Tổ một góp được 36 quyển Tổ hai góp nhiều hơn tổ một 2 quyển nhưng lại ít hơn tổ ba 2 quyển .Hỏi trung bình mỗi tổ góp được bao nhiêu quyển... PHÒNG GIÁO DỤC VAØ ĐAØO TẠO ĐAK PƠ.[r]
Trang 1TRƯỜNG TH ĐINH TIÊN HOÀNG
Họ và tên :………
Lớp :4A……
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ- GIỮA HỌC KÌ I. Năm học: 2012-2013 MÔN: TOÁN – Lớp:4 Thời gian: 40 phút ( không kể thời gian phát đề ) Điểm Lời phê của cô giáo
Đề bài : Bài 1 :Đọc và viết số : a.Đọc số: 5 025298:………
………
b.Viết số: Ba mươi triệu không trăm hai mưoi lăm nghìn sáu trăm bảy mươi tư: ………
Bài 2: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng: 1.Số lớn nhất trong các số :425369 ; 425 693; 425 936; 425396 là: A 425 369 ; B 425 693; C 425 936 ; D 425 396 2.Chứ số 8 trong số 7 686 320 705 có giá trị là : A.8 000 000 ; B.80 000 000 ; C 800 000 ; D.800 000 000 3.Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 8 tấn 50 kg = …… Kg. A 8 050 kg B 850 kg C 8 500 kg D 80 050 kg 4.Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 6 m 32 cm = ………… cm. A 6 032 cm B 632 cm C 6 320 cm D 60 032 cm 5 Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 2 giờ 30 phút = ………… Phút A 230 phút ; B 150phút ; C 302phút ; D 320 phút Bài 3 Diện tích của hình bên là
A.24m2 3cm
B 80m2
C.94m2
10cm 8cm
Trang 2Bài 4 Đặt tính rồi tính :
a 98756-2125; b.67843+42874
………
………
………
………
Bài 5 :Trong phong trào quyên góp vở cho cacù bạn vùng lũ lụt Tổ một góp được 36 quyển Tổ hai góp nhiều hơn tổ một 2 quyển nhưng lại ít hơn tổ ba 2 quyển Hỏi trung bình mỗi tổ góp được bao nhiêu quyển
Bài giải ………
………
………
………
………
………
………
Bài 6 :Không thực hiện phép tính ,hãøy tìm số tự nhiên a biết : (3256+a):8 =(3256+15) :8
………
………
………
………
………
………
………
.
Trang 3PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐAK PƠ
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐINH TIÊN HOÀNG
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ- GIỮA HỌC KÌ I.
Năm học: 2012-2013
MÔN: TOÁN – Lớp:4
Thời gian: 40 phút ( không kể thời gian phát đề )
Đề bài:
Bài 1 :Đọc và viết số :
a.Đọc số: 5 025298:………
………
b.Viết số: Ba mươi triệu không trăm hai mưoi lăm nghìn sáu trăm bảy mươi tư: ………
Bài 2: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng: 1.Số lớn nhất trong các số :425369 ; 425 693; 425 936; 425396 là: A 425 369 ; B 425 693; C 425 936 ; D 425 396 2.Chứ số 8 trong số 7 686 320 705 có giá trị là : A.8 000 000 ; B.80 000 000 ; C 800 000 ; D.800 000 000 3.Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 8 tấn 50 kg = …… Kg. A 8 050 kg B 850 kg C 8 500 kg D 80 050 kg 4.Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 6 m 32 cm = ………… cm. A 6 032 cm B 632 cm C 6 320 cm D 60 032 cm 5 Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 2 giờ 30 phút = ………… Phút A 230 phút ; B 150phút ; C 302phút ; D 320 phút Bài 3 Diện tích của hình bên là
A.24m2 3cm
B 80m2
C.94m2
10cm 8cm
Bài 4 Đặt tính rồi tính : a 98756-2125; b.67843+42874 Bài 5 :Trong phong trào quyên góp vở cho cacù bạn vùng lũ lụt Tổ một góp được 36 quyển Tổ hai góp nhiều hơn tổ một 2 quyển nhưng lại ít hơn tổ ba 2 quyển Hỏi trung bình mỗi tổ góp được bao nhiêu quyển Bài 6 :Không thực hiện phép tính ,hãøy tìm số tự nhiên a biết : (3256+a):8 =(3256+15) :8
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
