Hoà tan hoàn toàn 8,3 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe trong dung dịch HCl lấy dư, thu được 0,25 mol khí H2.Viết các phương trình phản ứng xảy ra và tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn h[r]
Trang 1ĐỀ ÔN THI HỌC KỲ II MÔN TOÁN – LỚP 10 ( Thời gian làm bài 90 phút )
Câu III ( 3,0 điểm )
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho ba điểm A(1;2), B(3;1), C(5;4)
a) Viết phương trình đường thẳng BC và đường thẳng chứa đường cao hạ từ A của tam giácABC
b) Tính diện tích tam giác ABC
c) Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
II PHẦN RIÊNG ( 3 điểm )
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần 1 hoặc phần 2)
1.Theo chương trình chuẩn :
Câu IV.a ( 1,0 điểm ) :
Chứng minh rằng : cosa cos5a 2sina
b) Cho phương trình : (m2 4)x22(m 2)x 1 0
Định m để phương trình có hai nghiệmphân biệt ?
2.Theo chương trình nâng cao :
Câu IV.b ( 1,0 điểm ) :
Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất nếu có của hàm số f(x) = sinx + cosx
Trang 2ĐỀ SỐ 2
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm )
Câu 1 (2 điểm)
Cho biêủ thức f(x)= mx2 2mx3m4
a) Xác định tất cả các giá trị của tham số m để phương trình f(x) = 0 có 2 nghiệm trái dấub) Tìm m để f(x) 0, x
Câu 2 (3 điểm)
Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho điểm I 1;2và hai đường thẳng 1:x y 3 0 ;2
1:
a) Viết phương trình đường thẳng d đi qua I và vuông góc với 2
b) Tìm toạ độ các đỉnh của tam giác có hai cạnh lần lượt nằm trên hai đường thẳng 1, 2,cạnh còn lại nhận I làm trung điểm
c) Tìm toạ độ điểm M thuộc đường thẳng 2 sao cho từ M có thể kẻ được hai tiếp tuyến vuônggóc tới đường tròn
II PHẦN RIÊNG ( 3 điểm )
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần 1 hoặc phần 2)
1 Dành cho học sinh học theo chương trình chuẩn
a) Giải bất phương trình: x24x 3 2 x 5
b) Chứng minh đẳng thức sau ( giả thiết biểu thức luôn có nghĩa)
1 cos2 1 cos4. cotcos2 sin 4
c) Viết phương trình chính tắc của elip biết trục nhỏ bằng 4, tiêu cự 2 5.
2 Dành cho học sinh học theo chương trình nâng cao
a) Giải bất phương trình: x 2 3 x 5 2 x
b) Chứng minh rằng: cos2 sin 30 0 cos 60 0 3
4
c) Viết phương trình chính tắc của hypebol biết trục thực bằng 6, tiêu cự 2 13
ĐỀ 3
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm )
Câu 1 (2 điểm) Giải bất phương trình : +1
Câu 2 (2 điểm) a) Giải phương trình 2x + = 33 - 3x
b)Tính giá trị biểu thức
cos 20 cos80sin 40 cos10 sin10 cos 40
Trang 3Câu 3 (3 điểm) Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho điểm A(3;-1),B(-4;0),C(4;0) và đường thẳng d
có phương trình 2x-3y+1=0
a)Viết phương trình đường thẳng qua A và d
b)Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp ABC
c)M là một điểm tuỳ ý sao cho chu vi của tam giác ABC bằng 18 CMR M luôn nằm trên một (E) cố định Viết phương trìn chính tắc của (E) đó
II PHẦN RIÊNG ( 3 điểm )
Thí sinh chỉ được làm một trong hai câu (vâu 4a hoặccâu 4b)
Câu 4a Dành cho học sinh học theo chương trình chuẩn
a) Cho biếttan 3 Tính giá trị :
2sin cossin 2cos
Câu 4b Dành cho học sinh học theo chương trình nâng cao
a) ABC có các góc A,B,C thoả mãn: cosA+cosB= sinA.cosB+sinB.cosA CMR ABCvuông
b) Tìm m để pt sau (m2)x2 (m4)x 2 m0 có ít nhất một nghiệm dương
c) Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số
Câu I (1,0 điểm) Giải bất phương trình:
Câu II:(2,0 điểm) 1)Giải phương trình: x2 3x 2 = 0
2)Tìm các giá trị của m để biểu thức sau luôn không âm:
Trong mặt phẳng Oxy cho điểm M(9; 1) Lập phương trình đường thẳng (d) đi qua M cắt các tia
Ox, Oy lần lượt tại A; B sao cho diện tích OAB nhỏ nhất
Trang 4II PHẦN RIÊNG: (3,0 điểm) Chọn A hoặc B
A.Dành cho học sinh học chương trình chuẩn.
