1. Trang chủ
  2. » Địa lí lớp 6

Đề thi thử thpt quốc gia có đáp án theo theo cấu trúc mới môn hóa học năm 2017 bộ giáo dục và đào tạo mã 28 | Đề thi đại học, Hóa học - Ôn Luyện

10 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 699,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 11: Dung dịch NaOH có thể tác dụng với tất cả các chất trong dãy:.. A.D[r]

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

(Đề thi có 40 câu / 4 trang)

KÌ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2017 Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :

H =1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S =32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52;

Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba=137

Câu 1: Polietilen là sản phẩm trùng hợp của

A CH2=CH-Cl B CH2=CH2 C CH2=CH-CH=CH2 D CH2=CH-CH3

Câu 2: Những kim loại nào sau đây có thể được điều chế theo phương pháp nhiệt luyện (bằng chất khử

CO) từ oxit kim loại tương ứng là

Câu 3: Phương trình hóa học nào sau đây là sai ?

A Ba + 2H2O → Ba(OH)2 + H2 B 2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2

C Mg + 2AgNO3 → Mg(NO3)2 + 2Ag D Cu + H2SO4 → CuSO4 + H2

Câu 4: Cho a gam hỗn hợp bột các kim loại Ni và Cu vào dung dịch AgNO3 dư, khuấy kĩ cho đến khư

phản ứng kết thúc thu được 54 gam kim loại Mặt khác, cũng cho a gam hỗn hợp bột kim loại trên vào

dung dịch CuSO4 dư đến khi phản ứng kết thúc thu được (a + 0,5) gam kim loại Giá trị của a là

Câu 5: Cặp chất không xảy ra phản ứng là

A Fe + Cu(NO3)2 B Cu + AgNO3 C Zn + Fe(NO3)2 D Ag + Cu(NO3)2

Câu 6: Tinh bột, xenlulôzơ và saccarozơ đều có khả năng tham gia phản ứng

A thủy phân B trùng ngưng C tráng gương D hoàn tan Cu(OH)2

Câu 7: Protein phản ứng với Cu(OH)2/OH- tạo sản phẩm có màu đặc trưng là

Câu 8: Este X có trong hoa nhài có công thức phân tử C9H10O2, Khi thủy phân X tạo ra ancol thơm Y Tên gọi của X là:

A Phenyl axetat B Etyl benzoat C Phenyl propionat D Benzyl axetat.

Câu 9: Khi cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2 thì hiện tượng xảy ra là

A ban đầu xuất hiện kết tủa keo trắng, sau một thời gian kết tủa tan dần.

B ban đầu không có hiện tượng gì, sau một thời gian xuất hiện kết tủa keo trắng.

C xuất hiện kết tủa keo trắng.

D không có hiện tượng gì xảy ra.

Câu 10: Dung dịch chứa chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím ?

Câu 11: Dung dịch NaOH có thể tác dụng với tất cả các chất trong dãy:

A CuSO4, HCl, SO2 và Al2O3 B BaCl2, HCl, SO2 và K

C CuSO4, HNO3, SO2 và CuO D K2CO3, HNO3, CO2 và CuO

Câu 12: Xà phòng hóa hoàn toàn 12,2 gam phenyl fomat bằng dung dịch KOH vừa đủ, khối lượng muối thu

được sau phản ứng là

Câu 13: Cho 1,792 lít khí CO2 (ở đktc) hấp thụ hết vào 200 ml dung dịch chứa hỗn hợp NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,12M thu được m gam kết tủa Giá trị của m là :

ĐỀ THI SỐ 28

Trang 2

Câu 14: Phát biểu sai là ?

A Đốt than, lò than trong phòng kín có thể sinh ra khí CO độc, nguy hiểm.

B Rau quả được rửa bằng nước muối ăn vì nước muối có tính oxi hóa tiêu diệt vi khuẩn.

C Tầng ozon có tác dụng ngăn tia cực tím chiếu vào trái đất.

D Để khử mùi tanh của cá tươi (do amin gây ra) người ta rửa bằng giấm ăn.

