A.Nội năng có thể chuyển hóa thành các dạng năng lượng khác B.Nội năng là nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt C.Nội năng của một vật có thể tăng lên, giảm đi D.Nội năn[r]
Trang 1Họ và tên : Đề chẵn
Lớp : 10 Đề kiểm tra học kỳ II
Môn : Vật lý - Thời gian 60 phút
I.phầnn trắc nghiệm ( 6 điểm)
Câu 1 : Vật rắn đơn tinh thể có các đặc tính sau :
A đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định
B dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định
C dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định
D đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định
Câu 2 : Cơ năng là một đại lượng :
A Luôn luôn dương
B Luôn luôn khác không
C Có thể âm hoặc dương hoặc bằng không
D Luôn luôn dương hoặc bằng không
Câu 3 : Trong va chạm đàn hồi thì đại lượng nào được bảo toàn ?
A Động lượng được bảo toàn
B Động năng được bảo toàn
C Cả động lượng và động năng được bảo toàn
D Không đại lượng nào được bảo toàn
Câu 4 : Khi một vật chuyển động dơi tự do từ trên xuống dưới thì :
A Thế năng của vật giảm dần
B Động năng của vật giảm dần
C Cơ năng của vật giảm dần
D Động lượng của vật giảm dần
Câu 5 :Câu nào sau đây nói về nội năng là không đúng ?
A Nội năng có thể chuyển hóa thành các dạng năng lượng khác
B Nội năng là nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt
C Nội năng của một vật có thể tăng lên, giảm đi
D Nội năng của khí lý tưởng không phụ thuộc vào thể tích
Câu 6 : Phân loại chất rắn theo cách nào dưới đây là đúng ?
A Chất rắn đơn tinh thể và chất rắn vô định hình
B Chất rắn kết tinh và chất rắn vô định hình
C Chất rắn đa tinh thể và chất rắn vô định hình
D Chất rắn đơn tinh thể và chất rắn đa tinh thể
Câu 7 : Vật rắn nào dưới đây là vật rắn vô định hình ?
A Băng phiến
B Thủy tinh
Trang 2Câu 8 : Tác dụng làm biến dạng thanh rắn của lực phụ thuộc vào yếu tố nào
dưới đây ?
A Độ lớn của lực tác dụng
B Tiết diện ngang của thanh rắn
C Độ dài ban đầu của thanh
D Độ lớn lực tác dụng và tiết diện ngang của thanh rắn
Câu 9 : Trong hệ toạ độ ( p, T) đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng
tích ?
A Đường hypebol
B Đường thẳng kéo dài qua gốc tọa độ
C Đường thẳng không đi qua gốc tọa độ
D Đường thẳng cắt trục p tai điểm p = p0
Câu 10 : Trong các hệ thức sau , hệ thức nào diễn tả quá trình nung nóng khí
trong một bình kín khi bỏ qua sự nở vì nhiệt của bình ?
A ∆U = A B ∆U = Q + A
C ∆U = 0 D ∆U = Q
Câu 11 : Hệ số nở dài của chất rắn có đơn vị đo là gì ?
A Pa B N / m
C K-1 D kg / m3
Câu 12 : Biểu thức nào dưới đây không phù hợp với định luật sác lơ ?
A p T B p1 / T1 = p3 / T3
C p t D p1.T2 = p2.T1
II Tự luận ( 4 điểm )
- Bài tập :
Một lượng khí cácboníc ở nhiệt độ 340C có thể tích 16, 2 lít , khi đó áp suất 1,013.105 Pa Người ta đưa lượng khí này vào trong một bình chứa có dung tích 9 lít , rồi nung nóng bình lên tới 650C khi đó áp suất của lượng khí cacboníc trong bình bằng bao nhiêu ?
Trang 3Họ và tên : Đề Lẻ
Lớp : 10 Đề kiểm tra học kỳ II
Môn : Vật lý - Thời gian 60 phút
I Phần trắc nghiệm ( 6 điểm )
Câu 1: Phân loại chất rắn theo cách nào dưới đây là đúng ?
A Chất rắn đơn tinh thể và chất rắn vô định hình
B Chất rắn kết tinh và chất rắn vô định hình
C Chất rắn đa tinh thể và chất rắn vô định hình
D Chất rắn đơn tinh thể và chất rắn đa tinh thể
Câu 2 : Trong các hệ thức sau , hệ thức nào diễn tả quá trình nung nóng khí
trong một bình kín khi bỏ qua sự nở vì nhiệt của bình ?
A ∆U = A B ∆U = Q + A
C ∆U = 0 D ∆U = Q
Câu 3 : Trong va chạm đàn hồi thì đại lượng nào được bảo toàn ?
A Động lượng được bảo toàn
B Động năng được bảo toàn
C Cả động lượng và động năng được bảo toàn
D Không đại lượng nào được bảo toàn
Câu 4 : Vật rắn đơn tinh thể có các đặc tính sau :
A đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định
B dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định
C dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định
D đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định
Câu 5 : Hệ số nở dài của chất rắn có đơn vị đo là gì ?
A Pa B N / m
C K-1 D kg / m3
Câu 6 : Vật rắn nào dưới đây là vật rắn vô định hình ?
