Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạ[r]
Trang 1TRƯỜNG TH HOÀNG HOA THÁM ĐỀ THI HK2 LỚP 4
MÔN: TOÁN
(Thời gian làm bài: 40 phút)
Đề 1
Câu 1 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:M1
Cho các số 354200; 76895; 54321; 55 667 Số chia hết cho 2 và 5 là:
A 354200 B 76895 C 54321 D 55 667
Câu 2 Tìm phân số viết vào chỗ chấm để có (M1)
a) + … = 1; b)
4
1 + … = 1; c)
11
9 + …= 1
Câu 3 Số thích hợp điền vào chỗ chấm của 9 km2 400 m2 = m2 là: M2
A 9004000 B 9000400 C 900400 D 90000400
Câu 4 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: M2
Tìm giá trị của x: x - 11
5 = : Trả lời: X = ………
Câu 5 Viết số thích hợp vào chỗ chấm : M3
Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi 120m, chiều rộng bằng
3
2 chiều dài
Diện tích mảnh vườn đó là:………
Câu 6: Lớp 4A có 35 học sinh, lớp 4B có 33 học sinh cùng tham gia trồng cây Lớp 4A trồng nhiều hơn
lớp 4B 10 cây Hỏi mỗi lớp trồng được bao nhiêu cây, biết rằng mỗi học sinh trồng được số cây như
nhau? M3
Trả lời: Lớp 4A trồng được ………cây, lớp 4B trồng được ………cây
Câu 7: Trung bình cộng hai số bằng 135 Biết một trong hai số là 246 Tìm số kia
Trả lời: Số cần tìm là: ………
Câu 8 Hiện nay mẹ hơn con 28 tuổi Sau 3 năm nữa, tuổi mẹ gấp 5 lần tuổi con Tính tuổi mỗi người hiện
nay? M4
Câu 9 ( M3) Một thửa ruộng hình hành có độ dài đáy là 100m, chiều cao là 50m Người ta trồng lúa ở đó,
tính ra cứ 100m² thu hoạch được 50kg thóc Hỏi đã thu hoạc được bao nhiêu tạ thóc?
Câu 10 Miếng bìa hình bình hành có độ dài đáy hơn chiều cao là 28 cm, đáy bằng
3
5 chiều cao.(M4) a) Tính độ dài đáy; chiều cao của miếng bìa
b) Tính diện tích miếng bìa
ĐÁP ÁN Câu 1: A
2 5 2 3
Trang 2Câu 3: B
Câu 4: x =
5 14
Câu 5: Diện tích 864 m 2
Câu 6: Lớp 4A trồng được 175 cây, lớp 4B trồng được 165 cây
Câu 7: 24
Câu 8: Sau 3 năm nữa mẹ vần hơn con 28 tuổi, ta có sơ đồ:
Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là: 5-1 = 4( phần)
Tuổi con sau 3 năm nữa là: 28: 4 = 7 (tuổi)
Tuổi con hiện nay là: 7-3= 4 ( tuổi)
Tuổi mẹ hiện nay là:4+28 = 32 (tuổi)
Câu 9: Diện tích thửa ruộng là: 100 x 50 =5000(m2)
Số thóc thu hoạch được là: 50 x ( 5000 : 100) = 2500 (kg) = 25 tạ
Câu 10:
Vẽ được sơ đồ (0,25 đ)
Hiệu số phần bằng nhau là: 5- 3 = 2 (phần) (0,25 đ)
Chiều cao hình bình hành là: 28 : 2 x 3 = 42 (cm) (0,25 đ)
Đáy hình bình hành là: 42 + 28 = 70 (cm)(0,25 đ)
Diện tích hình bình hành là:
42 x 70 = 2940 (cm2)(0,5 đ)
Đáp số: (0,25 đ) a 42 cm; 70 cm
b 2940 cm
Đề 2
Câu 1 (1 điểm) Trong các phân số sau, phân số tối giản là:
a
6
12
b
6 2
c
6
3
6 41
Câu 2 (1 điểm) Giá trị của chữ số 5 trong số 58 3624 là:
a 800 b 8 000 c 80 000 d 800 000
Câu 3: Số thích hợp điền vào chỗ trống của: 2 yến 5 kg = kg là: (1 điểm)
a 25 b 2005 c 250 d 20005
Câu 4: (1 điểm) Phân số 2
3 bằng phân số nào dưới đây
Trang 3a 20
18 b
15
45 c
10
15 d
4 5
Câu 5 (1 điểm) Kết quả của phép tính:
5
1 4
1 3
2
+ −
là:
a
60
13
b
15
1
c
60
29
d
60 3
II PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu 6 (1 điểm): Tìm x
6
5 4
3
Câu 7 (1,5 điểm) Tính
a) + =
2
5
3
8
4
:
8
2
Câu 8 (1,5 điểm) Trường Tiểu học Bình An 3 có số học sinh Khá gấp 3 lần số học sinh Giỏi Biết rằng số
học sinh Khá nhiều hơn số học sinh Giỏi là 140 em Hỏi trường có bao nhiêu học sinh Giỏi và học sinh
Khá? Câu 9 (1 điểm) Một hình chữ nhật có chiều dài là 24 mét, chiều rộng bằng
3
2 chiều dài Tính diện tích hình chữ nhật đó
ĐÁP ÁN
Tự luận:
Câu 6: (1 điểm)
Câu 7: (1,5 điểm)
a)
2
11 2
5 2
6 2
5
b)
2
1 32
16 4
8 8
2 8
4
:
8
c)
5
3 5
10 5
13 2 5
24
15
=
x
Trang 4Giá trị một phần (hay Số số học sinh Giỏi là): 0,5đ
Đáp số: Khá: 210 học sinh
Câu 9: (1điểm)
Chiều rộng hình chữ nhật là: 24 16
3
2 =
Diện tích hình chữ nhật là: 24 x 16 = 384 (m2) 0,5đ
Đáp số: 384 m2
Đề 3
I Phần trắc nghiệm: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1: Bản đồ một sân vận động được vẽ theo tỉ lệ 1 : 100 000 Hỏi độ dài 1cm trên bản đồ này ứng với
độ dài thật là bao nhiêu ki - lô - mét?
Câu 2: Diện tích của hình bình hành có đáy là 12cm, chiều cao là 5cm là
Câu 3: Có hai thùng dầu chứa 125 lít dầu, trong đó số dầu ở thùng thứ nhất bằng 3/2 số dầu ở thùng thứ
hai Hỏi thùng thứ nhất hơn thùng thứ hai bao nhiêu lít dầu?
A 50 lít B.25 lít C 75 lít D 30 lít
Câu 4: Cho số 7 40 a Số a thích hợp để số này chia hết cho 2 và 9 là:
Câu 5: Trung bình cộng của 3 số 42, 15 và 96 là:
II Phần tự luận
Bài 1: Tính giá trị của biểu thức: 167 198 98
198 168 100
Bài 2: Hai vò cùng chảy vào một bể nước hết 6 giờ thì đầy bể Cả hai vòi cùng chảy trong 4 giờ thì vòi thứ
nhất dừng lại, vòi thứ hai tiếp tục chảy hết 3 giờ nữa thì đầy bể Hỏi vòi thứ hai chảy một mình trong bao lâu thì đầy bể?
Bài 3: Cho hai số 218 và 47 Hỏi phải bớt ở số lớn bao nhiêu đơn vị và thêm vào số bé bấy nhiêu đơn vị
thì được hai số mới có tỉ số là 4
Bài 4: Một mảnh đất hình chữ nật có chiều dài 12m, chiều rộng 7m Người ta xây một bồn hoa (như hình
vẽ) Tính dện tích phần đất còn lại
Trang 5ĐÁP ÁN
I Phần trắc nghiệm
II Phần tự luận
Bài 1:
167 198 98 167 198 98 167 198 98 198 167 98
1
198 168 100 198 167 1 100 198 167 198 100 198 167 98
Bài 2:
Vì cả 2 vòi chảy trong 6 giờ thi đầy bể nên sau một giờ cả hai vòi chảy dược 1/6 bể và sau 4 giờ chảy được
số phần bể là 4/6 (bể)
Số phần bể chưa có nước là: 1 - 4/6 = 2/6 (bể)
Nếu chảy một mình thì để chảy đầy bể vòi thứ 2 phải chảy hết số giờ là: 3 : 2/6 = 9 (giờ)
Đáp số: 9 giờ
Bài 3:
Khi bớt ở số lớn bao nhiêu đơn vị và thêm vào số bé bấy nhiêu đơn vị thì tổng 2 số không thay đổi Vậy tổng 2 số lúc đó vẫn bằng tổng 2 số đã cho và bằng 218 + 47 = 265
Hai số mới có tỉ số bằng 4 nên nếu coi số phần của số bé là 1 thì số lớn sẽ chiếm 4 phần như vậy
Tổng số phần bằng nhau là: 4 + 1 = 5 (phần)
Số bé đã thêm là: 265 : (4 + 1) = 53 (đơn vị)
Ta cần bớt ở số lớn và thêm vào số bé là: 53 - 47 = 6 (đơn vị)
Đáp số: 6 đơn vị
Bài 4:
Diện tích mảnh đất là: 12 x 7 = 84 (m2)