Trang 4Bài 1;Đọc viết số: ( (1 điểm ):-Mỗi ý đúng ghi 0,5 điểm
a Số :5 025298:-Đọc là : Năm triệu không trăm hai lăm nghìn hai trăm chín
mươi tám.(0 5 điểm )
b: Ba mươi triệu không trăm hai mưoi lăm nghìn sáu trăm bảy mưoi tư :viết số
là :30 025 674:(0,5 điểm )
Bài 2:(2.5 điểm ):Khoanh đúng mỗi phép tính ghi 0,5 điểm
Câu1-C ; Câu 2-B ; Câu3-A ; Câu 4-B ; Câu 5-B
Bài 3: (1 điểm ): Diện tích của hình bên là
A.94cm2
Bài 4:(2 điểm ): Mỗi phép tính đúng ghi 1 điểm
a 98756 b 67843
- 2125; + 42874
96631 110717
Bài 5 (2.5 điểm )
Bài giải
Số vở tổ hai góp được là (0, 5 điểm)
36+2=38 ( quyển )
Số vở tổ ba góp được là
38+2=40( Quyển ) ( 0.5 điểm )
Trung bình mỗi tổ góp được số vở là
(36+38+40 ):3 =38 (quyển) ( 1 điểm)
Đáp số :38 quyển vở: (0, 5 điểm )
Bài 6(1 điểm ):Không thực hiện phép tính ,hãøy tìm số tự nhiên a, biết :
(3256+a):8 =(3256+15) :8 *HS nêu
-Hai thương bằng nhau,hai thương có số chia bằng nhau (bằng 8)nên số bị chia bằng nhau
Vậy 3256+a=3256+15
-Hai tổng bằng nhau ,hai tổng có số hạng bằng nhau (bằng3256)nên số hạng kia bằng nhau
Vậy a=15
DUYỆT CỦA BGH NHÀ TRƯỜNG Đak pơ ngày 15 tháng 10 năm
2012
Người ra đề :
LÊ Thị Thanh
Trang 5PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐAK PƠ.
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐINH TIÊN HOÀNG
Năm học: 2012-2013
MÔN: TOÁN – Lớp:4
Thời gian: 45 phút ( không kể thời gian chép đề ) Đề bài:
1.Đọc số và viết số:
a Đọc số: 82 006 902: ……… b.Viết số: Năm trăm linh bảy triệu tám trăm nghìn bốn trăm hai mươi : …
2.Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:
a 8 tấn 50 kg = …… Kg
A 8 050 kg B 850 kg C 8 500 kg D 80 050 kg
b 6 m 32 cm = ………… Cm
Trang 6A 6 032 cm B 632 cm C 6 320 cm D 60 032 cm.
c.162 phút = ……… Giờ … phút
A 1 giờ 102 phút B 2 giờ 40 phút C 2 giờ 42 phút D 2 giờ 46 phút
d 2 ngày 8giờ = ……… giờ
A 48 giờ B 52 giờ C 54 giờ D 56 giờ
3.Tìm x:
a 9 x X = 36 090 b X + 306 = 692
4.Tính bằng cách thuận tiện nhất:
a 448 + 597 + 52 b 28 x 19 – 28 x 9
5.Cả hai khối lớp 4 và khối lớp 5 trồng được 800 cây Khối lớp 4 trồng được ít hơn khối lớp 5 là 62 cây Hỏi mỗi khối trồng được bao nhiêu cây ?
( Tóm tắt bài toán rồi giải )
Đak pơ ngày 5.10/ 2008
KT:
LÊ Thị Thanh
TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ QUÝ ĐÔN
Lớp: …………
Họ và tên:………
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ- GIỮA HỌC KÌ I
Năm học: 2008-2009
MÔN: TOÁN – Lớp:4
Thời gian: 45 phút
Đề bài:
1.Đọc số và viết số:
a Đọc số: 82 006 902: ………
Trang 7b.Viết số: Năm trăm linh bảy triệu tám trăm nghìn bốn trăm hai mươi : … … 2.Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:
a 8 tấn 50 kg = …… Kg
A 8 050 kg B 850 kg C 8 500 kg D 80 050 kg
b 6 m 32 cm = ………… Cm
A 6 032 cm B 632 cm C 6 320 cm D 60 032 cm
c.162 phút = ……… Giờ … phút
A 1 giờ 102 phút B 2 giờ 40 phút C 2 giờ 42 phút D 2 giờ 46 phút
d 2 ngày 8giờ = ……… giờ
A 48 giờ B 52 giờ C 54 giờ D 56 giờ 3.Tìm x:
a 9 x X = 36 090 b X + 306 = 692
……… ………
……… ………
4.Tính bằng cách thuận tiện nhất: a 448 + 597 + 52 b 28 x 19 – 28 x 9 ……… ………
……… ………
……… ………
5.Cả hai khối lớp 4 và khối lớp 5 trồng được 800 cây Khối lớp 4 trồng được ít hơn khối lớp 5 là 62 cây Hỏi mỗi khối trồng được bao nhiêu cây ? ( Tóm tắt bài toán rồi giải ) Tóm tắt: Bài giải ………
………
………
………
………
………
………
Trang 8
