tiếp

Câu 28: Hai điện tích điểm q và 4q đặt cố định trong chân không cách nhau một khoảng r Cần đặt điện

tích thứ ba Q có điện tích dương hay âm và ở đâu để hệ 3 điện tích này cân bằng:

A Q trái dấu với q đặt giữa 2 điện tích cách q khoảng r/3

B Q tùy ý đặt giữa 2 điện tích cách q khoảng r/3

C Q > 0, đặt giữa hai điện tích cách 4q khoảng r/3

D Q < 0, đặt giữa hai điện tích cách 4q khoảng 2r/3

Trang 12

Câu 29: Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ, nguồn điện có suất điện động E = 4,5V, điện trở trong r =

0,5Ω, các điện trở ở mạch ngoài là R1 = 0,6,R2 = 0,4và R3 Để công suất tiêu thụ của mạch ngoài đạtgiá trị cực đại thì điện trở R3 có giá trị bằng

Câu 30: Hiện tượng đoản mạch của một nguồn điện xảy ra khi

A không mắc cầu chì cho một mạch điện kín

B sử dụng các dây dẫn ngắn để mắc mạch điện

D dùng pin hay acquy để mắc một mạch điện kín

Hết

Ngày đăng: 21/04/2021, 19:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w