Câu 2: (2 điểm) Xác định vectơ tổng, hiệu của hai vectơ; tích của một số với một vectơ Câu 3: (3 điểm) Chứng minh đẳng thức vectơ hoặc các tính chất của một hình phẳng: a) Có vận d[r]
Trang 1www.MATHVN.com – www.DeKiemTra.com KIỂM TRA CHƯƠNG I – HÌNH HỌC 10 Thời gian: 45 phút (Tiết ppct: 9)
I MA TRẬN ĐỀ:
Cấp độ Tên chủ đề Nhận biết Thông hiểu Cấp độ Vận dụng Cộng
thấp Cấp độ cao
1 Các đinh nghĩa 1
2
1
1
2
3
3
2
3
II CẤU TRÚC ĐỀ:
Câu 1: (3 điểm)
a) Xác định các vectơ bằng nhau; đối nhau; cùng phương, cùng hướng, ngược hướng
b) Tìm số thực m thỏa mãn một đẳng thức vectơ đơn giản hoặc tính độ dài của một vectơ sẵn có dựa vào đl
Pitago, hệ thức lượng trong tam giác vuông ở mức đơn giản
Câu 2: (2 điểm) Xác định vectơ tổng, hiệu của hai vectơ; tích của một số với một vectơ
Câu 3: (3 điểm) Chứng minh đẳng thức vectơ hoặc các tính chất của một hình phẳng:
a) Có vận dụng định nghĩa, quy tắc ba điểm, quy tắc hình bình hành hoặc quy tắc trừ
b) Có vận dụng các đẳng thức vectơ về trung điểm đoạn thẳng hoặc trọng tâm của tam giác
Câu 4: (2 điểm)
a) Phân tích một vectơ theo hai vectơ không cùng phương
b) Chứng minh ba điểm thẳng hàng, hai vectơ cùng phương, hai đường thẳng song song, các tính chất của
tứ giác
III ĐỀ THAM KHẢO:
Câu 1: (3 điểm) Cho ABC∆ đều cạnh a Gọi M, N, E lần lượt là trung điểm của AB, AC, BC
a) Tìm các vectơ bằng MNuuuur
b) Tìm số thực m thỏa mãn: EMuuuur=m ACuuur
Câu 2: (2 điểm) Cho hình chữ nhật ABCD Xác định các vectơ sau: CB CDuuur uuur+ và CBuuur uuur−AB
Câu 3: (3 điểm) Cho ABC∆ có đường trung tuyến AM Gọi I là trung điểm của AM
Chứng minh các đẳng thức vectơ sau:
a) AB CIuuur+uur =uurAI+CBuuur b) 2IAuur uur+IB+ICuur =0r
Câu 4: (2 điểm) Cho ∆ABC Điểm P là điểm thỏa mãn: PAuuur=2uuurAB Điểm M là điểm thỏa mãn:
3
uuuur uuur
Và N là điểm thỏa mãn: uuurPN = −4uuurAB+6uuurAC
a) Phân tích PMuuuur
theo hai vec tơ uuurAB
và ACuuur
b) Chứng minh ba điểm P, M, N thẳng hàng
www.MATHVN.com – www.DeKiemTra.com