lọc bỏ kết tủa, ta thu được nước mềm Cho nước cứng đi qua chất trao đổi cation, các ion Ca2+, Mg2+ sẽ bị hấp thụ và được trao đổi ion H+ hoặc Na+ Dùng dung dịch CaOH2, lọc bỏ kết tủa, ta[r]
Trang 1SỞ GD&ĐT PHÚ THỌ ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2012
Thời gian làm bài: 60 phút
Mã đề thi: 132
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC hay u) của các nguyên tố:
H=1; C=12; N=14; O=16; Na=23; Mg=24; Al=27; P=31; S=32; Cl=35,5; K=39; Ca=40; Cr=52; Fe=56;Cu=64; Zn=65; Br=80; Ag=108; Sn=upload.123doc.net,7; I=127; Ba=137;
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (32 câu, từ câu 1 đến câu 32)
C©u 1 : Cho dãy các kim loại: Na, Zn, Mg, Cu, Al, Fe Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung
dịch H2SO4 loãng là
C©u 2 : Cho dãy các chất: CH3COOC2H5, C2H5OH, H2NCH2COOH, C2H5NH2 Số chất trong dãy phản
ứng được với dung dịch NaOH là
C©u 3 : Cặp chất nào sau đây đều là hiđroxit lưỡng tính?
A Ba(OH)2 và Al(OH)3 B Cr(OH)3 và Al(OH)3
C Cr(OH)3 và Mg(OH)2 D Al(OH)3 và Fe(OH)3
C©u 4 : Cho các dung dịch: glucozơ, saccarozơ, glixerol, etanol Số dung dịch trong dãy phản ứng được
với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo dung dịch có màu xanh lam là
C©u 5 : Chất thuộc loại cacbohiđrat là
A glixerol B protein C poli(vinyl clorua) D xenlulozơ C©u 6 : Cho m gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 ( đun nóng)
thu được 21,6 gam Ag Giá trị của m là
C©u 7 : Ngâm một đinh sắt sạch trong 200 ml dung dịch CuSO4 Sau khi phản ứng kết thúc lấy đinh sắt
ra rửa nhẹ, sấy khô nhận thấy khối lượng đinh sắt tăng lên 0,8 gam Nồng độ mol/l của dung dịch CuSO4 là
C©u 8 : Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với H2O ở nhiệt độ thường là
C©u 9 : Trong các phát biểu: (1) Al là kim loại lưỡng tính ; (2) Al2O3 là hợp chất lưỡng tính; (3)
Al(OH)3 là hiđroxit lưỡng tính ; (4) AlCl3 là muối có tính chất lưỡng tính
Số phát biểu đúng là:
C©u 10 : Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tăng dần lực bazơ từ trái sang phải là
A CH3NH2, NH3, C6H5NH2 B CH3NH2, C6H5NH2, NH3
C NH3, C6H5NH2, CH3NH2 D C6H5NH2, NH3, CH3NH2
C©u 11 : Chất nào sau đây vừa phản ứng được với dung dịch KOH, vừa phản ứng được với dung dịch
HCl?
A C6H5NH2 B C2H5OH C H2NCH2COOH D CH3COOH
C©u 12 : Để khử hoàn toàn 8,0 gam Fe2O3 bằng bột Al ở nhiệt độ cao, không có không khí thì khối lượng
bột nhôm cần dùng là
C©u 13 : Dãy các kim loại được xếp theo chiều tăng dần tính khử là
C©u 14 : Phản ứng giữa CH3COOH vơi C2H5OH ( xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng) là phản ứng
C©u 15 : Điều chế kim loại Ca bằng phương pháp
Trang 2A Điện phân dung dịch CaCl2 có màng ngăn B Điện phân CaCl2 nóng chảy
C Dùng khí CO khử ion Ca2+ trong CaO ở nhiệt
độ cao
D Điện phân CaO nóng chảy C©u 16 : Quặng hematit dùng để điều chế kim loại
C©u 17 : Trong các loại tơ sau: tơ tằm (1) , tơ visco (2), tơ xenlulozơ axetat (3), tơ capron (4), tơ nilon-
6,6 (5) Tơ tổng hợp là
C©u 18 : Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy
A có bọt khí thoát ra B có kết tủa trắng và bọt khí.
C©u 19 : Công thức hóa học của sắt(III)oxit là
C©u 20 : Cấu hình electron lớp ngoài cùng của kim loại kiềm là
C©u 21 : Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là
A đá vôi B thạch cao sống C thạch cao nung D thạch cao khan C©u 22 : Phenyl axetat có công thức là
A C2H5COOCH3 B CH3COOCH=CH2 C CH3COOC6H5 D CH3COOCH3
C©u 23 : Để phản ứng hoàn toàn với dung dich chứa 8,9 gam H2NCH(CH3)COOH cần vừa đủ V ml dung
dịch KOH 1M Giá trị của V là
C©u 24 : Chất nào sau đây không tham gia phản ứng thủy phân?
