Bước sóng của ánh sáng càng lớn thì năng lượng phôtôn ứng với ánh sáng đó càng nhỏ?. Với mỗi ánh sáng đơn sắc có tần số f xác định thì các phôtôn ứng với ánh sáng đó đều có năng lượng n
Trang 1SỞ GD & ĐT TRÀ VINH
TRƯỜNG THPT NGUYỄN ĐÁNG
LỚP: 12
Họ và tên:
(Đề thi có 04 trang)
ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2009-2010
MÔN VẬT LÝ 12
Thời gian làm bài: 60 phút
Mã đề thi 135 Bài làm
Chọn
Chọn
Chọn
I Phần chung cho tất cả thí sinh ( 32 câu, từ câu 1 đến câu 32)
Câu 1: Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng 1 600 nm thì thu được hệ vân giao thoa trên màn quan sát có khoảng vân i10, 40 mm Khi thay ánh sáng trên bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 2 540 nm thì thu được hệ vân giao thoa trên màn quan sát có khoảng vân
A i2 0, 40 mm B i2 0,50 mm C i2 0,36 mm D i2 0, 45 mm
Câu 2: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về phản ứng phân hạch và phản ứng nhiệt hạch?
A Phản ứng phân hạch và phản ứng nhiệt hạch đều là loại phản ứng hạt nhân thu năng lượng.
B Phản ứng phân hạch là loại phản ứng hạt nhân thu năng lượng, còn phản ứng nhiệt hạch là loại phản
ứng hạt nhân tỏa năng lượng
C Phản ứng phân hạch và phản ứng nhiệt hạch đều là loại phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.
D Phản ứng phân hạch là loại phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng, còn phản ứng nhiệt hạch là loại phản
ứng hạt nhân thu năng lượng
Câu 3: Kim loại dùng làm catốt của một tế bào quang điện có giới hạn quang điện là 0, 6625 μmm Công thoát của êlectron khỏi mặt kim loại này bằng
A 3.10 18 J
B 3.10 20 J
C 3.10 J. 7
D 3.10 19 J
Câu 4: Chiếu bức xạ có bước sóng λ tới bề mặt một kim loại Biết công thoát êlectron khỏi mặt kim loại này
là A, hằng số Plăng là h và tốc độ ánh sáng trong chân không là c Hiện tượng quang điện xảy ra khi
A
hc
A
hc
Câu 5: Cho phản ứng hạt nhân 42He147N 11HAZX Nguyên tử số Z và số khối A của hạt nhân X lần lượt là
Câu 6: Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã là T, số nguyên tử ban đầu là N Sau thời gian t = 3T số0
nguyên tử còn lại của chất đó là
A N0
0
N
0
N
0
N
16 .
Câu 7: Giới hạn quang điện của kẽm là 0,36 μmm, công thoát êlectron của kẽm lớn hơn của natri 1,4 lần Giới hạn quang điện của natri bằng
Câu 8: Trong chân không, bức xạ đơn sắc vàng có bước sóng là 0,589 μmm Năng lượng của phôtôn ứng với
bức xạ này có giá trị là
Câu 9: Giới hạn quang điện của kim loại natri là 0,50 μmm Hiện tượng quang điện sẽ xảy ra khi chiếu vào kim loại đó
ĐIỂM:
Trang 2C tia hồng ngoại D bức xạ màu vàng có bước sóng v 0,589 m.
Câu 10: Trong thí nghiệm Y-âng về hiện tượng giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1,5 mm,
khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m Hai khe được chiếu bằng ánh sáng có bước sóng λ = 0,6 μmm Trên màn quan sát thu được hình ảnh giao thoa Vị trí của vân sáng bậc 3 cách vân trung tâm là
Câu 11: Khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây là sai?
A Trong chân không, vận tốc của phôtôn luôn nhỏ hơn vận tốc ánh sáng.
B Bước sóng của ánh sáng càng lớn thì năng lượng phôtôn ứng với ánh sáng đó càng nhỏ.
C Với mỗi ánh sáng đơn sắc có tần số f xác định thì các phôtôn ứng với ánh sáng đó đều có năng lượng
như nhau
D Tần số ánh sáng càng lớn thì năng lượng của phôtôn ứng với ánh sáng đó càng lớn.