A Băng phiến
B Thủy tinh
C Kim loại
D Hợp kim
Câu 7 : Cơ năng là một đại lượng :
A Luôn luôn dương
B Luôn luôn khác không
C Có thể âm hoặc dương hoặc bằng không
D.Luôn luôn dương hoặc bằng không
Trang 4C p t D p1.T2 = p2.T1
Câu 9 :Câu nào sau đây nói về nội năng là không đúng ?
A.Nội năng có thể chuyển hóa thành các dạng năng lượng khác
B.Nội năng là nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt C.Nội năng của một vật có thể tăng lên, giảm đi
D.Nội năng của khí lý tưởng không phụ thuộc vào thể tích
Câu 10 : Trong hệ toạ độ ( p, T) đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng
tích ?
A Đường hypebol
B Đường thẳng kéo dài qua gốc tọa độ
C Đường thẳng không đi qua gốc tọa độ
D Đường thẳng cắt trục p tai điểm p = p0
Câu 11 : Tác dụng làm biến dạng thanh rắn của lực phụ thuộc vào yếu tố
nào dưới đây ?
A Độ lớn của lực tác dụng
B Tiết diện ngang của thanh rắn
C Độ dài ban đầu của thanh
D Độ lớn lực tác dụng và tiết diện ngang của thanh rắn
Câu 12 : Khi một vật chuyển động dơi tự do từ trên xuống dưới thì :
A Thế năng của vật giảm dần
B Động năng của vật giảm dần
C Cơ năng của vật giảm dần
D Động lượng của vật giảm dần
II Tự luận ( 4 điểm )
- Bài tập :
Một lượng khí cácboníc ở nhiệt độ 230C có thể tích 22 lít , khi đó áp suất 2,031.105 Pa Người ta đưa lượng khí này vào trong một bình chứa có dung tích 13 lít , rồi nung nóng bình lên tới 350C khi đó áp suất của lượng khí cacboníc trong bình bằng bao nhiêu ?
Trang 5Họ và tên :
Lớp : 10 Đề kiểm tra
Môn : Vật lý - Thời gian 45 phút
I.Phần trăc nghiệm
Câu 1 : Câu nào sau đây nói về nội năng là đúng ?
A Nội năng là nhiệt lượng
B Nội năng của M lớn hơn nội năng của N thì nhiệt độ của M cũng lớn hơn nhiệt độ của N
C Nội năng của vật chỉ thay đổi trong quá trình truyền nhiệt , không thay đổi trong quá trình thực hiện công
D Nội năng là một dạng năng lượng
Câu 2 :Câu nào sau đây nói về sự truyền nhiệt là không đúng ?
A Nhiệt vẫn có thể truyền từ vật lạnh hơn sang vật nóng hơn
B Nhiệt không thể tự truyền từ vật lạnh hơn sang vật nóng hơn
C Nhiệt có thể tự truyền giữa hai vật có cùng nhiệt độ
D Nhiệt có thể tự truyền từ vật nóng hơn sang vật lạnh hơn
Câu 3 : Động cơ nào sau đây không phải là động cơ nhiệt ?
A Động cơ trên xe máy
B Động cơ chạy máy phát điện của nhà máy thủy điện Sông Đà
C Động cơ trên tàu thủy
D Động cơ gắn trên các ôtô
Câu 4 : Qúa trình nào sau đây có liên quan tới định luật sáclơ ?
A Thổi không khí vào một quả bóng bay
B Qủa bóng bàn bị bẹp nhúng vào nước nóng, phồng lên nhu cũ
C Đun nóng khí trong một xilanh kín
D Đun nóng khí trong một xilanh hở
Câu 5 : Hệ thức ∆U = Q là hệ thức của nguyên lí I NĐLH
A áp dụng cho quá trình đẳng nhiệt
B áp dụng cho quá trình đẳng áp
C áp dụng cho quá trình đẳng tích
D áp dụng cho cả ba quá trình trên
Câu 6 : Hiện tượng nào sau đây không liên quan đến phương trình trạng thái
của khí lý tưởng ?
A Săm xe đạp để ở ngoài nắng bị căng phồng lên
B Đun nóng một lượng khí trong xilanh có píttông dịch chuyển
C Bơm không khí vào một quả bóng làm quả bóng nở to ra
D Nhúng quả bóng bàn bị bẹp vào nước nóng quả bóng phồng lên như
Trang 6A Khí lí tưởng là khí mà thể tích của các phân tử có thể bỏ qua.
B Khí lí tưởng là khí mà khối lượng của các phân tử có thể bỏ qua
C Khí lí tưởng là khí mà các phân tử chỉ tương tác với nhau khi va chạm
D Khí lí tưởng là khí gây áp suất lên thành bình chứa
Câu 8 : Câu nào sau đây nói về lực tương tác phân tử là không đúng ?
A Lực hút phân tử không thể lớn hơn lực đẩy phân tử
B Lực hút phân tử có thể lớn hơn lực đẩy phân tử
C Lực hút phân tử bằng lực đẩy phân tử
D Lực phân tử chỉ đáng kể khi các phân tử ở rất gần nhau
II Tự luận
- Bài 1 : Một cái bơm chứa 50 lít không khí ở nhệt độ 280C và áp suất
2,3.105 pa Tính áp suất của không khí trong bơm khi không khí bị nén xuống còn 30 lit và nhiệt độ tăng lên tới 290C
- Bài 2 : Người ta cung cấp nhiệt lượng 3,4.105 J cho chất khí đựng trong một xilanh đặt nằm ngang cần thực hiện một công bằng 2,2.105 J Tính độ biến thiên nội năng của khí ?