Vì vậy để che các ion này: KCN tạo ra phức bền không phản ứng với Na2S khi đó phức [CdCN4] 2- kém bền và phản ứng tạo kết tủa vàng... 1.4 Hoà tan các kết tủa khó tan,thu ion Thu lại các [r]
Trang 1Bài tiểu luận:
Ứng dụng của phức chất trong phân tích
Gv hướng dẫn: Th.s Nguyễn Thị Ngọc Linh
Sv thực hiện: Trần Thị Ngà
Nguyễn Thị Hồng Nhung
Trang 2Ứng dụng của phức chất trong phân tích
Phân tích định tính
Phân tích
cản trở
ứng dụng
Hoà tan kết tủa,thu ion
Trang 3+5
+4
+3
+2
1.1 Phân tích định tính các chât
Trang 41.1 Phân tích định tính các chât
Trang 51.1 Phân tích định tính các chât
Trang 61.1 Phân tích định tính các chât
FeCl2+ K3[Fe(CN)6] KFe[Fe(CN)6] + 2KCl
(màu vàng) (xanh tuabin)
FeCl3 + 3KSCN Fe(SCN)3 + 3KCl
(vàng nâu) (đỏ máu)
Trang 71.1 Phân tích định tính các chât
Trang 81.2 Phân tích định lượng
Chọn chất chỉ thị tạo phức bền với KL nhưng phải kém bền hơn phức.
1
Loại bỏ ảnh hưởng của các KL khác
có trong dung dịch.
2
- Cân bằng phức thường chậm, cần chuẩn độ chậm hay đun nhẹ dd trước khi chuẩn độ.
3
Trang 91.2 Phân tích định lượng
• Phản ứng với chỉ thị
• Sau đó phản ứng EDTA trên
buret
Trang 101.2 Phân tích định lượng
Trang 111.3 Che các ion cản trở
màu Để các ion cản trở không còn khả nẳng tạo
màu với thuốc thử chính để dùng để định lượng.
VD: Ion Fe3- cản trở đến phản ứng giữa Co2+ và SCN- ta che nó bằng cách Fe tạo phức với F vì phức FeF6 3- bền nhiều phức
Fe(SCN)nn-3 ở trên
VD: Tìm ion Cd2+ trong dung dịch chứa Cu2+ Co2+ Ni2+ bằng Na2S không xác được vì các ion này gây kết tủa mầu đen không thẻ thấy kết tủa CdS màu vàng
Vì vậy để che các ion này: KCN tạo ra phức bền không phản ứng với Na2S khi đó phức [Cd(CN)4] 2- kém bền và phản ứng tạo kết tủa vàng
Trang 121.4 Hoà tan các kết tủa khó tan,thu ion
Thu lại các ion trong dung dich nhiều ion, hoà tan các kết tủa khó tan.
VD: AgCl, Cu(OH)2 là kết tủa khó tan Dùng NH3 hoà tan
do có khả năng tạo phức với NH3 tan
Trang 13Thank You!