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
Bài 1;Đọc viết số: ( (1 điểm ):-Mỗi ý đúng ghi 0,5 điểm
a Số :5 025298:-Đọc là : Năm triệu không trăm hai lăm nghìn hai trăm chín
mươi tám.(0 5 điểm )
b: Ba mươi triệu không trăm hai mưoi lăm nghìn sáu trăm bảy mưoi tư :viết số
là :30 025 674:(0,5 điểm )
Bài 2:(2.5 điểm ):Khoanh đúng mỗi phép tính ghi 0,5 điểm
Câu1-C ; Câu 2-B ; Câu3-A ; Câu 4-B ; Câu 5-B
Bài 3: (1 điểm ): Diện tích của hình bên là
A.94cm2
Bài 4:(2 điểm ): Mỗi phép tính đúng ghi 1 điểm
a 98756 b 67843
- 2125; + 42874
96631 110717
Bài 5 (2.5 điểm )
Bài giải
Số vở tổ hai góp được là 0, 5 điểm
36+2=38 ( quyển ) (
Số vở tổ ba góp được là
38+2=40( Quyển ) 0.5 điểm
Trung bình mỗi tổ góp được số vở là )
(36+38+40 ):3 =38 (quyển) ( 1 điểm)
Đáp số :38 quyển vở: (0, 5 điểm )
Bài 6(1 điểm ):Không thực hiện phép tính ,hãøy tìm số tự nhiên a, biết :
(3256+a):8 =(3256+15) :8 *HS nêu
-Hai thương bằng nhau,hai thương có số chia bằng nhau (bằng 8)nên số bị chia bằng nhau
Vậy 3256+a=3256+15
Trang 9-Hai tổng bằng nhau ,hai tổng có số hạng bằng nhau (bằng3256)nên số hạng kia bằng nhau
Vậy a=15
DUYỆT CỦA BGH NHÀ TRƯỜNG Đak pơ ngày 6 tháng 10 năm 2009
Người ra đề :
LÊ Thị Thanh
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐAK PƠ.
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐINH TIÊN HOÀNG
Năm học: 2008-2009
MÔN: TOÁN – Lớp:4
Thời gian: 45 phút ( không kể thời gian chép đề ) Đề bài:
1.Đọc số và viết số:
a Đọc số: 82 006 902: ………
b.Viết số: Năm trăm linh bảy triệu tám trăm nghìn bốn trăm hai mươi : … 2.Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:
c 8 tấn 50 kg = …… Kg
A 8 050 kg B 850 kg C 8 500 kg D 80 050 kg
d 6 m 32 cm = ………… Cm
A 6 032 cm B 632 cm C 6 320 cm D 60 032 cm
c.162 phút = ……… Giờ … phút
A 1 giờ 102 phút B 2 giờ 40 phút C 2 giờ 42 phút D 2 giờ 46 phút
d 2 ngày 8giờ = ……… giờ
A 48 giờ B 52 giờ C 54 giờ D 56 giờ 3.Tìm x:
a 9 x X = 36 090 b X + 306 = 692
4.Tính bằng cách thuận tiện nhất:
a 448 + 597 + 52 b 28 x 19 – 28 x 9
Trang 105.Cả hai khối lớp 4 và khối lớp 5 trồng được 800 cây Khối lớp 4 trồng được ít hơn khối lớp 5 là 62 cây Hỏi mỗi khối trồng được bao nhiêu cây ?
( Tóm tắt bài toán rồi giải )
Đak pơ ngày 5.10/ 2008
KT:
LÊ Thị Thanh
TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ QUÝ ĐÔN
Lớp: …………
Họ và tên:………
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ- GIỮA HỌC KÌ I
Năm học: 2008-2009
MÔN: TOÁN – Lớp:4
Thời gian: 45 phút
Đề bài:
1.Đọc số và viết số:
a Đọc số: 82 006 902: ………
b.Viết số: Năm trăm linh bảy triệu tám trăm nghìn bốn trăm hai mươi : … … 2.Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:
c 8 tấn 50 kg = …… Kg
A 8 050 kg B 850 kg C 8 500 kg D 80 050 kg
d 6 m 32 cm = ………… Cm
A 6 032 cm B 632 cm C 6 320 cm D 60 032 cm
c.162 phút = ……… Giờ … phút
A 1 giờ 102 phút B 2 giờ 40 phút C 2 giờ 42 phút D 2 giờ 46 phút
d 2 ngày 8giờ = ……… giờ
Trang 11A 48 giờ B 52 giờ C 54 giờ D 56 giờ 3.Tìm x:
a 9 x X = 36 090 b X + 306 = 692
……… ………
……… ………
4.Tính bằng cách thuận tiện nhất: a 448 + 597 + 52 b 28 x 19 – 28 x 9 ……… ………
……… ………
……… ………
5.Cả hai khối lớp 4 và khối lớp 5 trồng được 800 cây Khối lớp 4 trồng được ít hơn khối lớp 5 là 62 cây Hỏi mỗi khối trồng được bao nhiêu cây ? ( Tóm tắt bài toán rồi giải ) Tóm tắt: Bài giải ………
………
………
………
………
………
………