Câu VIa:(1,0 điểm)
Tìm các giá trị của m để phương trình (m + 2)x2 + 2(2m - 3)x + 5m - 6 = 0 có hai nghiệm phânbiệt trái dấu
Câu VII.a:(2,0 điểm)
Trong mặt phẳng Oxy cho điểm A(- 2; 3) và đường thẳng (D) có phương trình 3x + y - 7 = 0 Viếtphương trình tham số của đường thẳng đi qua A vuông góc với (D) và tìm tọa độ giao điểm Mcủa với (D)
Viết phương trình chính tắc của elip (E) biết (E) có một tiêu điểm F 3;0
và đi qua điểm3
B Dành cho học sinh học chương trình nâng cao.
Câu VI.b:(1,0 điểm)
Giải phương trình sau: 9√−5 x2
+4 x +1=− 20 x2+16 x+9
Câu VIIb:(2,0 điểm)
Viết phương trình chính tắc của Hypebol (H) biết (H) đi qua điểm 2; 3
và một đường tiệm cậncủa (H) tạo với trục tung một góc 300
Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho hình chữ nhật ABCD tâm I có cạnh AB nằm trên đường thẳng
Câu 1: 1)Giải BPT : x+11 + 2
x2− x +1 ≤
2 x+3
x3+12) Cho bt f(x)=4x2 – (3m +1 )x – (m + 2)
Tìm m để pt f(x)=0 có 2 nghiệm phân biệt
Tìm m để f(x) > 0 vô nghiệm
Câu 2: a)Tính giá trị lượng giác của cung 750
b) CMR : c)tan300 + tan400 + tan500 + tan600 =
8 3
3 Cos200 c)Giải bất phương trình 2x2 + ❑
Trang 5Câu A Cho đường thẳng ( d): x – 2y –2 = 0 và A(0;6) ; B(2 ;5)
Viết pt tham số của AB
Xét vị trí tương đối của AB và (d) Tính khoảng cách từ A đến (d)
Viết pt các cạnh của ABCcân tại C, biết
x2− 6 x+5 ≥ −1
CÂU 2 Giải phương trình sau 3(x2+8 x − 1)=8√x2+8 x
CÂU 3 Chứng minh rằng với mọi x ta có cos4x − cos4(π2− x)=2cos2(π +x)−1
CÂU 4 Cho elip (E): x2
16+
y2
9=1Tìm tâm sai và tiêu cự của (E)
Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp hình chữ nhật cơ sở của(E)
Tìm điểm M thuộc (E) sao cho MF2=2 MF1 (F 1 và F2 là hai tiêu điểm của (E)
CÂU 5 Tìm GTNN của hàm số
f (x)=(x +1
2)2+(1x+
1
2)2 với x ≥ 2
CÂU 6 Tính giá trị của biểu thức A= tan90 – tan270 – tan630 + tan810
tan90 – tan270 – tan630 + tan810
.Tính giá trị lượng giác cung a còn lại
Câu3(3đ):Cho tam giác ABC có tọa độ A(2;1) ,B(1;-3),C(3;0).
a.(0.75đ).Viết phương trình tổng quát của đường thẳng AC
b.(0.75đ).Viết phương trình đường cao BH
c.(0.5đ).Tìm tọa độ chân đường cao H
d.(1đ)Viết phương trình đường tròn tâm B biết đường tròn đó tiếp xúc với cạnh AC
II PHẦN RIÊNG (4 điểm).