Hai đường chéo của hình thoi có độ dài bằng với chiều dài và chiều rông mảnh đất nên diện tích phần đất trồng hoa là: (12 x 7) : 2 = 42 (m2)
Diện tích phần đất còn lại là: 84 - 42 = 42 (m2)
Đề 4
III Phần trắc nghiệm: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1: Giá trị của chữ số 4 trong số 7 429 837 là:
Câu 2: Sắp xếp các phân số 13 3 8 5 1
; ; ; ;
8 2 9 6 3 theo thứ tự từ bé đến lớn được:
B 8 5 1 3 18
; ; ; ;
13 5 8 1 3
; ; ; ;
8 6 9 3 2
Trang 6C.1 5 8 3 13
; ; ; ;
5 1 3 8 13
; ; ; ;
6 3 2 9 8
Câu 3: Quãng đường từ nhà Lan đến trường bằng 3/5 quãng đường từ trường tới nhà của Linh Biết quãng
đường từ nhà Linh đến trường dài hơn quãng đường từ nhà Lan đến trường là 600m Tính quãng đường từ nhà Lan đến nhà Linh
Câu 4: Kết quả của phép tính: 36576 : (4 x 2) - 3708 là:
Câu 5: Một tấm kính hình thoi có tổng độ dài hai đường chéo bằng 48cm, đường chéo lớn hơn đường chéo
nhỏ 12cm Diện tích của tấm kính đó là:
IV Phần tự luận
Bài 1: Tính tổng: 1 + 4 + 7 + …+ 271 + 274
Bài 2: Tổng số tuổi của hai ông cháu là 78 tuổi, biết tuổi ông bao nhêu năm thì tuổi cháu bấy nhiêu tháng
Hỏi ông bao nhiêu tuổi, cháu bao nhiêu tuổi?
Bài 3: Trong một tháng nào đó có 3 ngày thứ 5 trùng vào ngày chẵn Hỏi ngày 26 tháng đó là ngày thứ
mấy trong tuần?
Bài 4: Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 35m Khu vườn đó được mở thêm theo chiều rộng làm
cho chiều rộng tăng gấp rưỡi so với trước và do đó diện tích tăng thêm 280m2 Tính chiều rộng và diện tích khu vườn sau khi mở rộng
ĐÁP ÁN III Phần trắc nghiệm
IV Phần tự luận
Bài 1:
Hiệu của 2 số hay khoảng cách giữa hai số là:
4 - 1 = 7 - 4 = … = 274 - 271 = 3
Số các số hạng trong tổng đã cho là:
(274 - 1) : 3 + 1 = 92 (số)
Tổng của dãy số trên là: (274 + 1) x 92 : 2 = 12 650
Bài 2:
Vì một năm bằng 12 tháng nên tuổi ông gấp 12 lần tuổi cháu Coi tuổi cháu là 1 phần thì tuổi ông là 12 phần như thế
Tổng số phần bằng nhau là:
1 + 12 = 13 (phần)
Tuổi của cháu là: 78 : 13 = 6 (tuổi)
Tuổi của ông là: 78 - 6 = 72 (tuổi)
Trang 7Đáp số: tuổi của cháu 6 tuổi, tuổi của ông 72 tuổi
Bài 3:
Vì một tuần có 7 ngày nên hai thứ 5 của tuần liên tiếp không thể cùng là ngày chẵn, hay giữa ba thứ 5 là ngày chẵn có hai thứ năm là ngày lẻ
Thứ 5 ngày chẵn cuối cùng trong tháng cách thứ năm chẵn đầu tiên là:
7 x 4 = 28 (ngày)
Vì một tháng chỉ có nhiều nhất 31 ngày nên thứ 5 và là ngày chẵn đầu tiên phải là ngày mùng 2 Vậy ngày chẵn cuối cùng trong tháng là ngày: 2 + 28 = 30
Vậy ngày 26 tháng đó là vào ngày chủ nhật
Bài 4:
Gọi chiều rộng hình chữ nhật đó là a (m, a > 0)
Sau khi mở thêm thì chiều rộng mới là 3
2 a
Chiều rộng đã tăng thêm:
2 − = a a 2 a
Chiều rộng đã tăng thêm số mét là:
280 : 35 = 8 (m)
Suy ra 1
8
2 = a
Chiều rộng của khu vườn hình chữ nhật đó là:
8 x 2 = 16 (m)
Diện tích của khu vườn sau khi mở thêm là:
(16 + 8) x 35 = 840 (m2)
Đáp số: 840m2
Đề 5
Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1.(1 điểm) Số thích hợp để điền vào chỗ chấm để :
𝟐𝟒
𝟑𝟎 = ….
