I-MUÏC ÑÍCH – YEÂU CAÀU : 1-Kiến thức : HS được kiểm tra các kiến thức về các tứ giác đã học trong chương tứ giác hình thang, hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông, đường [r]
Trang 1Ngày soạn 4 / 11 / 2012
Tiết 25 KIỂM TRA CHƯƠNG I
I-MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU :
1-Kiến thức : HS được kiểm tra các kiến thức về các tứ giác đã học trong chương tứ giác
(hình thang, hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuơng, đường trung bình của tam giác, hình thang, đối xứng tâm, đối xứng trục, tập hợp các điểm cách đường thẳng cho trước một khoảng h khơng đổi
2.Kỹ năng :
-Vận dụng các kiến thức trên để giải các bài tập về tính toán, chứng minh, nhận biết , tìm điều kiện của hình
-Vẽ được các hình tứ giác đã học
3.
Thái độ :
Rèn luyện tính chính xác, tính cẩn thận , tính suy luận
II/
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HÌNH HỌC 8
Cấp độ
Chủ đề
Cấp độ thấp Cấp độ cao
1.Tứ giác lồi
Vận dụng được định lí về tổng các gĩc của tứ giác
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0,5 đ 5%
1 0,5 điểm 5%
2.Hình thang,
hình thang
vuơng và hình
thang cân.
Hình bình
hành, hình
chữ nhật,
hình thoi,
hình vuơng
Nhận biết một
tứ giác là hình thang, hình thang cân, hình thoi , nhận biết tập hợp các điểm cách đều một đường thẳng cho trước
Hiểu được cách chứng minh một
tứ giác là hình bình hành, hình chữ nhật,
(dạng đơn giản)
-Vận dụng được định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết (đối với từng loại hình này) để chứng minh
-Vận dụng các định lí về đường trung bình của tam giác, đường trung bình của hình thang
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
3 1,5 đ 15%
1 0,5 đ 5%
3 1,5 đ 15%
3 4,5 đ 45%
1 0,5 đ 5%
11 8,5 điểm 85%
Đối xứng trục,
đối xứng tâm.
Trục đ.xứng,
tâm đối xứng
của một hình
Biết được số trục đối xứng của một tứ giác đặc biệt
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2
1 đ 10%
2
1 điểm 10%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
5 2,5 đ
25%
1 0,5 đ 5%
4
2 đ 20%
3 4,5 đ
45%
1 0,5 đ
5%
14
10 điểm
100%
III-KIỂM TRA
ĐỀ 1
Trang 2I/ TRẮC NGHIỆM: (5 điểm) Hãy khoanh trịn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Tứ giác ABCD nếu biết A B 2C 2D thì số đo các gĩc của tứ giác ABCD là :
A
0 0
A B 100
C D 50
0 0
A B 120
C D 60
0 0
A B 140
C D 70
Câu 2: Trong các tứ giác sau, tứ giác nào là hình cĩ 4 trục đối xứng?
Câu 3: Hình nào sau đây có cả trục đối xứng và tâm đối xứng ?
Câu 4: Tứ giác cĩ hai cặp cạnh đối song song và hai đường chéo bằng nhau là:
Câu 5: Độ dài đường trung tuyến ứng với cạnh huyền của một tam giác vuông có hai cạnh góc vuông là 8cm và 6cm là :
Câu 6: Hình bình hành cĩ hai đường chéo vuơng gĩc là:
Câu 7: Tứ giác cĩ hai cạnh đối song là hình:
Câu 8: Tập hợp các điểm cách đường thẳng cố định a một khoảng bằng h không đổi là :
Câu 9: Hình thang cĩ đường chéo bằng nhau là :
Câu 10: Cho hình thoi ABCD có đường chéo AC = 16cm và đường chéo BD = 12cm Cạnh hình thoi đó là :
II/ TỰ LUẬN : (5 điểm)
Bài 1 (2 đ) : Cho hình thang ABCD (AB // CD) (hình vẽ ), biết AB =
4cm, CD = 6cm, E, G lần lượt là trung điểm của AD và BC Tính EG,
EH
Bài 2: (3 đ) Cho tam giác ABC vuơng tại A Gọi M là trung điểm BC.
a) Chứng minh tứ giác AEMF là hình chữ nhật
b) Gọi N là điểm đối xứng của M qua F Tứ giác MANC là hình gì ? Tại sao?
c) Tìm điều kiện của tam giác ABC để tứ giác AEMF là hình vuơng
ĐỀ 2 I/ TRẮC NGHIỆM: (5 điểm) Hãy khoanh trịn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
6cm
4cm
E
B A
Trang 3Câu 1: Cho hình thoi ABCD có đường chéo AC = 16cm và đường chéo BD = 12cm Cạnh hình thoi đó là :
Câu 2: Độ dài đường trung tuyến ứng với cạnh huyền của một tam giác vuông có hai cạnh góc vuông là 8cm và 6cm là :
Câu 3: Hình nào sau đây có cả trục đối xứng và tâm đối xứng ?