Dành cho ban cơ bản
Trang 6Câu 1: (1điểm) Rút gọn biểu thức
Câu 3: (1điểm) Giải bất phương trình sau: x2 x 2 3 x2 3 0
Câu 4: (1điểm) Cho (E):
.Tìm toạ độ 4 đỉnh và 2 tiêu điểm của (E)
Ban nâng cao
Câu4(1đ): Rút gọn biểu thức: A =
cos3a+cos5a+cos7asin3a +sin5a +sin7a
Câu5:(1đ) Cho pt : mx 2 +2(m-2)x +1 = 0 (1)
Tìm m để phương trình (1) có nghiệm
Câu6 (1đ):Giải bất phương trình : x 3 x 4 x 4
Câu7(1đ):Cho phương trình elip (E):4x2 + 9y2 = 25.Tìm tọa độ 2 tiêu điểm và tọa độ các đỉnh của elip
ĐỀ 7 Câu 1: (2 đ) Giải các bất phương trình sau:
Diện tích của ABC
Độ dài đường trung tuyến m b
Khoảng cách từ điểm A đến BC
Câu 5: (2 đ) Cho đường thẳng d: 2x – y +10 = 0 và điểm M(1; – 3)
Tính khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng d
Viết phương trình đường thẳng đi qua M và vuông góc với đường thẳng d
Viết phương trình tiếp tuyến với đường tròn (C):
Câu 6: (1 đ) Chứng minh rằng trong tam giác ABC ta có:
os os os 1 4.sin sin sin
Trang 7ĐỀ 8 Bài 2 (2,0điểm)
Giải bất phương trình:
4
Bài 4 (1,0điểm)
Lập phương trình chính tắc của hyperbol H có 1 đường tiệm cận là y 2x và có hai tiêu
điểm trùng với 2 tiêu điểm của elip E : 2x2 + 12y2 = 24
Bài 5.(2,0điểm)
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Đêcac vuông góc Oxy, xét tam giác ABC vuông tại A, phương trình đường thẳng BC là 3x y 3 0 , các đỉnh A và B thuộc trục hoành và bán kính đường tròn nội tiếp bằng 2 Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC
Bài 6 (2,0điểm)
Chứng minh rằng nếu tam giác ABC có các góc A, B, C thỏa mãn điều kiện:
2 2 2 2 thì tam giác ABC cân.
Giải hệ phương trình:
3
Tìm m để phương trình f(x) =0 có hai nghiệm dương phân biệt
Câu III ( 3điểm ) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giac ABC có A(1;1) , hai đường cao BH
và CK của tam giác có phương trình lần lượt là 3x-4y+6=0 , 3x+y-9=0
Viết phương tổng quát của đường thẳng AB , AC
Trang 8Viết phương trình đường thẳng BC và tớnh diện tớch tam giỏc ABC
Cõu IV: Tìm Giỏ trị nhỏ nhṍt của biểu thức A=
43
x x với x 0;3
Phần riờng:
Cõu Va ( 3 điểm ) :
Cho tam giỏc ABC cú a=5(cm ) , b=8 (cm) , c = 7 (cm) Tớnh số đo gúc C , diện tớch S và bỏn kớnh đường trũn nội tiếp r của tam giỏc