Câu 15: Nhúng một thanh sắt vào dung dịch Cu(NO3)2 một thời gian thấy khối lượng sắt tăng 0,8 gam Khối lượng sắt đã tham gia phản ứng là

Câu 16: Ba dung dịch X, Y, Z thoả mãn:

- X tác dụng với Y thì có kết tủa xuất hiện; - Y tác dụng với Z thì có kết tủa xuất hiện;

- X tác dụng với Z thì có khí thoát ra

X, Y, Z lần lượt là:

A Al2(SO4)3, BaCl2, Na2SO4 B FeCl2, Ba(OH)2, AgNO3

C NaHSO4, BaCl2, Na2CO3 D NaHCO3, NaHSO4, BaCl2

Câu 17: Số este có công thức phân tử C6H12O2 mà khi thủy phân trong môi trường axit thì thu được ancol metylic là

Câu 18: Trung hòa 6,75 gam amin no, đơn chức, mạch hở X bằng lượng dư dung dịch HCl Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 12,225 gam muối Số đồng phân cấu tạo của X là

Câu 19 : Cho các chất sau: saccarozơ, glucozơ, metyl axetat , mantozơ, amoni fomat và phenyl fomat Số

chất có thế tham gia phản ứng với AgNO3/NH3 :

Câu 20: Nhận xét nào sau đây không đúng ?

A SO3 và CrO3 đều là oxit axit

B Al(OH)3 và Cr(OH)3 đều là hiđroxit lưỡng tính và có tính khử

C BaSO4 và BaCrO4 hầu như không tan trong nước

D Fe(OH)2 và Cr(OH)2 đều là bazơ và có tính khử

Câu 21: Hòa tan hết 15,08 gam Ba và Na vào 100 ml dung dịch X gồm Al(NO3)3 3a M và Al2(SO4)3 2a

M thu được dung dịch có khối lượng giảm 0,72 gam so với X và thoát ra 0,13 mol H2 Giá trị của a là

Câu 22: Cho sơ đồ phản ứng:

(1) X (C5H8O2) + NaOH   X1 (muối) + X2 (2) Y (C5H8O2) + NaOH   Y1 (muối) + Y2

Biết X 1 và Y 1 có cùng số nguyên tử cacbon; X 1 có phản ứng với nước brom, còn Y 1 thì không Tính chất hóa

học nào giống nhau giữa X 2 và Y 2

A Bị khử bởi H2 (to, Ni)

B Tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 (to)

C Bị oxi hóa bởi O2 (xúc tác) thành axit cacboxylic

D Tác dụng được với Na.

Câu 23: Cho từ từ đến hết 100 ml dung dịch FeCl2 1,0M vào 200 ml dung dịch AgNO3 1,2M, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 24: Lên men m gam tinh bột thành ancol etylic với hiệu suất của cả quá trình là 75% Lượng CO2 sinh

ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2, thu được 50 gam kết tủa và dung dịch X Thêm dung dịch NaOH 1M vào X, thu được kết tủa Để lượng kết tủa thu được là lớn nhất thì cần tối thiểu 100 ml dung dịch NaOH Giá trị của m gần nhất với

Trang 3

A 72,5 B 90,5 C 64,5 D 75,5.

Câu 26: Hỗn hợp X gồm amino axit Y có dạng H2N-R-COOH và 0,02 mol H2NC3H5(COOH)2 tác dụng với

0,04 mol HCl, thu được dung dịch Z, dung dịch Z phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 0,04 mol NaOH và 0,05 mol KOH, cô cạn thu được 8,21 gam hỗn hợp muối khan Khối lượng phân tử của Y là

Câu 27: Nhúng một lá Fe nhỏ vào dung dịch dư chứa một trong những chất sau: FeCl3, AlCl3, CuSO4, Pb(NO3)2, NaCl, HNO3, H2SO4 (đặc, nóng) và NH4NO3 Số trường hợp phản ứng chỉ tạo ra muối Fe(II) là

Câu 28: Trong các chất sau: (1) tinh bột, (2) lipit, (3) protein và (4) peptit Chất bị thủy phân trong cả hai

môi trường axit và bazơ là:

Câu 29: Trieste A mạch hở, tạo bởi glixerol và 3 axit cacboxylic đơn chức X, Y, Z Đốt cháy hoàn toàn a mol A thu được b mol CO2 và d mol H2O Biết b = d + 5a và a mol A phản ứng vừa đủ với 72 gam Br2

(trong dung dịch), thu được 110,1 gam sản phẩm hữu cơ Cho a mol A phản ứng với dung dịch KOH vừa

đủ, thu được x gam muối Giá trị của x là:

A 48,5 B 49,5 C 47,5 D 50,5

Câu 30: Phèn chua được dùng trong ngành công nghiệp thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm màu trong

ngành nhuộm vải, chất làm trong nước Công thức hóa học của phèn chua là:

A Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O B Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

C K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O D (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

Câu 31 : Cho các phát biểu sau:

(1) Các nhóm A bao gồm các nguyên tố s và nguyên tố p.

(2) CrO3 tác dụng với nước tạo ra hỗn hợp axit

(3) Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất

(4) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch

(5) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5

Số phát biểu đúng là:

Câu 32: Cho 81,6 gam hỗn hợp CuO và Fe3O4 (tỉ lệ mol 1 : 2) tan hết trong dung dịch H2SO4 loãng, vừa đủ,

thu được dung dịch X Cho m gam Mg vào X, sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch Y Thêm dung dịch KOH dư vào Y được kết tủa Z Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 62,0 gam chất rắn E Giá trị gần nhất với m là

Câu 33: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hoàn toàn hỗn hợp X gồm Al và Fe2O3 trong chân không thu được

21,69 gam hỗn hợp Y Nghiền nhỏ và trộn đều Y rồi chia làm 2 phần:

- Phần 1: tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 1,008 lít khí (đktc) và 3,36 gam chất rắn không tan.

- Phần 2: trộn với x gam KNO3 rồi hòa tan vào 100 gam dung dịch HCl, sau phản ứng thu được dung dịch

T chỉ chứa các muối và 3,36 lít hỗn hợp khí Z gồm NO và H2 (ở đktc), biết tỉ khối của Z với He là 6,1 Dung dịch T tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 dư thu được 147,82 gam kết tủa

Nồng độ % cua FeCl2 có trong dung dịch T là

Câu 34: Thực hiện các thí nghiệm sau ở điều kiện thường:

(a) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch CuCl2 (b) Cho Cr vào dung dịch H2SO4 đặc nguội

(c) Thổi khí oxi qua kim loại bạc (d) Bình nước vôi trong đề ngoài không khí

(e) Cho dung dịch FeCl3 tác dụng với hỗn hợp KNO3 và HCl

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là:

Trang 4

Câu 35: Điện phân 150 ml dung dịch AgNO3 1M với điện cực trơ trong t giờ, cường độ dòng điện không đổi 1,34A (hiệu suất quá trình điện phân là 100%), thu được chất rắn X, dung dịch Y và khí Z Cho 13 gam

Fe vào Y, sau khi các phản ứng kết thúc thu được 14,9 gam hỗn hợp kim loại và khí NO (sản phẩm khử duy

nhất của N+5) Giá trị của t là:

Câu 36: Có các nhận xét sau:

(1) Hàm lượng cacbon trong gang lớn hơn trong thép

(2) Cho gang (hợp kim của Fe và C) vào dung dịch HCl xuất hiện sự ăn mòn điện hóa

(3) Trong môi trường kiềm Cr+3 bị Cl2 oxi hóa đến Cr+6

(4) Kim loại Cu được tạo ra khi cho CuO phản ứng với khí NH3 hoặc H2 ở nhiệt độ cao

Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng là

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 37: X, Y là hai axit cacboxylic đều đơn chức, mạch hở (trong phân tử X, Y chứa không quá 2 liên kết 

và 50 < MX < MY); Z là este được tạo bởi X, Y và etylen glicol Đốt cháy 13,12 gam hỗn hợp E chứa X, Y,

Z cần dùng 0,50 mol O2 Mặt khác 0,36 mol E làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 0,1 mol Br2 Nếu đun

nóng 13,12 gam E với 200 ml dung dịch KOH 1M (vừa đủ), cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp F gồm a gam muối A bà b gam muối B (MA < MB) Tỉ lệ của a : b gần nhất với giá trị nào sau đây

Câu 38: Nhận xét nào sau đây không đúng ?