Câu 12: Hạt nhân triti (31T) có
Câu 13: Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây là sai?
A Tia hồng ngoại có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng tím.
B Các vật ở nhiệt độ trên 2000 Co chỉ phát ra tia hồng ngoại
C Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.
D Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ.
Câu 14: Khi chiếu vào một chất lỏng ánh sáng chàm thì ánh sáng huỳnh quang phát ra không thể là
Câu 15: Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân
A có giá trị như nhau đối với tất cả các hạt nhân B càng nhỏ thì hạt nhân càng bền.
Câu 16: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm,
khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 2 m Trong hệ vân trên màn, vân sáng bậc 3 cách vân trung tâm 2,4 mm Bước sóng của ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là
Câu 17: Công thoát êlectron ra khỏi một kim loại là 1,88 eV Giới hạn quang điện của kim loại đó là
0,66.10 μmm C 0,66 μmm D 0,33 μmm.
Câu 18: Với T là chu kỳ bán rã, λ là hằng số phóng xạ của một chất phóng xạ Coi ln2 = 0,693, mối liên hệ
giữa T và λ là
A T
0,693
B T ln 2 C T ln 2
2
Câu 19: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng Khoảng cách giữa 9 vân sáng liên tiếp đo được 8
mm Vân tối thứ 5 kể từ vân trung tâm cách vân trung tâm
Câu 20: Bức xạ có bước sóng trong khoảng từ 10 m 3
đến 7,6.10 m 7
thuộc loại nào trong các loại dưới đây?
Câu 21: Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây là sai?
A Tia tử ngoại là bức xạ điện từ có tần số lớn hơn tần số của ánh sáng tím.
B Tia tử ngoại có tác dụng quang hóa, quang hợp.
C Tia tử ngoại phát ra từ các vật có nhiệt độ cao hơn môi trường xung quanh.
D Tia tử ngoại được dùng trong y học để chữa bệnh còi xương.
Câu 22: Ánh sáng đơn sắc có tần số 5.10 Hz , khi truyền trong chân không thì có bước sóng bằng14
Câu 23: Các hạt nhân đồng vị là những hạt nhân có
Trang 3C cùng số nuclôn nhưng khác số prôtôn D cùng số prôtôn nhưng khác số nơtron.
Câu 24: Pôlôni 21084Po phóng xạ theo phương trình 210 A 206
84Po ZX 82Pb Hạt X là
Câu 25: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quang phổ liên tục?
A Quang phổ liên tục là quang phổ gồm nhiều dải sáng, màu sắc khác nhau, nối tiếp nhau một cách liên
tục
B Các chất khí hay hơi ở áp suất thấp khi bị kích thích (bằng nhiệt hoặc điện) phát ra quang phổ liên tục.
C Quang phổ liên tục của một vật phát sáng chỉ phụ thuộc nhiệt độ của vật đó.
D Quang phổ của ánh sáng trắng là quang phổ liên tục.
Câu 26: Tia laze không có đặc điểm nào dưới đây?
Câu 27: Ánh sáng có tần số nhỏ nhất trong số các ánh sáng đơn sắc: đỏ, lam, chàm, tím là ánh sáng
Câu 28: Chiếu tia tử ngoại vào một chất lỏng thì chất này phát ra ánh sáng màu lục Hiện tượng này là hiện
tượng
Câu 29: Trong các tia sau, tia nào là dòng các hạt không mang điện tích?
Câu 30: Gọi N là số hạt nhân của một chất phóng xạ ở thời điểm t = 0 và là hằng số phóng xạ của nó.0
Theo định luật phóng xạ, công thức tính số hạt nhân chưa phân rã của chất phóng xạ ở thời điểm t là
0
N N e
0
N N ln 2e
1
2
0
N N e
Câu 31: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ánh sáng đơn sắc?
A Vận tốc truyền của một ánh sáng đơn sắc trong các môi trường khác nhau là khác nhau.
B Mỗi ánh sáng đơn sắc có một bước sóng xác định.
C Ánh sáng đơn sắc bị tán sắc khi truyền qua lăng kính.
D Mỗi ánh sáng đơn sắc có một màu xác định gọi là màu đơn sắc.