Câu 4: Trong các tứ giác sau, tứ giác nào là hình cĩ 4 trục đối xứng?
Câu 5: Tứ giác cĩ hai cạnh đối song là hình:
Câu 6: Tứ giác cĩ hai cặp cạnh đối song song và hai đường chéo bằng nhau là:
Câu 7: Tập hợp các điểm cách đường thẳng cố định a một khoảng bằng h không đổi là :
Câu 8: Hình thang cĩ đường chéo bằng nhau là :
A Hình vuơng B Hình chữ nhật C Hình thoi D Hình thang cân
Câu 9: Tứ giác ABCD nếu biết A B 2C 2D thì số đo các gĩc của tứ giác ABCD là :
A
0 0
A B 120
C D 60
0 0
A B 140
C D 70
0 0
A B 100
C D 50
Câu 10: Hình bình hành cĩ hai đường chéo vuơng gĩc là:
II/ TỰ LUẬN : (5 điểm)
Bài 1 (2 đ) : Cho hình thang ABCD (AB // CD) (hình vẽ ), biết AB = 3cm, CD = 6cm, E, F lần
lượt là trung điểm của AD và BC Tính EF, EG
Bài 2: (3 đ) Cho tam giác ABC vuơng tại A Gọi D là trung điểm BC Qua D kẻ DMAB (M
a) Chứng minh tứ giác ANDM là hình chữ nhật
b) Gọi I là điểm đối xứng của D qua N Tứ giác DAIC là hình gì ? Tại sao?
c) Tìm điều kiện của tam giác ABC để tứ giác ANDM là hình vuơng
§¸p ¸n vµ biĨu ®iĨm
ĐỀ 1
E
6cm
3cm
B A
Trang 41 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Bài 1 Chỉ ra được EG là đường trung bình của hình thang ABCD 0,5 đ
Tính được EG 1AB CD 14 6 5 cm
Chỉ ra được EH là đường trung bình của ADC 0,5 đ Tính được EH 1DC 1.6 3 cm
a) Chứng minh tứ giác AEMF là hình chữ nhật
chỉ được E A F 900
tứ giác AEMF là hình chữ nhật
0,25đ 0,25đ b) Chứng minh được tứ giác MANC là hình bình hành
Tứ giác MANC là hình thoi vì có 2 đường chéo vuông góc
1 đ 0,5đ c) Để AEMF là hình vuông thì AM là phân giác BAC
ABC vuông tại A có AM là đường trung tuyến đồng thời là
đường phân giác nên là tam giác vuông cân
0,25đ (0,25đ)
Bài 1 Chỉ ra được EF là đường trung bình của hình thang ABCD 0,5 đ
Tính được EF 1AB CD 13 6 4,5 cm
Chỉ ra được EG là đường trung bình của ADB 0,5 đ Tính được EG 1AB 1.3 1,5 cm
a) Chứng minh tứ giác ANDM là hình chữ nhật
chỉ được M A N 900
tứ giác AEMF là hình chữ nhật
0,25đ 0,25đ
b) Chứng minh được tứ giác AICD là hình bình hành
Tứ giác AICD là hình thoi vì có 2 đường chéo vuông góc
1 đ 0,5đ c) Để ANDM là hình vuông thì AD là phân giác BAC
ABC vuông tại A có AD là đường trung tuyến đồng thời là
đường phân giác nên là tam giác vuông cân
0,25đ (0,25đ)
N
M
F E
C B
A
I
D
N M
C B
A
Trang 5IV THỐNG KÊ ĐIỂM 45 PHÚT
LỚP SỐSĨ 0 3,4 3,5 4,9 5,0 6,4 6,5 7,9 8,0 10,0 TB
V NHẬN XÉT, RÚT KINH NGHIỆM:
Ưu điểm:
Khuyết điểm: