1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu ĐÁP ÁN VÀ ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP NĂM 2013 - TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ - ĐẮK LẮK - ĐỀ SỐ 11 ppt

4 454 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Thử Tốt Nghiệp
Trường học Trường THPT Nguyễn Huệ
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2013
Thành phố Đắk Lắk
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 295 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hiendvtiger.violet.vn KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP Môn thi: TOÁN − Giáo dục trung học phổ thông CODE 11 Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian g

Trang 1

Hiendvtiger.violet.vn KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP Môn thi: TOÁN − Giáo dục trung học phổ thông

CODE 11 Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề

-

-I PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu I (3,0 điểm): Cho hàm số: y=x4 + (m+ 1)x2 - 2m- 1 (1)

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )C của hàm số khi m = 1.

2) Viết phương trình tiếp tuyến của ( )C tại điểm trên ( )C có hoành độ bằng - 3

3) Tìm các giá trị của tham số m để hàm số (1) có 3 điểm cực trị.

Câu II (3,0 điểm):

1) Giải phương trình: log (2x- 3) log (- 0,5x- 1)=3

2) Tính tích phân: 1 2

0 ( x )

Ix x+e dx

3) Cho hàm số y=e4x +2e-x Chứng minh rằng, y¢¢¢- 13y¢=12y

Câu III (1,0 điểm):

Cho khối chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt đáy (ABC), tam giác ABC vuông cân tại B, SA= a, SB

hợp với đáy một góc 300 Tính thể tích của khối chóp S.ABC.

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần dưới đây

1 Theo chương trình chuẩn

Câu IVa (2,0 điểm): Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng d và mặt phẳng (P) lần lượt có pt

3 2

z t

ìï = - + ïï

íï

ï = -ïïî

1) Tìm toạ độ điểm A giao điểm của đường thẳng d và mp(P) Viết phương trình mặt phẳng (Q) đi qua

điểm A, đồng thời vuông góc với đường thẳng d.

2) Viết phương trình mặt cầu ( )S tâm I(2;1;1), tiếp xúc với mp(P) Viết phương trình mặt phẳng tiếp diện

của mặt cầu ( )S biết nó song song với mp(P).

Câu Va (1,0 điểm): Tìm phần thực và phần ảo của số phức z i

z i

- , trong đó z = - 1 2i

2 Theo chương trình nâng cao

Câu IVb (2,0 điểm):Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng d và mặt phẳng (P) lần lượt có pt

3 1 : ,( ) : 3 2 6 0

-1) Chứng minh rằng đường thẳng d cắt mặt phẳng (P) nhưng không vuông góc với (P) Tìm toạ độ điểm

A là giao điểm của đường thẳng d và mp(P).

2) Tìm phương trình hình chiếu của đường thẳng d lên mp(P).

Câu Vb (1,0 điểm): Giải phương trình sau đây trên tập số phức: iz2+4z+ -4 i =0

- Hết -

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh: Số báo danh:

Chữ ký của giám thị 1: Chữ ký của giám thị 2:

Trang 2

x y

-3

BÀI GIẢI CHI TIẾT Câu I:

Với m = 1 ta có hàm số: y=x4+2x2- 3

Tập xác định: D = ¡

Đạo hàm: y¢=4x3+4x

Cho y¢= Û0 4x3+4x= Û0 x=0

Giới hạn: x®- ¥lim y= - ¥ ; x®+¥lim y= +¥

Bảng biến thiên

–3

Hàm số ĐB trên các khoảng (0;+¥), NB trên khoảng (- ¥;0)

Hàm số đạt cực tiểu yCT = –3 tại xCT =0

Giao điểm với trục hoành:

Cho

2

2

1

3

x

x

é = ê

= Û + - = Û ê Û = Û = ±

= -ê Giao điểm với trục tung: cho x= Þ0 y= - 3

Bảng giá trị: x –1 0 1

Đồ thị hàm số: như hình vẽ bên đây

 x0 = - 2Þ y0=5

f x¢( )0 =f¢(- 2)=4.(- 2)3+4.(- 2)= - 12 2

Vậy, pttt cần tìm là: y- 5= - 12 2(x+ 2)Û y= - 12 2x- 19

y=x4 + (m+ 1)x2 - 2m- 1 (1)

Tập xác định D = ¡

y¢=4x3+2(m+1)x (đây là một đa thức bậc ba)

0

x

é = ê

Hàm số (1) có 3 điểm cực trị Û (*) có 2 nghiệm pbiệt khác 0 Û - m- 1 0 > Û m< - 1

Vậy, với m < - 1 thì hàm số (1) có 3 điểm cực trị

Câu II:

 log (2x- 3)+log (2x- 1)=3 (*)

x

ï - > ï >

ï - > ï >

Khi đó, (*) Û log [(2 x- 3)(x- 1)] 3= Û (x- 3)(x- 1)= Û8 x2- x- 3x+ =3 8

hoac

So với điều kiện đầu bài ta chỉ nhận x = 5

Vậy, phương trình đã cho có nghiệm duy nhất: x =5

1 3

1

Ix x e dx+ =ò x dxxe dx= +ò xe dx= +òe xdx

Trang 3

a

B S

2

dt

t=x Þ dt = xdxÞ xdx=

Đổi cận: x 0 1

Vậy,

1 1

3 2 3 2 3 2 2 2 6

t

- Xét hàm số y=e4x +2e-x

 Ta có, y¢=4e4x- 2e-x ; y¢¢=16e4x+2e-x ; y=64e4x- 2e-x

Từ đó, y¢¢¢- 13y¢=64e4x- 2e-x- 13(4e4x- 2e-x)=12e4x+24e-x =12y

Vậy, với y=e4x +2e-x thì y¢¢¢- 13y¢=12y

Câu III

SA ((ABC)) SA AB

AB ABC

íï Ì

ïî và hình chiếu của SB lên (ABC)

là AB, do đó SBA =· 300

SA

2

ABC

a

S = AB BC = a a =

Vậy, thể tích khối chóp S.ABC là: 1 1 3 2 3

a a

THEO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN

Câu IVa:

 Thay ptts của d vào ptmp(P), ta được:

( 3 2 ) 3( 1- + t - - + + -t) 2( ) 6t + = Û -0 3t+ = Û6 0 t=2

Thay t = 2 vào ptts của d ta được toạ độ giao điểm của d và mp(P) là: A(1;1; 2)

- mp(Q) đi qua điểm A(1;1; 2)- , vuông góc với d nên có vtpt nr =urd =(2;1; 1)

- Vậy, PTTQ của mp(Q): 2(x- 1) 1(+ y- 1) 1(- z+2)=0

2x y z 5 0

 Mặt cầu ( )S có tâm là điểm I(2;1;1)

Do ( )S tiếp xúc với mp( ) :P x- 3y+2z+ =6 0 nên ( )S có bán kính

( ,( ))

2 14

R =d I P = - + + = =

2

S x- + y- + -z =

Gọi ( )Q là mp song song với ( ) :P x- 3y+2z+ =6 0 thì phương trình mp(Q) có dạng

( ) :Q x- 3y+2z+D =0 (D¹ 6)

 ( )Q tiếp xúc mặt cầu ( )S nên:

(loai) (nhan)

( ,( ))

d I Q R

D

 Vậy PTTQ của mp( ) :Q x- 3y+2z- 8=0

Trang 4

Câu Va: z = - 1 2i Þ z= + 1 2i

w= + = + + = + = + + = + + = - +

- Vậy, phần thực của w là 4

5

- , phần ảo của w là 3

5

THEO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO

Câu IVb:

 d đi qua điểm M -0( 3; 1;0)- , có vtcp u =rd (2;1; 1)

-(P) có vtpt n =rP (1; 3;2)

- Ta có, [ ,d. P] 2.1 1.( 3) 1.2( 1; 5; 7) 03 0 d khoâng cuøng phöông P

u n

ïïî

P

n

ìïïï íï ïïî r

Vậy, d cắt (P) nhưng không vuông góc với (P)

Thay PTTS của

3 2

z t

ìï = - + ïï

ï = - + íï

ï = -ïïî

vào PTTQ của mp( ) :P x- 3y+2z+ =6 0, ta được

( 3 2 ) 3( 1- + t - - + + -t) 2( ) 6t + = Û -0 3t+ = Û6 0 t=2

Toạ độ giao điểm của d và mp(P) là: A(1;1; 2)

- Gọi (Q) là mặt phẳng chứa đường thẳng d và vuông góc với (P), thế thì (Q) có vtpt

[ , ] ( 1; 5; 7)

nr = u nr r = - -

- Đường thẳng D là hình chiếu vuông góc của d lên (P) chính là giao tuyến của (P) và (Q)

Do đó

Điểm trên D: A(1;1; 2)

- vtcp của D: [ , ] 3 2; 2 1; 1 3 (31;5; 8)

P Q

u n n æçç- - ÷ö÷

PTTS của D:

1 31

2 8

ìï = + ïï

íï

ï = -ïïî

¡

Câu Vb: iz2+4z+ -4 i =0 (*)

Ta có, D =¢ 22- i.(4- i)= -4 4i +i2=(2- i)2

 Vậy, phương trình (*) có 2 nghiệm phức phân biệt

1

2

1

-Hiendvtiger.violet.vn

Ngày đăng: 24/02/2014, 16:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

 Bảng biến thiên - Tài liệu ĐÁP ÁN VÀ ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP NĂM 2013 - TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ - ĐẮK LẮK - ĐỀ SỐ 11 ppt
Bảng bi ến thiên (Trang 2)
ïỵ và hình chiếu của SB lên (ABC) - Tài liệu ĐÁP ÁN VÀ ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP NĂM 2013 - TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ - ĐẮK LẮK - ĐỀ SỐ 11 ppt
v à hình chiếu của SB lên (ABC) (Trang 3)
 Đường thẳng D là hình chiếu vng góc của d lên (P) chính là giao tuyến của (P) và (Q)    Do đó - Tài liệu ĐÁP ÁN VÀ ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP NĂM 2013 - TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ - ĐẮK LẮK - ĐỀ SỐ 11 ppt
ng thẳng D là hình chiếu vng góc của d lên (P) chính là giao tuyến của (P) và (Q) Do đó (Trang 4)
THEO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO Câu IVb:  - Tài liệu ĐÁP ÁN VÀ ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP NĂM 2013 - TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ - ĐẮK LẮK - ĐỀ SỐ 11 ppt
u IVb: (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w