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, Cho tam giác ABC có A(-1;2) , B(6;1) , C`(-2; -5 ).Viết phương trình đường trũn ngoại tiếp tam giỏc ABC và tiếp tuyến của đường trũn tại A
Giải cỏc phương trình sau : a) | 3x 5 | 2x 2 x 3 b) 3x2 2 x
Cõu III ( 3,0 điểm )
Cho tam giỏc ABC cú A 60 , b = 8 (cm) , c = 5 (cm) Tớnh diện tớch của tam giỏc
Trong mặt phẳng Oxy , cho đường trũn (C) : x2y2 2x 2y 1 0 và đường thẳng (d) :
x y 1 0
Gọi A.B là giao điểm của đường thẳng (d) và đường trũn (C) Hóy viết phương trình đường trũn ngoại
tiếp IAB với I là tõm của đường trũn (C)
Cõu IV.a ( 1,0 điểm ) :
Trang 9Chứng minh rằng :
cos cos5
2sinsin 4 sin 2
Câu V.a ( 2,0 điểm ) :
Cho hai số dương a,b Chứng minh rằng :
Câu IV.b ( 1,0 điểm ) :
Tìm giá trị lớn nhất của hàm số yx4x2 trên [ 0; 2 ]
Câu III ( 3,0 điểm )
Trong mặt phẳng Oxy cho điểm A(2;2) và đường thẳng (d) : x 2y 1 0
Tìm điểm B là đểm đối xứng của A qua đường thẳng (d)
Viết phương trình đường tròn (C) có tâm A và tiếp xúc với đường thẳng (d)
Câu IV.a ( 1,0 điểm ) : Chứng minh rằng : tan 50 tan 402 tan10
Câu V.a ( 2,0 điểm ) :
Cho hai số dương a ,b Chứng minh rằng :
Câu IV.b ( 1,0 điểm ) :
Viết phương trình chính tắc của elip qua hai điểm M
1( 2; )
2 , N
3(1; )
2
Câu V.b ( 2,0 điểm ) :
Trang 10Tìm các giá trị của m để phương trình 2x2mx m 2 5 0 có nghiệm x = 1
Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số
Tính cos α c/ Chứng minh rằng:
b/ Diện tích và bán kính của đường tròn nội tiếp tam giác ABC
Bài 6 (2,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng Δ có phương trình:
x − 2 y −10=0 và đường tròn (T) có phương trình: ( x − 1)2
+( y − 3)2=4
a/ Tìm tâm I và bán kính R của đường tròn (T)
b/ Viết phương trình đường thẳng d đi qua tâm I của (T) và vuông góc với Δ
c/ Xác định tọa độ điểm I/ đối xứng với I qua Δ
Đề 13 Câu 1: (3 điểm) Giải các bất phương trình:
Câu 3: (1,5 điểm) Chứng minh rằng: Trong tam giác ABC ta luôn có:
tanA + tanB +tanC = tanA.tanB.tanC
Câu 4: (1,5 điểm) Cho tanα = 6 và
115
2
.Tính các giá trị lượng giác còn lại của góc α
Trang 11Câu 5: (2,5 điểm) Trong mp Oxy cho tam giác ABC với A(1;-3), B(2;5),C(1;-4).