Câu 32: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 2 mm, khoảng cách từ
mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,5 m, bước sóng của ánh sáng đơn sắc chiếu đến hai khe là 400
nm Hệ vân trên màn có khoảng vân là
II Phần riêng [8 câu]
Thí sinh học chương trình nào thì chỉ được làm phần dành riêng cho chương trình đó (phần A hoặc B)
A Theo chương trình Chuẩn (8 câu, từ câu 33 đến câu 40)
Câu 33: Sóng điện từ
Câu 34: Nơtron là hạt sơ cấp
Câu 35: Mạch dao động điện từ điều hòa gồm cuộn cảm L và tụ điện C Khi tăng độ tự cảm của cuộn cảm
lên 2 lần và tăng điện dung của tụ điện lên 2 lần thì tần số dao động của mạch
Câu 36: Với các hành tinh sau của hệ Mặt Trời: Hỏa tinh, Kim tinh, Mộc tinh, Thổ tinh, Thủy tinh; tính từ
Mặt Trời, thứ tự từ trong ra là:
A Thủy tinh, Hỏa tinh, Thổ tinh, Kim tinh, Mộc tinh.
B Kim tinh, Mộc tinh, Thủy tinh, Hỏa tinh, Thổ tinh.
C Hỏa tinh, Mộc tinh, Kim tinh, Thủy tinh, Thổ tinh.
D Thủy tinh, Kim tinh, Hỏa tinh, Mộc tinh, Thổ tinh.
Trang 4Câu 37: Một sóng điện từ có tần số 10 MHz truyền với tốc độ 3.108m/s có bước sóng là
Câu 38: Hạt nào sau đây không phải là hạt sơ cấp?
A êlectron e
Câu 39: Chu kỳ dao động điện từ tự do trong mạch dao động LC được xác định bởi
L
LC
C
Câu 40: Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và
cường độ dòng điện qua cuộn cảm biến thiên điều hòa theo thời gian
B Theo chương trình Nâng cao (8 câu, từ câu 41 đến câu 48)
Câu 41: So với đồng hồ gắn với quan sát viên đứng yên, đồng hồ gắn với vật chuyển động
Câu 42: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quang phổ?
A Quang phổ liên tục của nguồn sáng nào thì phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng ấy.
B Mỗi nguyên tố hoá học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp cho một quang phổ vạch
riêng, đặc trưng cho nguyên tố đó
C Để thu được quang phổ hấp thụ thì nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải cao hơn nhiệt độ của
nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục
D Quang phổ hấp thụ là quang phổ của ánh sáng do một vật rắn phát ra khi vật đó được nung nóng Câu 43: Chất phóng xạ 131
53I có chu kỳ bán rã 8 ngày đêm Ban đầu có 1,00 g chất này thì sau 24 ngày đêm còn lại bao nhiêu?
Câu 44: Động năng ban đầu cực đại của quang êlectron
A không phụ thuộc bước sóng ánh sáng kích thích.
B phụ thuộc cường độ ánh sáng kích thích.
C phụ thuộc bản chất kim loại làm catốt và bước sóng ánh sáng kích thích.
D không phụ thuộc bản chất kim loại làm catốt.
Câu 45: Trong quang phổ vạch phát xạ của nguyên tử hiđrô, dãy Ban-me có
A bốn vạch thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy là H , H , H , H , các vạch còn lại thuộc vùng tử ngoại
B tất cả các vạch đều nằm trong vùng tử ngoại.
C bốn vạch thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy là H , H , H , H , các vạch còn lại thuộc vùng hồng ngoại
D tất cả các vạch đều nằm trong vùng hồng ngoại.
Câu 46: Chiếu một chùm bức xạ có bước sóng λ = 0,18 μmm vào catốt của một tế bào quang điện Giới hạn quang điện của kim loại dùng làm catốt là λ = 0,36 μmm Vận tốc ban đầu cực đại của quang êlectron lào
A 0,11.10 m / s5 B 1,10.10 m / s5 C 11,0.10 m / s6 D 1,10.10 m / s6
Câu 47: Một vật có khối lượng nghỉ 60 kg chuyển động với tốc độ 0,6c (c là tốc độ ánh sáng trong chân
không) thì khối lượng tương đối tính của nó là
Câu 48: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách
từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 2 m Ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm có bước sóng 0,5 µm Vùng giao thoa trên màn rộng 26 mm (vân trung tâm ở chính giữa) Số vân sáng là
Hết …………