C©u 25 : Dung dịch làm quỳ tím chuyển màu xanh là
A CH3 NH 2 B H2 NCH(CH 3 )COOH C CH3 COOH D C6 H 5 NH 2
C©u 26 : Để phân biệt 3 dung dịch riêng biệt gồm dung dịch lòng trắng trứng, dung dịch glucozơ và dung
dịch hồ tinh bột người ta dùng
A AgNO3/NH3 B dung dịch I2 C dung dịch Br2 D Cu(OH)2
C©u 27 : Xà phòng hóa hoàn toàn 14,8 gam HCOOC2H5 trong dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung
dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
C©u 28 : Nguyên tắc làm mềm nước cứng là
A Làm giảm nồng độ ion Ca2+, Mg2+ trong nước cứng bằng phương pháp hóa học hoặc phương pháp trao đổi ion
B Dùng dung dịch Na3PO4, Na2CO3 lọc bỏ kết tủa, ta thu được nước mềm
C Cho nước cứng đi qua chất trao đổi cation, các ion Ca2+, Mg2+ sẽ bị hấp thụ và được trao đổi ion
H+ hoặc Na+
D Dùng dung dịch Ca(OH)2, lọc bỏ kết tủa, ta thu được nước mềm
C©u 29 : Hòa tan m gam Al bằng dung dịch HNO3 thu được 4,48 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất,
đktc) Giá trị của m là
C©u 30 : Cho 2,52g một kim loại tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng , thu được 6,84 gam muối
sunphát Kim loại đó là
C©u 31 : Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng Trái đất nóng lên , do các bức xạ có bước sóng dài trong vùng
hồng ngoại bị giữ lại, mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ Chất nào sau đây là nguyên nhân gây ra hiệu ứng nhà kính?
C©u 32 : Nhóm kim loại nào sau đây bị thụ động bởi HNO3, H2SO4 đặc nguội?
II PHẦN RIÊNG [10 câu]
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B)
A Theo chương trình chuẩn (8 câu, từ câu 33 đến câu 40)
Trang 3C©u 32 : Cho 3,1gam hỗn hợp gồm hai kim loại kiềm ở hai chu kì liên tiếp nhau trong bảng tuần hoàn tác
dụng hết với nước thu được 1,12 lít H2 ở đktc Hai kim loại đó là
C©u 34 : Dãy các oxit bị khử bởi CO ở nhiệt độ cao là
A CuO, Fe2O3 B MgO, Fe2O3 C CuO, Al2O3 D Al2O3, MgO
C©u 35 : Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là
C©u 36: Tinh bột thuộc loại
C©u 37 : anilin có công thức
A CH3NH2 B C6H5NH2 C C6H5OH D. H 2 NCH 2 COOH
C©u 38 : Sắt tác dụng với chất nào sau đây tạo ra hợp chất sắt(III)?
C Dung dịch HNO3 loãng dư D Dung dịch HCl
C©u 39 : Số oxi hóa của crom trong Cr2O3 là
C©u 40 : Thủy phân hoàn toàn một este có công thức phân tử là C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được
hỗn hợp 2 chất hữu cơ X và Y trong đó Y có tỉ khối hơi so với H2 bằng 23 Tên của este đó là:
A metyl axetat B etyl axetat C propyl fomiat D. metyl
propionat
B Theo chương trình nâng cao (8 câu, từ câu 41 đến câu 48)
C©u 41 : Có 3 chất lỏng benzen, anilin, Stiren, đựng trong 3 lọ riêng biệt mất nhãn Thuốc thử để nhận
biết 3 chất lỏng trên là
A quỳ tím B. dung dịch AgNO
3/NH3 C dung dịch NaOH D. dung dịch Brom C©u 42 : Dung dịch có pH < 7 là
C©u 43 : Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic X , Y lần lượt là
A glucozơ, anđehit axetic B glucozơ, ancol etylic
C ancol etylic, anđehit axetic D glucozơ, etyl axetat.
C©u 44 : Tơ nào sau đây thuộc laoij tơ bán tổng hợp (tơ nhân tạo)?
C©u 45 : Số đồng phân amin bậc 2 có công thức phân tử C4H11N là
C©u 46 : Phản ứng : Cu + 2FeCl3 → CuCl2 + 2FeCl2 cho thấy
A Đồng có thể khử Fe3+ thành Fe2+ B Đồng kim loại có tính khử mạnh hơn Fe
C Sắt kim loại bị đồng đẩy ra khỏi dung dịch
muối
D Đồng có tính oxi hóa kém hơn sắt C©u 47 :
Cấu hình electron của 3+¿
24
52Cr¿ là
C©u 48 : Cho E0 (Zn2+/Zn) = - 0,76V; E0 (Sn2+/Sn) = - 0,14V Suất điện đông chuẩn của pin điện hóa
Zn-Sn là
Trang 4ĐỀ 123
01 { | ) ~ 28 ) | } ~
02 { ) } ~ 29 { | ) ~
03 { ) } ~ 30 { ) } ~
04 { | } ) 31 ) | } ~
05 { | } ) 32 { ) } ~
06 { | ) ~
07 { ) } ~
08 ) | } ~
09 { | ) ~
10 { | } )
11 { | ) ~
12 { | } )
13 ) | } ~
14 { | } )
15 { ) } ~
16 { | } )
17 { ) } ~
18 { | ) ~
19 { | } )
20 ) | } ~
21 { ) } ~
22 { | ) ~
23 ) | } ~
24 ) | } ~
25 ) | } ~
26 { | } )
27 { | ) ~
01 ) | } ~
02 ) | } ~
03 { | } )
04 { | } )
05 { ) } ~
06 { | ) ~
07 { | ) ~
08 { ) } ~
01 { | } )
02 { | ) ~
03 { ) } ~
04 { ) } ~
05 ) | } ~
06 ) | } ~
07 { | ) ~
08 { | } )