A Tơ visco, tơ axetat đều có nguồn gốc tự nhiên.

B Xenlulozơ có các liên kết β–[1,4]–glicozit

C Đốt cháy hoàn toàn este no mạch hở luôn thu được CO2 và H2O có số mol bằng nhau

D Polipeptit là sản phẩm trùng ngưng của amino axit.

Câu 39: Cho một lượng hỗn hợp X gồm Ba và Na vào 200 ml dung dịch Y gồm HCl 0,1M và CuCl2 0,1M

Kết thúc các phản ứng, thu được 0,448 lít khí (đktc) và m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 40: X là este của aminoaxit , Y, Z là hai peptit (MY < MZ) có số nitơ liên tiếp nhau X, Yvà Z đều mạch

hở Cho 60,17 gam hỗn hợp E gồm X, Y và Z tác dụng vừa đủ với 0,73 mol NaOH, sau phản ứng thu được

73,75 gam ba muối của glyxin, alanin, valin (trong đó có 0,15 mol muối của alanin) và 14,72 gam ancol no,

đơn chức, mạch hở Mặt khác, đốt cháy 60,17 gam E trong O2 dư thu được CO2, N2 và 2,275 mol H2O Phần

trăm khối lượng của Y có trong E là

Trang 5

-HẾT -PHÂN TÍCH – ĐỊNH HƯỚNG GIẢI – ĐỀ SỐ 5

Câu 1: Chọn B.

Câu 2: Chọn A.

Câu 3: Chọn D.

Câu 4: Chọn B

- Cho a gam hỗn hợp tác dụng với CuSO4 :     

TGKL

Ni

m 0,5 1

- Cho a gam hỗn hợp tác dụng với AgNO3:   BT: e nCunAg 2nNi 1mol a58nNi64nCu15,5(g)

Câu 5: Chọn D.

A Fe + Cu(NO3)2   Fe(NO3)2 + Cu B Cu + 2AgNO3   Cu(NO3)2 + 2Ag

C Zn + Fe(NO3)2   Zn(NO3)2 + Fe D Ag + Cu(NO3)2 : không phản ứng

Câu 6: Chọn A.

Câu 7: Chọn C.

Câu 8: Chọn D.

CH3COOCH2C6H5(benzyl axetat) + NaOH  CH3COONa + C6H5CH2OH (ancol thơm)

Câu 9: Chọn A.

- Phương trình phản ứng:

HCl + NaAlO2 + H2O   NaCl + Al(OH)3↓ sau đó: Al(OH)3 + 3HCl  AlCl3 + 3H2O

Câu 10: Chọn B.

Thuốc thử A Axit glutamic.

(COOH)2C3H5NH2

B Glyxin

HOOCCH2NH2

C Lysin

(NH2)2C5H9COOH

D Metyl amin

CH3NH2

Câu 11: Chọn A

- Dung dịch NaOH có thể tác dụng với CuSO4, HCl, SO2 và Al2O3

2NaOH + CuSO4   Na2SO4 + Cu(OH)2↓ NaOH + HCl   NaCl + H2O

SO2 + 2NaOH(dư)   Na2SO3 + H2O Al2O3 + 2NaOH   2NaAlO2 + H2O

Câu 12: Chọn A.

- Phương trình: HCOOC H6 52NaOH HCOONa C H ONa H O 6 5  2

6 5

Câu 13: Chọn C

- Ta có:nOH 2nBa(OH)2 nNaOH 0,088 mol Nhận thấy: nOH nCO2 nOH

2

3

3 CO

3

Câu 14: Chọn B.

- Nồng độ muối gây nên tác dụng thẩm thấu lớn làm cho cho vi sinh vật bị mất nước ức chế sự phát triển của vi sinh vật, nếu ở nồng độ cao có thể làm vỡ màng tế bào vi khuẩn, tiêu diệt vi khuẩn

Câu 15: Chọn B.

2

TGKL

m 0,8

Trang 6

Câu 16: Chọn C.

Các phản ứng

A Có kết tủa Có kết tủa Không hiện tượng Không thỏa

D Có khí Có kết tủa Không hiện tượng Không thỏa

Câu 17: Chọn B.

- Vì thủy phân phân este thu được ancol nên este có công thức cấu tạo là C4H9COOCH3

- Xét gốc –C4H9 ta có :CH CH CH CH2 2 2 3; CH(CH ) CH CH3 2 3; C(CH )3 3; CH CH(CH )CH2 3 3 Vậy este trên có 4 đồng phân

Câu 18 : Chọn A.

36, 5

 CTPT của amin X là C2H7N Vậy C2H7N có 2 đồng phân là C2H5NH2 và CH3NHCH3

Câu 19 : Chọn C.

- Có 4 chất tham gia phản ứng với AgNO3/NH3 là glucozơ, mantozơ, amoni fomat và phenyl fomat

Câu 20: Chọn B.

Câu A Đúng, SO3 và CrO3 đều là oxit axit

Câu B Sai, Al trong Al(OH)3 đã đạt đến số oxi hóa cao nhất nên không thể nhường electron vì thế chỉ có Cr(OH)3 có tính khử, Cr(III) có thể bị oxi hóa lên Cr(VI)

Câu C Đúng, Trong dung dịch, BaSO4 kết tủa trắng còn BaCrO4 kết tủa vàng

Câu D Đúng, Fe(II) bị oxi hóa lên Fe (III) và Cr(II) bị oxi hóa lên Cr(III) hoặc Cr(VI)

Câu 21: Chọn A.

         

0,3a mol 0,2a mol

0,13mol 15,08(g) dung­dÞch­X hçn­hîp­kÕt­tña

- Ta có:

2

BT:e

Na

 dd gi¶m Ba,Na H2 

+ Vì   2 

Ba

m 233n (với  2  

4

BaSO Ba

n n 0,1) nên 4  2   2 4 3 

4

+ Giả sử: 3nAl 3  nOH  4nAl 3   nAl(OH)3 4nAl3  nOH 4(nAl(NO )3 3 2nAl (SO )2 4 3) 2n H2 2,8a 0, 26

Câu 22: Chọn B.

- Các phản ứng xảy ra:

CH CH COOC H (X) NaOH   CH CH COONa (X ) C H OH (X ) 

C H COOCH CH (Y) NaOH   C H COONa (Y ) CH CHO (Y )

A Sai, Chỉ có CH3CHO (Y 2) bị khử bởi H2

B Sai, Chỉ có CH3CHO (Y 2) tác dụng với AgNO3/NH3

C Đúng, Phương trình phản ứng:

C2H5OH + O2   men CH3COOH + H2O 2CH3CHO + O2

  

2

Mn CH3COOH

D Sai, Chỉ có C2H5OH (X 2) tác dụng được với Na

Trang 7

Câu 23: Chọn C.

- Xét TH 1 : AgNO3 tác dụng với Fe2+ trước

2

BT:e

- Xét TH 2 : AgNO3 tác dụng với Cl- trước

2

BT:Cl

Vậy khối lượng kết tủa nằm trong khoảng sau : 30, 09 m 33, 02

Câu 24: Chọn D

0,5mol

Ca(HCO )3 2NaOH CaCO3NaHCO3H O2

3 2

Ca(HCO ) NaOH

BT:C

2.H% 15

- Lưu ý : Khi bài toán có dữ kiện “Để lượng kết tủa thu được là lớn nhất thì cần tối thiểu a mol OH-” thì

3 2

n n  (với A là Ca, Ba)

Câu 26: Chọn C.

- Hỗn hợp muối: NH RCOO ; 0, 02 mol NH C H (COO ) ; 0,05mol K ; 0, 04 mol Na2  2 3 5  2  và 0,04 mol Cl

BTDT

mà 39nK 23nNa 35,5nCl nNH RCOO2  (60 R) 145n  NH C H (COO )2 3 5  2 8, 21 R  42MY 103

Câu 27: Chọn A.

- Có 3 trường hợp tạo muối Fe (II) là : FeCl3, CuSO4 và Pb(NO3)2

2FeCl3 + Fe   3FeCl2 ; CuSO4 + Fe   FeSO4 + Cu ; Pb(NO3)2 + Fe   Fe(NO3)2 + Pb

- Còn khi nhúng lá Fe vào lượng dư dung dịch HNO3, H2SO4 (đặc, nóng) sẽ tạo muối Fe(III), các trường hợp còn lại không xảy ra phản ứng

Câu 28: Chọn B.