𝟓 là :
Câu 2.(1 điểm) Các phân số
5
5
; 3
4
; 2
1
được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
A
3
4
; 5
5
;
2
1
B
5
5
; 3
4
; 2
1
C
3
4
; 5
5
; 2
1
D
3
4
; 5
5
; 2
1
Câu 3 (1 điểm) Bản đồ sân vận động thành phố Đông Hà vẽ theo tỉ lệ 1: 100 000 Hỏi độ dài 1cm trên
Trang 8A 1km B 100km C 300km D 300dm
Câu 4 (1 điểm) Giá trị của biểu thức là:
a) ( 1
2 +
1
3 ) x
2
5 =
A 2
3 B
1
3 C
1
2 D
4 15
b) Tính:
+
5
2 5
8 2
1
=
A 1 B.10
5 C
1
2
5
Câu 5 (1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
8m2 9dm2 = ……… cm2
A.80900 B 890000 C.8900 D 800900
Câu 6 (1 điểm) Tính:
𝟑
𝟐 + 𝟒
𝟓 =
𝟑
𝟒 × 𝟐
𝟓 ∶ 𝟑
𝟕 =
Câu 7 ( 1 điểm) Một hình thoi có độ dài hai đường chéo là 17 cm và 32 cm Diện tích của hình thoi là:
A 272 𝑐𝑚2 B 270 𝑐𝑚2
C 725 𝑐𝑚2 D 277 𝑐𝑚2 Câu 8 ( 1 điểm) Tìm x biết:
a, 𝒙 ∶ 𝟑
𝟖 = 𝟏
𝟕 × 𝒙 = 𝟒
𝟑 + 𝟐 𝟑
Câu 9.(1 điểm) Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều rộng bằng 2
3chiều dài.và kém chiều dài 40m
Người ta cấy lúa trên thửa ruộng đó, tính ra cứ trung bình 1m2 thu hoạch được 3
5kg thóc
a/ Tính diện tích thửa ruộng đó?
b/ Hỏi cả thửa ruộng đó thu hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam thóc?
Câu 10 (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất:
2345 x 25 + 2345 x 75 + 2345
ĐÁP ÁN Câu 1 : C
Câu 2 : D
Câu 3 : A
Câu 4 : a.C b.A
Trang 9Câu 5 : A
Câu 6 (1 điểm) Tính:
𝟑
𝟐 + 𝟒
𝟓 = 𝟏𝟓
𝟏𝟎 + 𝟖
𝟏𝟎 =𝟐𝟑
𝟏𝟎 𝟑
𝟒 × 𝟐
𝟓 ∶ 𝟑
𝟕 = 𝟑
𝟒 × 𝟐
𝟓 × 𝟕
𝟑 = 𝟒𝟐
𝟔𝟎= 𝟕
𝟏𝟎
Câu 7 : A
Câu 8 : Mỗi câu 0,5 điểm
a) 𝒙 ∶ 𝟑
𝟐 = 𝟏
𝟔
𝒙 = 𝟏
𝟔 × 𝟑
𝟐
𝒙 = 𝟑
𝟏𝟐
𝑏) 𝟑
𝟕 × 𝒙 = 𝟒
𝟑 + 𝟐 𝟑
𝒙 = 𝟔
𝟑
𝒙 = 𝟔
𝟑∶ 𝟑
𝟕
𝒙 = 𝟒𝟐
𝟗 = 𝟏𝟒
𝟑
Câu 9: Bài giải
Chiều dài thửa ruộng hình chữ nhật là
60 × 23 = 40 (m)
Diện tích thửa ruộng hình chữ nhật là:
60 × 40 = 240 ( m2)
b)
Thu hoạch được số thóc là:
240 : 1 x 3
5 = 144 ( kg thóc)
Đáp số : Diện tích thửa ruộng: 240 ( m2)
Thu hoạch số thóc: 144 (kg thóc)
Bài 10 :
2345 x 25 + 2345 x 75 + 2345
= 2345 x (25 + 75 + 1) (0,25 điểm)
= 2345 x 100 (0,25 điểm)
Trang 10Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội
dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi
về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh
tiếng
I.Luyện Thi Online
- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây
dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học
- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các trường
PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên
khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
II.Khoá Học Nâng Cao và HSG
- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS
THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt
điểm tốt ở các kỳ thi HSG
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành
cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
III.Kênh học tập miễn phí
- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các
môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu
tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí