Trùc t©m tam gi¸c Câu 6: Trong các bộ ba đoạn thẳng có độ dài nh sau, trờng hợp nào không là độ dài ba cạnh của một tam gi¸c?. Câu 7:Cho tam giác ABC cânA[r]
Trang 1ễN TẬP KIỂM TRA CHƯƠNG IV I/ Trắc nghiệm Chọn chữ cái đứng trớc đáp án đúng trong mỗi câu sau:
Câu 1 / Cho ABC có AB = 3cm, AC = 5cm, BC = 4cm thì:
A A < B < C B C < B < A C A < C < B D C < A < B
Câu 2: Cho ABC có A = 600 ; B = 700 khi đó:
A AB > BC > AC B AC > BC > AB C BC > AC > AB D AB > AC > BC
Cõu 3: Cho tam giỏc Abc cú cạnh AB = 3 cm , BC = 8 cm Cạnh Ac cú độ dài là một số nguyờn tố
vậy cạnh AB là:
Cõu 4 : Cho tam giỏc Abc cú cạnh AB = 2 cm , BC = 9 cm Cạnh AC cú độ dài là một số chẵn cú thể
cạnh AB là:
Câu 5: Các đờng trung tuyến của một tam giác cắt nhau tại một điểm, điểm đó gọi là
A Trọng tâm tam giác C Tâm đờng tròn ngoại tiếp tam giác
B Tâm đờng tròn nội tiếp tam giác D Trực tâm tam giác
Câu 6: Trong các bộ ba đoạn thẳng có độ dài nh sau, trờng hợp nào không là độ dài ba cạnh của một
tam giác?
A 9m, 4m, 6m B 7m, 7m, 3m C 4m, 5m, 1m D 6m, 6m, 6m
Cõu 7:Cho tam giỏc ABC cõn Biết AB=AC =5cm, BC=6cm, M là trung điểm của BC, độ dài trung
tuyến AM là:
a 3cm b 4cm c 5cm d một kết quả khỏc
Cõu 8: Bộ ba nào sau đõy khụng thể là độ dài của ba cạnh của một tam giỏc:
a 3cm, 4cm, 5cm b 6cm, 8cm, 10cm c 2cm, 4cm, 6cm d 6cm, 9cm, 12cm
Cõu 9: Cho tam giỏc ABC với I là giao điểm của ba đường phõn giỏc Phỏt biểu nào sau đõy là đỳng
a Đường thẳng AI luụn vuụng gúc với cạnh BC
b Đường thẳng AI luụn đi qua trung điểm của cạnh BC
c IA=IB=IC
d I cỏch đều ba cạnh của tam giỏc
Cõu 10: Cho tam giỏc ABC cú hai trung tuyến BM và CN cắt nhau tại G Phỏt biểu nào sau đõy đỳng
a GM = GN b GM =
1
3GB c GN =
1
2GC d GB = GC
Cõu 11: Điền vào chổ trống:
a.Trọng tõm của tam giỏc là giao điểm của ba đường
b.Trực tõm của tam giỏc là giao điểm của ba đường
c Điểm cỏch đều ba đỉnh của tam giỏc là giao điểm của ba đường
d.Điểm nằm trong tam giỏc cỏch đều ba cạnh của tam giỏc là giao điểm của ba đường
II/ Tự Luận
Bài 1: Cho ABC có AD và BE là các trung tuyến cắt nhau tại G Biết AD =12 cm, BE = 9 cm Tính
AG và GE
Bài 2 : Cho tam giỏc ABC cú gúc C = 580 ; gúc A = 740
a/ So sỏnh cỏc cạnh của tam giỏc
b/ Kẻ CM vuụng gúc với AB So sỏnh MA với MB
Bài 3: Cho tam giỏc MNP cõn tại M Kẻ trung tuyến MK
a/ chứng minh tam giỏc MNK = tam giỏc MPK
b/ Gọi H là trực tõm của tam giỏc MNP Chứng minh ba điểm M; H; K thẳng hàng
c/ Tớnh độ dài HM biết MN = 10 cm; NP = 16 cm
Bài 4: MNP có N < P < 900 Từ M kẻ MH vuông góc với NP (H NP) Trên MH lấy điểm D So sánh
a/ HN và HP ; DN và DP b/ Gúc DNP và gúc DPN