Câu 29: Chọn B.

quan­hÖ

CO ­vµ­H O n (k 1) n n a(k 1) 5a k 6 3 3n

2 BTKL

Br

n

3

- A tác dụng KOH: A C H (OH)3 5 3 nKOH BTKL A KOH C H (OH)3 5 3

3

Câu 30: Chọn C.

Câu 31: Chọn B.

(1) Đúng, Các nguyên tố nhóm A là các nguyên tố có electron cuối cùng điền vào phân lớp s hoặc p.

(2) Đúng, Phương trình: 3CrO3 + 2H2O   H2CrO4 + H2Cr2O7

(3) Đúng, Vì tính khử mạnh của kim loại kiềm, nên trong tự nhiên nó chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.

(4) Đúng, Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.

(5) Sai, Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H35COO)3C3H5 và (C17H33COO)3C3H5

Trang 8

Câu 32: Chọn D.

2 4

0,6 mol 0,3mol 0,15mol a mol 0,3mol 0,15mol

  

m

    

2

BT:Mg

2 3

BTDT BT: Fe

Fe O (Y)

mà 40n MgO  160n Fe O 2 3  m E  40a (0, 675 0,5a).160 62     a 1,15   m Mg  27, 6 g

- Giả sử dung dịch Y chỉ chứa MgSO4: 4 2

4

n n n  1,35 m m 54(g)(loại)

- Giả sử dung dịch Y còn Cu2+ dư , gọi a là số mol Cu2+ dư

4

Fe O

2

2 3

Câu 33: Chọn B

- Phản ứng:

0

t

Al Fe O Al Al O Fe Áp dụng: BTKL

m m 21,69(g)

- Phần 1:                   

1

0,045mol

  BT:e  H 2 

Al(d­ )

2n

3 và Fe O2 3 nFe Al O2 3

2

- Phần 2:

  

          

        

       

3

0,06 mol

AgNO

dung­dÞch­ hçn­hîp­khÝ­Z 14,46 (g)

dung­dÞch­T

Al ;Fe ;Fe ;

+ Gọi a và b lần lượt là số mol của Fe2+ và NH4+ Trong T chứa:

3 BT: Fe

Fe

BT:N

KNO NO NH

Al Al O Al

- Khi cho T tác dụng với AgNO3 :   BT:Cl nAgCl nCl 10b 0,9 và BT:e 2

BTDT

K

108a 1435b 18,67 b 0,01 108n 143,5n m

- Khi đó: dd T X(P )2 KNO3 dd HCl Z FeCl2 0, 04.127

123,93

Câu 34: Chọn A.

- Các phương trình xảy ra:

(a) 2AgNO3 + CuCl2   2AgCl↓ + Cu(NO3)2 (b) Cr + H2SO4(đặc nguội) : không phản ứng

(c) O2 + Ag : không phản ứng (d) Ca(OH)2 + CO2   CaCO3↓ + H2O

(e) FeCl3 + KNO3 + HCl : không phản ứng

Trang 9

Vậy có 2 thí nghiệm xảy ra phản ứng là (a), (d).

Câu 35: Chọn C.

- Quá trình điện phân xảy ra như sau :

Ag+ + 1e → Ag

4a → 4a

2H2O → 4H+ + 4e + O2

4a ← 4a

- Dung dịch Y chứa nNO3 0,15   BT:Ag nAg 0,15 4a và nHNO 3 4a

13(g) dung­dÞch­Y 14,9 (g)

Fe HNO , AgNO  Fe(NO ) NO Ag, Fe

mà 56nFe(d­ )108nAg mr¾n 14, 9  a0,025 mol ne 4a 0,1 t 96500.0,1 7200(s) 2h

1,34

Câu 36: Chọn D.

(1) Đúng, Trong gang hàm lượng C là 2 – 5% và hàm lượng C trong thép là 0,01 – 2%.

(2) Đúng, Cho gang (hợp kim của Fe và C) vào dung dịch HCl xuất hiện sự ăn mòn điện hóa:

- Anot là Fe tại anot xảy ra sự oxi hóa Fe : Fe → Fe2+ + 2e

- Catot là C tại anot xảy ra sự khử H+ : 2H+ + 2e → H2

(3) Đúng, Trong môi kiềm muối Cr3+ thể hiện tính khử va bị những chất oxi hóa mạnh oxi hóa thành Cr+6

(4) Đúng, Phản ứng: 3CuO + 2NH3 to

  3Cu + N2 + 3H2O hoặc CuO + H2 to

  Cu + H2O Vậy cả 4 nhận định đúng

Câu 37: Chọn C.

- Gọi a, b và c lần lượt là số mol của X, Y và Z.

- Cho 13,12 (g) E tác dụng với KOH:   (2) a b 2c n   KOH 0, 2

BT: O

- Khi cho E tác dụng với dung dịch Br2, nhận thấy nBr2 nE  Trong X hoặc Y có một nối đôi C=C, khi

đó Z cũng có một nối đôi C=C

+ Gọi X là chất có liên kết C=C (kX = 2)  Y là axit no (kX = 1) và kZ = 3

+ Ta có hệ sau 2 2

2

*

BT: C n.0,03 m.0,13 0, 02.(n m 2) 0, 49

+ Xét n = 3 suy ra n = 2 Từ đó suy ra hỗn Z gồm 2

3

B : CH CH COONa : 0,05mol a

2,617

A : CH COONa : 0,15 mol b

 + Nếu n > 3 thì m < 2 : không thỏa điều kiện

Câu 38: Chọn D.

- Polipeptit là sản phẩm trùng ngưng của các α – aminoaxit.

Câu 39: Chọn C.

BT:e 2n n 2n 0,04

      Dung dịch sau phản ứng chứa : Ba2+, Na+, Cu2+ và Cl-

Trang 10

2 2

2

HCl CuCl

2

2

BT:Cu

Cu(OH) CuCl Cu Cu(OH)

Cõu 40: Chọn B.

- Ta cú: BT: NaGlyNa ValNa AlaNa

với nAkaNa = 0,15 mol GlyNa

ValNa

 

2

H O

18

- Hướng tư duy 1: Quy đổi hỗn hợp thành cỏc gốc axyl, ancol và H2O:

E (Este)H N R COOR ' HN R CO R ' OH H Oưvà C H O (R'OH)

      

- Hướng tư duy 2: Quy đổi hỗn hợp thành cỏc gốc Glyxin, CH2, ancol và H2O:

2

Petit C H ON, CH , H O

(Este)H N R COOR ' HN R CO R 'OH

hỗn ưhợpưsauưquyưđổi

n 2n 2

C H ON;CH ; H O E

ưvàưC H  O (R ' OH)

       

- Hai hướng tư duy khỏ giống nhau về ý tưởng do vậy ta chọn hướng tư duy 2 để giải quyết bài toỏn này:

+ Hỗn hợp E chứa nC H ON 2 3 nNaOH 0, 73 ;nCH 2 nAlaNa3nValNa 0, 21;nH O 2 0,05ưvà nC H n 2 n 2O t

BT: H

3

+ Gọi k là số mắt xớch trong peptit cú  2 3   2 3  3 

2

p

goỏc axyl taùo e

ste

 hỗn hợp peptit chứa pentapeptit A5và hexapeptit B6(chưa kết luận được Y, Z)

+ Ta cú  

2

H O 5

BT: Gly 6

y 0,02 mol

- Nhận định từ số mol của hỗn hợp muối  este X chỉ cú thể được tạo ra từ CH3OH và H2N-CH2-COOH

BT: Gly

0, 03.a 0, 02.a' 0,56 0, 46 0,1

A : (Gly) (Ala) (Val) : 0, 03 mol

0, 03.b 0, 02.b ' 0,15

B : (Gly) (Ala) (Val) : 0,02 mol

0, 03.c 0, 02.c ' 0,02

a a ' 2

b b ' 3

c ' 1

 

   

 

 VậyY (Gly) (Ala) : 0,là 2 3 03 molvà Zlà(Gly) (Ala) Val : 02 3 , 02 mol %mY 17, 2%

Ngày đăng: 17/01/2021, 19:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w