Viết phương trình tổng quát của đường thẳng AB
Viết phương trình của đường thẳng ∆ qua A và song song với BC
Tìm toạ độ tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
ĐỀ 14 ( Thời gian làm bài 90 phút ) Câu I ( 2,0 điểm )
Cho tan 3 với
32
Câu III ( 3,0 điểm )
Trong mặt phẳng Oxy cho điểm A(2;2) và đường thẳng (d) : x 2y 1 0
Tìm điểm B là đểm đối xứng của A qua đường thẳng (d)
Viết phương trình đường tròn (C) có tâm A và tiếp xúc với đường thẳng (d)
Câu IV.a ( 1,0 điểm ) : Chứng minh rằng : tan 50 tan 402 tan10
Câu V.a ( 2,0 điểm ) :
Cho hai số dương a ,b Chứng minh rằng :
Câu IV.b ( 1,0 điểm ) :
Viết phương trình chính tắc của elip qua hai điểm M
1( 2; )
2 , N
3(1; )
2
Câu V.b ( 2,0 điểm ) :
Tìm các giá trị của m để phương trình 2x2mx m 2 5 0 có nghiệm x = 1
Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số
Trang 12ĐỀ SỐ 1
Câu 1 (2 điểm) Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau:
KMnO4 Cl2NaClCl2 FeCl2FeCl3Fe(NO3)3Fe(OH)3Fe2O3
Câu 2 (2 điểm) Nêu phương pháp hóa học nhận biết các chất khí chứa trong các bình mất nhãn sau:
SO2, CO2, H2S, O2 và O3
Câu 3 (2 điểm) Từ nguyên liệu ban đầu là muối ăn, quặng pirit, nước, không khí (điều kiện có đủ)
Hãy viết phương trình điều chế natri hiđroxit, nước Javen, sắt (II) sunfat, sắt (III) sunfat
Câu 4 (1 điểm) Cho cân bằng hóa học: N2 (k) + 3H2 (k)
2NH3(k) H 0Nêu các yếu tố làm cho cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận
Câu 5 (3 điểm) Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe và Mg Thực hiện 2 thí nghiệm:
- Thí nghiệm 1: Cho m gam X tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ thấy giải phóng ra 11,2 lít khí
- Thí nghiệm 2: Cho m gam X tác dụng với dung dịch H2SO4 96% thì thấy giải phóng ra khí SO2 duy nhất với thể tích đo được là 13,44 lít
Biết các khí đo ở đktc
1 Tính m và % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp X.
2 Sục từ từ khí B ở trên vào 400 ml dung dịch KOH 2M Cô cạn dung dịch thu được bao nhiêu
gam muối khan
ĐỀ SỐ 2
Câu 1 ( 2 điểm) Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau:
FeS2SO2SO3H2SO4Fe2(SO4)3Fe(OH)3Fe2(SO4)3FeCl2Fe(NO3)2
Câu 2 (2 điểm) Chỉ dùng quỳ tím nêu phương pháp hóa học nhận biết các dung dịch mất nhãn sau:
Na2SO4, NaOH, Ba(OH)2, H2SO4, NaCl, HCl
Câu 3 (2 điểm) Viết 2 phương trình phản ứng để chứng minh:
1 SO2 vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử
2 HCl có tính axit và tính khử.
Câu 4 (1 điểm) Cho cân bằng 2SO2 (k) + O2 (k)
2SO3(k) H 0Khi tăng nhiệt độ, tăng áp suất, giảm nồng độ SO3 và tăng nồng độ SO2 thì cân bằng lần lượt chuyển dịch theo chiều nào? Giải thích
Câu 5 (3 điểm) Dung dịch A gồm 3 muối NaCl, NaBr và NaI Tiến hành 3 thí nghiệm
TN1 : Lấy 20 ml dung dịch A cô cạn thì thu được 1,732 gam muối khan
TN2 : Lấy 20 ml dung dịch A lắc kỹ với brôm dư sau đó cô cạn thì thu được 1,685 gam muối khan
Trang 13TN3 : Lấy 20 ml dung dịch A tác dụng với Clo dư, sau đó cô cạn thu được 1,4625 gam muối khan.Tính nồng độ mol/l của từng muối trong 200 ml dung dịch A.
