TẠO ĐỘNG VẬT CHUYỂN GEN - Lấy trứng cho thụ tinh trong ống nghiệm - Tiêm gen cần chuyển vào hợp tử và hợp tử phát triển thành phôi - Cấy phôi đã được chuyển gen vào tử cung con vật khác [r]
Trang 3KIỂM TRA BÀI CŨ
Trang 4C©u 1:
Trình bày quy trình lai tế bào sinh dưỡng và nuôi hạt phấn hay tế bào noãn chưa qua thụ tinh ?
Trang 5Quy trình lai tế bào sinh dưỡng:
Loại bỏ thành tế bào trước khi đem lai dung hợp tế bào với nhau với nhau tế bào lai Đưa tế bào lai vào nuôicấy trong môi trường đặc biệt cho chúng phân chia và
tái sinh thành cây lai khác loài
Trả lời
Trang 6Quy trình lai tế bào hạt phấn hay tế bào noãn chưa qua thụ tinh
Tế bào đơn bội được nuôi trong ống nghiệm với các hoá chất đặc biệt phát triển thành mô đơn bội xử lí hoá chất
gây lưỡng bội hoá thành cây lưỡng bội( có kiểu gen
đồng hợp tử) hoàn chỉnh
Nuôi cấy hạt phấn hoặc noãn chưa thụ tinh trong ống nghiệm rồi cho phát triển thành cây đơn bội (n)
Trang 7TUẦN 15- TIẾT PPCT 21
BÀI 20 : TẠO GIỐNG MỚI BẰNG
CÔNG NGHỆ GEN
NGÀY SOẠN: 10/11/2011
Trang 8BÀI 20 : TẠO GIỐNG MỚI BẰNG
CÔNG NGHỆ GEN
1 KHÁI NIỆM CÔNG NGHỆ GEN
2 CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH TRONG KĨ THUẬT CHUYỂN GEN ( CẤY GEN)
II ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ GEN TRONG TẠO GIỐNG BIẾN ĐỔI GEN
1. KHÁI NIỆM SINH VẬT BIẾN ĐỔI GEN
2 THÀNH TỰU TẠO GIỐNG BIẾN ĐỔI GEN
Trang 9BÀI 20 : TẠO GIỐNG MỚI NHỜ CÔNG NGHỆ GEN
I CÔNG NGHỆ GEN
1.KHÁI NIỆM CÔNG NGHỆ GEN
Thế nào là công nghệ gen ?
Công nghệ gen là quy trình tạo ra những tế bào sinh vật có gen
bị biến đổi hoặc có thêm gen mới
-Kỹ thuật tạo ADN tái tổ hợp để chuyển gen từ
tế bào này sang tế bào khác gọi là kỹ thuật chuyển gen
Thế nào là Kỹ thuật chuyển gen ?
Trang 11SÚNG BẮN GEN
Trang 12BÀI 20 : TẠO GIỐNG MỚI NHỜ CÔNG NGHỆ GEN
I CÔNG NGHỆ GEN
1.KHÁI NIỆM CÔNG NGHỆ GEN
2.CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH TRONG KỸ THUẬT CHUYỂN GEN
Trang 13B C
Tạo ADN tái tổ hợp
Chuyển ADN tái tổ
hợp vào tế bào nhận
Phân lập dòng tế bào
chứa ADN tái tổ hợp
Trang 14BÀI 20 : TẠO GIỐNG MỚI NHỜ CÔNG NGHỆ GEN
I CÔNG NGHỆ GEN
1.KHÁI NIỆM CÔNG NGHỆ GEN
Kỹ thuật chuyển gen hành qua mấy bước ?
2.CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH TRONG KỸ THUẬT CHUYỂN GEN
A TẠO ADN TÁI TỔ HỢP
B ĐƯA ADN TÁI TỔ HỢP VÀO TRONG TẾ BÀO NHẬN
C PHÂN LẬP DÒNG TẾ BÀO CHỨA ADN TÁI TỔ HỢP
Trang 15BÀI 20 : TẠO GIỐNG MỚI NHỜ CÔNG NGHỆ GEN
I CÔNG NGHỆ GEN
1.KHÁI NIỆM CÔNG NGHỆ GEN
2.CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH TRONG KỸ THUẬT CHUYỂN GEN
A TẠO ADN TÁI TỔ HỢP
* Nguyên liệu:
+ Gen cần chuyển: gen mà con người cần chuyển từ
sinh vật này sang sinh vật khác
Trang 16BÀI 20 : TẠO GIỐNG NHỜ CÔNG NGHỆ TẾ BÀO
I CÔNG NGHỆ GEN
1.KHÁI NIỆM CÔNG NGHỆ GEN
2.CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH TRONG KỸ THUẬT CHUYỂN GEN
A TẠO ADN TÁI TỔ HỢP
* Nguyên liệu:
* Cách tiến hành:
- Tách chiết thể truyền và gen cần chuyển ra khỏi tế bào-Xử lí bằng một loại enzin giới hạn để tạo ra cùng 1 loại đầu dinh
- Dùng enzim nối để gắn chúng tạo ADN tái tổ hợp
Tạo ADN tái tổ hợp bằng cách nào ?
Trang 18BÀI 20 : TẠO GIỐNG MỚI NHỜ CÔNG NGHỆ GEN
I CÔNG NGHỆ GEN
1.KHÁI NIỆM CÔNG NGHỆ GEN
2.CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH TRONG KỸ THUẬT CHUYỂN GEN
A TẠO ADN TÁI TỔ HỢP
B ĐƯA ADN TÁI TỔ HỢP VÀO TRONG TẾ BÀO NHẬN
- Dùng muối canxi clorua hoặc xung điện cao áp làm giãn màng sinh chất của tế bào để ADN tái tổ hợp dễ dàng đi qua
Bằng cách nào để đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận ?
Để ADN xâm nhập vào dể dàng thì kích thước phải như thế nào ?
Trang 19BÀI 20 : TẠO GIỐNG MỚI NHỜ CÔNG NGHỆ GEN
I CÔNG NGHỆ GEN
1.KHÁI NIỆM CÔNG NGHỆ GEN
2.CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH TRONG KỸ THUẬT CHUYỂN GEN
A TẠO ADN TÁI TỔ HỢP
B ĐƯA ADN TÁI TỔ HỢP VÀO TRONG TẾ BÀO NHẬN
C PHÂN LẬP DÒNG TẾ BÀO CHỨA ADN TÁI TỔ HỢP
- Chọn thể truyền có gen đánh dấu
- Bằng các kỹ thuật nhất định nhận biết được sản phẩm
đánh dấu
Bằng cách nào để đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận ?
Trang 20BÀI 20 : TẠO GIỐNG MỚI NHỜ CÔNG NGHỆ GEN
- Cách làm biến đổi hệ gen cua sinh vật:
+ Đưa thêm một gen lạ vào hệ gen của sinh vật
+ Loại bỏ hoặc làm bất hoạt một gen nào đó trong hệ gen
Nêu khái niệm sinh vật biến đổi gen?
Cách làm biến đổi hệ gen ?
Trang 21BÀI 20 : TẠO GIỐNG MỚI NHỜ CÔNG NGHỆ GEN
I Công nghệ gen
II Ứng dụng công nghệ gen trong tạo giống biến đổi gen 1.Khái niệm sinh vật biến đổi gen
Trang 22BÀI 20 : TẠO GIỐNG MỚI NHỜ CÔNG NGHỆ GEN
Trang 23TẠO ĐỘNG VẬT CHUYỂN GEN
Trang 24Bò đã được chuyển gen (GMO)
Trang 25CÁ CHUYỂN GEN
Trang 26Cá hồi chuyển gen
Trang 27HEO CỪU
Trang 28Dê mang gen người
Trang 29LỢN CHUYỂN GEN CÓ MÀU XANH
Trang 30Tằm chuyển gen
Trang 31CHUỘT CHUYỂN GEN
Trang 32TẠO ĐỘNG VẬT CHUYỂN GEN
- Lấy trứng cho thụ tinh trong ống nghiệm
- Tiêm gen cần chuyển vào hợp tử và hợp tử phát triển thành phôi
- Cấy phôi đã được chuyển gen vào tử cung con vật khác để nó mang thai sinh đẻ
Trang 33TẠO GIỐNG CÂY TRỒNG BIẾN ĐỔI GEN
- Chuyển gen trừ sâu từ VK vào cây bông.
- Chuyển gen tổng hợp -carotene (giống lúa vàng) Sau quá trình tiêu hoá, -carotene đ ợc chuyển hoá thành vitamin A.
Trang 34BÔNG CHUYỂN GEN
Trang 36CÀ CHUA CHUYỂN GEN BẢO
QUẢN
Trang 37Cà chua Green Zebra Seedling
có hương vị ngọt như quả táo
Trang 38Ngô chuyển gen kháng sâu hai
Trang 39GIỐNG LÚA “ GẠO VÀNG ”
CÓ KHẢ NĂNG TỔNG HỢP BÊTA –CAROTEN ( tiền chất tạo ra vitamin A)TRONG HẠT
Trang 40ĐU ĐỦ CHUYỂN GEN HẠT CHUYỂN GEN
Trang 41BẮP CHUYỂN GEN CÓ NHIỀU MÀU
Trang 42THUỐC LÁ CHUYỂN GEN
Trang 43TẠO DÒNG VI SINH VẬT BIẾN
ĐỔI GEN
-Chuyển gen mã hóa isulin/người-> VK E.coli
-Tạo chủng vi khuẩn biến đổi gen -> ăn dầu cặn trên biển, phân hủy chất thải
Trang 44VI KHUẨN SẢN XUẤT INSULIN
Trang 45INSULLIN
Trang 46Enzim được sử dụng để nối đoạn ADN của tế bào cho và ADN của thể truyền, để tạo ADN tái tổ hợp là:
Trang 47Vai trò của plasmit trong kỹ thuật cấy gen là
Trang 48Trong kỹ thuật cấy gen, người ta thường sử dụng loại vi khuẩn E.coli làm tế bào nhận
Lý do chính là
A E.coli sinh sản nhanh, dễ nuôi.
B E.coli có nhiều trong tự nhiên.
C E.coli có cấu trúc đơn giản.
D trong tế bào E.coli có nhiều plasmit
* CỦNG CỐ
Trang 49Trong kỹ thuật cấy gen, ADN tái tổ hợp là phân tử ADN được tạo ra bằng cách
A nối đoạn ADN của tế bào cho vào ADN plasmit.
B nối đoạn ADN của tế bào cho vào ADN của tế bào
nhận.
C.nối đoạn ADN của plasmit vào ADN của tế bào nhận.
D nối đoạn ADN của plasmit vào ADN của vi khuẩn E coli.
* CỦNG CỐ
Trang 50Plasmit là những cấu trúc nằm trong tế bào chất của vi khuẩn có đặc điểm:
A có khả năng sinh sản nhanh.
B có khả năng tự nhân đôi độc lập với ADN nhiễm sắc thể.
C mang rất nhiều gen.
D dễ nuôi trong môi trường nhân tạo.
* CỦNG CỐ