ĐỀ SỐ 3
Câu 1 (2 điểm) Viết các phương trình phản ứng để chứng minh rằng:
1 Cl2 có tính oxi hóa mạnh hơn Br2; Br2 có tính oxi hóa mạnh hơn I2
2 H2S có tính khử
3 H2SO4 có tính oxi hóa mạnh
4 O3 có tính oxi hóa mạnh hơn O2
Câu 2 ( 2 điểm) Chỉ dùng phenolphtalein nêu phương pháp hóa học nhận biết các dung dịch mất
nhãn sau: NaOH, NaCl, BaCl2, Na2SO4, Ba(OH)2
Câu 3 (2 điểm) Từ MnO2, NaCl, H2SO4 đặc, Fe, Cu và H2O đề nghị cách điều chế những chất sau: FeCl2, FeCl3, CuSO4
Câu 4 (1 điểm) Nêu các phương pháp hóa học giúp tăng hiệu suất quá trình điều chế NH3 Biết có
phương trình: N2 (k) + 3H2 (k)
2NH3(k) H 0
Câu 5 ( 3 điểm) Cho 1,92 gam hợp kim X gồm đồng, kẽm, magie tác dụng vừa đủ với HCl ta được
0,03 mol khí và dung dịch A Cho NaOH dư tác dụng với dung dịch A thì thu đước 1 kết tủa Nungkết tủa tới khối lượng không đổi được 0,8 gam chẩt rắn
1 Xác định thành phần của hỗn hợp.
2 Hòa tan 1,92 gam hợp kim X ở trên bằng H2SO4 đặc, nóng thì thu được V lít khí SO2 (đktc).Tính V
ĐỀ SỐ 4
Câu 1 (2 điểm) Cho các khí sau, chứa trong các bình mất nhãn: O2, H2S, SO2, Cl2, CO2
1 Nêu phương pháp vật lí để nhận biết các khí.
2 Nêu phương pháp hóa học để nhận biết các khí.
Câu 2 (2 điểm)
1 Nêu cách tiến hành pha loãng axit H2SO4 đặc Giải thích cách làm đó
2 Để thu được dung dịch H2SO4 25% cần lấy m1 gam dung dịch H2SO4 45% pha với m2 gam dung dịch H2SO415% Xác định tỉ lệ m1/m2
Câu 3 (2 điểm) Viết các phương trình phản ứng sau (ghi rõ điều kiện, nếu có)
1 Cho H2S tác dụng với O2 2 Đốt quặng pirit.
3 Cho Fe3O4 tác dụng với HCl loãng 4 Sục khí H2Svào dung dịch KMnO4
Trang 14Câu 4 (1 điểm) Trong quá trình nung vôi xảy ra phản ứng: CaCO3 (r)
CaO (r) + CO2 (k) H 0 Nêu các phương pháp giúp tăng hiệu suất phản ứng
Câu 5 (3 điểm) Cho 16,5 gam hỗn hợp muối Na2S và Na2SO3 tác dụng với 100 ml dung dịch HCl đun nóng ta được hỗn hợp khí X có tỉ khối đối với hiđro là 27 Lượng axit dư trung hoà vừa đủ 500
ml dung dịch NaOH 1M
1 Tìm khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp?
2 Tìm nồng độ mol của dung dịch HCl?
3 Hỗn hợp khí X ở trên có khả năng làm mất màu vừa đủ V lít dung dịch KMnO4 2M Tính V
ĐỀ SỐ 5
Câu 1 (2 điểm) Chỉ dùng quỳ tím nêu phương pháp hóa học nhận biết các dung dịch chứa trong các
lọ mất nhãn sau: KOH, KCl, K2SO4, HCl, H2SO4, Ba(OH)2
Câu 2 (2 điểm) Hoàn thành dãy biến hóa sau:
Câu 3 (2 điểm) Nêu phương pháp điều chế oxi trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp Viết
phương trình minh họa (nếu có)
Câu 4 (1 điểm) Nêu các yếu tố làm cho tốc độ phản ứng tăng Mỗi yếu tố lấy 1 ví dụ liên hệ.
Câu 5 (3 điểm) Cho m gam hỗn hợp gồm Fe, Zn, Cu tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng thu được 13,44 lít khí X (đktc)và 9,6g chất rắn Mặt khác cũng lấy m gam hỗn hợp nói trên cho tác dụng hết với dung dịch H2SO4 đặc nguội thu được 7,84 lít khí (đktc) Y
1 Tính thành phần % theo khối lượng mỗi kim loại.
2 Sục từ từ khí Y vào 500ml dung dịch KOH 0,25M rồi cô cạn thu được bao nhiêu gam muối